Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các Tỉnh liền kề (sau đây gọi tắt là hoạt động xe buýt). Các nội dung có liên quan đến hoạt động xe buýt không quy định tại Quy định này được thực hiện t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số quy định về việc tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các Tỉnh liền kề (sau đây gọi tắt là hoạ...
  • Các nội dung có liên quan đến hoạt động xe buýt không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT ngày 24/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ...
Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn một số quy định về việc tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các Tỉnh liền kề (sau đây gọi tắt là hoạ...
  • Các nội dung có liên quan đến hoạt động xe buýt không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT ngày 24/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số quy định về việc tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn Tỉnh và đến các Tỉnh liền kề. 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký khai thác tuyến xe buýt mới 1. Doanh nghiệp có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được đăng ký khai thác tuyến xe buýt mới theo quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt được UBND Tỉnh phê duyệt. 2. Doanh nghiệp có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký tham gia đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Biểu đồ chạy xe buýt 1. Biểu đồ chạy xe trên mỗi tuyến xe buýt do Giám đốc Sở Giao thông vận tải xem xét, phê duyệt dựa trên các cơ sở sau đây: - Văn bản đề nghị của doanh nghiệp khai thác xe buýt; - Đảm bảo tần suất chạy xe, lộ trình tuyến, thời gian chạy xe trong ngày; - Thời gian cho một lượt xe trên tuyến phù hợp với cự ly...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dừng đón, trả khách tại mỗi điểm dừng 1. Xe buýt phải dừng đón, trả khách tại các điểm dừng đón, trả khách theo biểu đồ đã được phê duyệt. Nghiêm cấm việc đón, trả khách ngoài các điểm dừng đón, trả khách đã được quy định theo tuyến. 2. Thời gian cho phép xe buýt dừng tại mỗi điểm đón, trả khách không quá 02 phút; trừ trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến 1. Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện 1. Cơ quan công bố tuyến có trách nhiệm công bố ngừng hoạt động tuyến bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục 7 khi không còn thỏa mãn một trong các tiêu chí thiết lập tuyến theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến
  • Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện ki...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện
  • 1. Cơ quan công bố tuyến có trách nhiệm công bố ngừng hoạt động tuyến bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục 7 khi không còn thỏa mãn một trong các tiêu chí thiết lập tuyến theo quy định tại Điều 7 của...
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải hành khách cố định khi không có nhu cầu khai thác hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến phải thông báo cho cơ quan quản lý tuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến
  • Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện ki...
Target excerpt

Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện 1. Cơ quan công bố tuyến có trách nhiệm công bố ngừng hoạt động tuyến bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục 7 khi không còn thỏa mãn một trong các tiêu chí t...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngừng hoạt động tuyến 1. Doanh nghiệp khai thác xe buýt trước khi ngừng khai thác tuyến hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến phải có văn bản đề nghị gửi Sở Giao thông vận tải và chỉ được ngừng khai thác hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến sau khi có văn bản chấp thuận của Sở Giao thông vận tải. Sở Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị khai thác xe buýt 1. Thực hiện đúng hành trình chạy xe, biểu đồ chạy xe (giờ xuất bến, giờ đến bến, số chuyến xe/ngày) đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Cung cấp, quản lý lệnh vận chuyển khi xe buýt hoạt động. Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp tự phát hành, trong đó có các nội dung chủ yếu sau: Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Đối với lái xe buýt: - Phải có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị vận tải; - Đảm bảo các tiêu chuẩn về sức khỏe, độ tuổi, hạng Giấy phép lái xe theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ. Phải có lý lịch rõ ràng và không bị cấm hành nghề trong thời gian là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của hành khách đi xe 1. Được mang theo hành lý xách tay tối đa 10 (mười) ki lô gam, kích thước tối đa không quá (30 x 40 x 60) cm. 2. Không được mang theo hàng hóa cấm lưu thông, hàng cồng kềnh, hàng hôi tanh, chất dễ cháy, chất nổ, động vật sống. 3. Mua vé hành khách và yêu cầu nhân viên bán vé giao vé khi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hành vi vi phạm và hình thức xử phạt 1. Doanh nghiệp khai thác xe buýt vi phạm quy định trong hoạt động vận tải và an toàn giao thông thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Đối với những trường hợp xe buýt của doanh nghiệp vi phạm một trong những lỗi sau đây thì Sở Giao thông vận tải đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp UBND Tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động xe buýt và chịu trách nhiệm trước UBND Tỉnh những nội dung sau: 1. Tham mưu UBND Tỉnh: - Phê duyệt quy hoạch chung mạng lưới vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; -...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động trên tuyến được quyền bổ sung xe. Trường hợp bổ sung xe làm tăng tuyến số chuyến xe trên tuyến mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác chỉ được thực hiện khi hệ số có khách bình quân trên tuyến của doanh nghiệp, hợp tác xã đạt trên 50%. 2. Hệ số có khách...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp UBND Tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động xe buýt và chịu trách nhiệm trước UBND Tỉnh những nội dung sau:
  • 1. Tham mưu UBND Tỉnh:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động trên tuyến được quyền bổ sung xe.
  • Trường hợp bổ sung xe làm tăng tuyến số chuyến xe trên tuyến mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác chỉ được thực hiện khi hệ số có khách bình quân trên tuyến của doanh nghiệp, hợp tác xã đạt t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp UBND Tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động xe buýt và chịu trách nhiệm trước UBND Tỉnh những nội dung sau:
  • 1. Tham mưu UBND Tỉnh:
Target excerpt

Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động trên tuyến được quyền bổ sung xe. Trường hợp bổ sung xe làm tăng tuyến số chuyến xe trên tuyến mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an Tỉnh Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông thường xuyên tổ chức kiểm tra, xử phạt các hành vi vi phạm của người điều khiển xe buýt để kịp thời chấn chỉnh hoạt động xe buýt trên địa bàn Tỉnh. Hàng tháng tổng hợp, báo cáo về UBND Tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) các trường hợp xe buýt vi phạm để làm cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Tổ chức triển khai công tác tuyên truyền qua các kênh thông tin và truyền thông của Tỉnh để triển khai thực hiện có hiệu quả Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Tạo điều kiện trong việc triển khai hoạt động các tuyến xe buýt đi qua địa bàn huyện, thị xã, thành phố do địa phương quản lý. 2. Đảm bảo an ninh trật tự an toàn giao thông, trật tự vận tải trên địa bàn có hoạt động xe buýt đi qua. 3. Tạo điều kiện về quỹ đất và các vị trí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công quản lý; các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, các địa phương, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề phát sinh cần điều chỉnh thì các cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc có liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe: được xác định cụ thể điểm đi, điểm đến và các điểm dừng, đỗ theo tuyến đường nhất định. 2. Lịch trình chạy xe: là thời gian được xác định cho một hành trình từ khi xe xuất phát đến khi kết thúc. 3. Biểu đồ chạy xe: là tổng hợp các...
Điều 4. Điều 4. Quy định chung 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: a) Bảo đảm luôn có số ngày xe tốt tối thiểu bằng 110% số ngày xe vận doanh theo phương án kinh doanh (chỉ áp dụng với vận tải hành khách tuyến cố định); b) Có phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô có các nội dung tối thiểu được quy định tại Phụ lục 1; c) Có Giấy phép kinh...
Điều 5. Điều 5. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Yêu cầu đối với thiết bị giám sát hành trình của xe: a) Phải được cơ quan đăng kiểm kiểm định theo quy định; b) Phải cập nhật liên tục, lưu trữ đầy đủ các thông tin bắt buộc. 2. Đơn vị kinh doanh chịu trách nhiệm: a) Lắp đặt, khai thác, quản lý thôn...
Điều 6 Điều 6 . Đăng ký, niêm yết chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi 1. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải: a) Đối với phương tiện vận tải gồm: nhãn hiệu xe, số ghế, năm sản xuất, trang thiết bị phục vụ hành khách trên xe; b) Đối với lái xe, nhân viên...
Chương II Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ