Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
30/2013/QĐ-UBND
Right document
Quỹ bảo trì đường bộ
18/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Quỹ bảo trì đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ bảo trì đường bộ
- Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí sư dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) trên địa bàn tinh Kon Tum như sau: 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí: a) Đối tượng chịu phí: Bao gồm các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sau đây: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- Điều 1. Qui định mức thu phí sư dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) trên địa bàn tinh Kon Tum như sau:
- 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí:
- a) Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Rà soát, lập danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo qui định; xem xét giải quyết miền thu phí cho các dối tượng được miền theo qui dịnh và sử dụng nguồn thu được trích để lại đúng quy định; công khai số phí thu đượ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Rà soát, lập danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo qui định
- xem xét giải quyết miền thu phí cho các dối tượng được miền theo qui dịnh và sử dụng nguồn thu được trích để lại đúng quy định
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sớ Giao thông - Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng đơn vị thu phí và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sớ Giao thông
- Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
Unmatched right-side sections