Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Quỹ bảo trì đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ bảo trì đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu phí sư dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) trên địa bàn tinh Kon Tum như sau: 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí: a) Đối tượng chịu phí: Bao gồm các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sau đây: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu phí sư dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) trên địa bàn tinh Kon Tum như sau:
  • 1. Đối tượng chịu phí và người nộp phí:
  • a) Đối tượng chịu phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Rà soát, lập danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo qui định; xem xét giải quyết miền thu phí cho các dối tượng được miền theo qui dịnh và sử dụng nguồn thu được trích để lại đúng quy định; công khai số phí thu đượ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Rà soát, lập danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo qui định
  • xem xét giải quyết miền thu phí cho các dối tượng được miền theo qui dịnh và sử dụng nguồn thu được trích để lại đúng quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sớ Giao thông - Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng đơn vị thu phí và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Tài chính, Sớ Giao thông
  • Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...
Chương II Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
Điều 5. Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...
Điều 7. Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...
Điều 8. Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN