Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quyết định này quy định việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại tỉnh Đồng Nai giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí đăng ký hộ tịch 1. Đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh quá hạn, đăng ký lại việc khai sinh; 2. Đăng ký kết hôn không có yếu tố nước ngoài, bao gồm đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn; 3. Đăng ký khai tử, bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thu Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai bao gồm: 1. Sở Tư pháp; 2. Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; 3. Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu và mức trích lệ phí đăng ký hộ tịch 1. Mức thu a) Đồng tiền thu lệ phí: Đồng Việt Nam. b) Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được quy định như sau: Số TT Công việc thực hiện Đơn vị tính Mức thu A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Nuôi con nuôi - Đăng ký việc nuôi con...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý sử dụng và quyết toán lệ phí 1. Chứng từ thu - Chứng từ thu lệ phí đăng ký hộ tịch do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1 phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. - Cơ quan thu lệ phí phải lập và...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý sử dụng và quyết toán lệ phí
  • 1. Chứng từ thu
  • - Chứng từ thu lệ phí đăng ký hộ tịch do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1 phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy đ...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý sử dụng và quyết toán lệ phí
  • 1. Chứng từ thu
  • - Chứng từ thu lệ phí đăng ký hộ tịch do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1 phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy đ...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công khai chế độ thu lệ phí Tổ chức thu lệ phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp lệ phí dễ nhận biết. Nội dung thông báo gồm: Tên lệ phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về lệ phí đăng ký hộ tịch, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Qũy tín dụng nhân dân trung ương được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004. 2. Hoạt...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN 1. Vốn điều lệ là số vốn ghi trong Điều lệ của Qũy tín dụng nhân dân trung ương, bao gồm: - Vốn hỗ trợ của Chính Phủ. - Vốn góp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên. - Vốn góp của các pháp nhân và cá nhân khác. 2. Vốn điều lệ thực có của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quy...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 98/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 của Bộ Tài chính. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.