Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích (sau đây gọi chung là quỹ đất công ích) do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng quỹ đất công ích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này. 3. Cho doanh nghiệp, các tổ chức thuê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2023.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm
  • 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
  • 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm
  • 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật; sử dụng đất công ích sai mục đích theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
  • 2. Ký hợp đồng cho thuê đất công ích quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này.
Target excerpt

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng hệ số...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quỹ đất công ích Quỹ đất công ích bao gồm: 1. Căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, mỗi xã, phường, thị trấn được lập quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích không quá 5% tổng diện tích đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản để phục vụ cho các nhu cầu công ích của địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích, đất chưa sử dụng nêu tại Điều 4 Quy định này để làm cơ sở quản lý chặt chẽ. 2. Lập hồ sơ địa chính để...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo (Chi tiết kèm theo Phụ lục 9).

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
  • Lập hồ sơ địa chính để quản lý quỹ đất công ích.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo
  • Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo (Chi tiết kèm theo Phụ lục 9).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
  • Lập hồ sơ địa chính để quản lý quỹ đất công ích.
Target excerpt

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo Hệ số điều chỉnh giá đất các đảo (Chi tiết kèm theo Phụ lục 9).

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng quỹ đất công ích 1. Quỹ đất công ích sử dụng vào các mục đích sau: a) Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hóa, giáo dục, y tế, thể dục thể thao, vui chơi, giải trí, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa và công trình công cộng khác của địa phương như: trạm cấp nước sạch, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng, phương thức, thời hạn thuê, cho thuê đất công ích 1. Đối tượng thuê đất công ích là hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu tại địa phương cấp xã (hoặc có xác nhận cư trú lâu dài tại địa phương cấp xã). 2. Phương thức thuê đất công ích: đấu giá quyền sử dụng đất để nhận thầu đối với diện tích đất công ích. 3. Thời hạn cho th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khai thác quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án đấu giá quyền sử dụng đất để nhận thầu cho thuê đất công ích, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. Sau khi phương án đấu giá được duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã thuê đơn vị tổ chức cuộc đấu giá tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Giá đất cho thuê và quản lý, sử dụng tiền thuê đất công ích 1. Giá cho thuê đất công ích được căn cứ vào kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của quy định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ được thu tiền cho thuê đất hàng năm, không được thu tiền thuê đất một lần cho nhiều năm hoặ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Giá đất cho thuê và quản lý, sử dụng tiền thuê đất công ích
  • 1. Giá cho thuê đất công ích được căn cứ vào kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của quy định này.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ được thu tiền cho thuê đất hàng năm, không được thu tiền thuê đất một lần cho nhiều năm hoặc cả thời hạn thuê đất, trường hợp thật cần thiết phải thu một lần cho một số n...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giá đất cho thuê và quản lý, sử dụng tiền thuê đất công ích
  • 1. Giá cho thuê đất công ích được căn cứ vào kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của quy định này.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ được thu tiền cho thuê đất hàng năm, không được thu tiền thuê đất một lần cho nhiều năm hoặc cả thời hạn thuê đất, trường hợp thật cần thiết phải thu một lần cho một số n...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cho thuê đất công ích 1. Căn cứ vào kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá nhận thầu khoán đất công ích nộp 01 bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm: a) Đơn xin thuê đất (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra quỹ đất công ích 1. Công chức địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công ích để phát hiện kịp thời việc lấn chiếm, sử dụng đất không đúng hợp đồng, không đúng mục đích. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý quỹ đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Công chức địa chính cấp xã, trưởng thôn, buôn, khu phố khi phát hiện có hành vi vi phạm thì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để chỉ đạo các biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời. Trường hợp cần có sự hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị Phòng Tài nguyên và Mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các hợp đồng thuê đất công ích được ký kết giữa các bên đã có hiệu lực thi hành trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp hợp đồng thuê đất đó không phù hợp với quy định hiện hành của Luật Đất đai năm 2013. 2. Các trường hợp cho thuê đất sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm chỉ đạo quản lý, sử dụng quỹ đất công ích trên địa bàn; quản lý, sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê quỹ đất công ích theo quy định. Thường xuyên chỉ đạo kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai. Có biện p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chịu trách nhiệm chỉ đạo việc quản lý, sử dụng quỹ đất công ích trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện rà soát lại toàn bộ quỹ đất công ích trên địa bàn, có phương án qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các nội dung sau: a) Lập hồ sơ địa chính thửa đất thuộc quỹ đất công ích. b) Chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp, các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn hợp đồng thuê đất công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân thuê đất công ích 1. Ký hợp đồng thuê đất với Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở kết quả đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng thuê đất đã ký. 3. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất được thuê, bảo vệ đất, bảo vệ môi trường và không được làm tổn hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm...
Điều 2. Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất nhóm đất phi nông nghiệp 1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (Chi tiết kèm theo Phụ lục 1). 2. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (Chi tiết kèm theo Phụ lục 2). 3. Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ: 1,0. 4. Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là...
Điều 3. Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất nhóm đất nông nghiệp 1. Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm: a) Hệ số điều chỉnh giá đất trồng lúa nước 2 vụ (Chi tiết kèm theo Phụ lục 3); b) Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm trừ đất trồng lúa nước 2 vụ (Chi tiết kèm theo Phụ lục 4). 2. Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm (Chi...
Điều 5. Điều 5. Hệ số điều chỉnh giá đất các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất Đối với các loại đất mà Chính phủ không quy định khung giá đất thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0.