Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 36
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Riêng các dự án đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (Kể cả các dự án thành phần) th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Quản lý xây dựng khu công nghiệp theo quy hoạch chi tiết

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công bố, công khai quy hoạch xây dựng khu công nghiệp 1. Đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện trong vùng quy hoạch chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các KCN Đồng Nai có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai các quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp. b) Nội dung công bố, công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thiết kế cơ sở hệ thống hạ tầng kỹ thuật và công trình 1. Đối với khu công nghiệp đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 được phê duyệt, thiết kế cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp được lập trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 đảm bảo các nội dung theo quy định. 2. Đối với khu công nghiệp đã có quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung thiết kế cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ. 1. Phần thuyết minh bao gồm các nội dung: a) Giới thiệu tóm tắt địa điểm xây dựng; Quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt; Việc kết nối giữa các hạng mục công trình với nhau và với hạ tầng kỹ thuật của khu vực; b) Phương án kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin về quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch khu công nghiệp: a) Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch chi tiết khu công nghiệp đã được phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đấu nối hạ tầng trong khu công nghiệp 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm xem xét chấp thuận việc đấu nối hạ tầng kỹ thuật của các dự án đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp. 2. Chủ đầu tư, đầu tư xây dựng công trình trong khu công nghiệp có trách nhiệm thỏa thuận đấu nối hạ tầng với Công ty Kinh doanh hạ tầng Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vị trí, quy mô dự án trong khu công nghiệp chưa lập quy hoạch chi tiết. Trên cơ sở phù hợp nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về ban hành quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý các Khu công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp 1. Trường hợp điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng hoặc điều chỉnh một trong những nội dung sau của quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp được duyệt (Trên cơ sở đề xuất của chủ đầu tư và được sự thống nhất của Ban Quản lý các Khu công nghiệp) thì phải được Sở Xây dựng thẩm định trình Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Dự án không sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư tự quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án do chủ đầu tư chỉ định. Khi thẩm định dự án chủ đầu tư phải lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của Ban Qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • Dự án không sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư tự quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án.
Added / right-side focus
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
  • 2. Các bản thuyết minh, bản vẽ thiết kế, dự toán phải được đóng thành tập hồ sơ thiết kế theo khuôn khổ thống nhất có danh mục, đánh số, ký hiệu để tra cứu và bảo quản lâu dài.
Removed / left-side focus
  • Dự án không sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư tự quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án.
  • Đơn vị đầu mối thẩm định dự án do chủ đầu tư chỉ định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Khảo sát xây dựng 1. Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải được chủ đầu tư kiểm tra, nghiệm thu theo quy định Điều 12 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP về quản lý chất lượng công trình xây dựng và là cơ sở để thực hiện các bước thiết kế xây dựng công trình. Báo cáo phải được lập thành 06 bộ, trong trường hợp cần nhiều hơn 06 bộ th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Khảo sát xây dựng
  • Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải được chủ đầu tư kiểm tra, nghiệm thu theo quy định Điều 12 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP về quản lý chất lượng công trình xây dựng và là cơ sở để thực hiện các...
  • Báo cáo phải được lập thành 06 bộ, trong trường hợp cần nhiều hơn 06 bộ thì chủ đầu tư quyết định trên cơ sở thỏa thuận với nhà thầu khảo sát xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải được chủ đầu tư kiểm tra, nghiệm thu theo quy định Điều 12 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP về quản lý chất lượng công trình xây dựng và là cơ sở để thực hiện các...
  • Báo cáo phải được lập thành 06 bộ, trong trường hợp cần nhiều hơn 06 bộ thì chủ đầu tư quyết định trên cơ sở thỏa thuận với nhà thầu khảo sát xây dựng.
  • 2. Nhà thầu khảo sát xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Khảo sát xây dựng Right: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Target excerpt

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do chủ đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Nội dung thiết kế cơ sở được quy định tại Điều 16 Quy định này; b) Thiết kế kỹ thuậ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do chủ đầu tư quyết định khi phê duyệt...
  • a) Nội dung thiết kế cơ sở được quy định tại Điều 16 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
  • 2. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình:
Removed / left-side focus
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do chủ đầu tư quyết định khi phê duyệt...
  • b) Thiết kế kỹ thuật là thiết kế được thực hiện trên cơ sở thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụ...
  • c) Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, đảm bảo đủ điều...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Các bước thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Left: a) Nội dung thiết kế cơ sở được quy định tại Điều 16 Quy định này; Right: Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà t...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế công trình 1. Hồ sơ thiết kế phải được chủ đầu tư nghiệm thu sau khi phê duyệt, kết quả nghiệm thu được lập thành biên bản. 2. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức quản lý chất lượng thi công công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Nhà th...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Tổ chức quản lý chất lượng thi công công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • Giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Added / right-side focus
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
  • b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng, bao gồm:
  • - Kiểm tra về nhân lực, thiết bị thi công của nhà thầu thi công xây dựng công trình đưa vào công trường;
Removed / left-side focus
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có hệ thống quản lý chất lượng để thực hiện nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình được quy định tại Điều 19, Điều 20 của Nghị định 2...
  • Chủ đầu tư phải tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo nội dung quy định tại Điều 21 của Nghị định 209/2004/NP-CP Trường hợp chủ đầu tư không có tổ chức tư vấn giám sát đủ điều kiện năn...
  • Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Tổ chức quản lý chất lượng thi công công trình Right: - Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình;
  • Left: 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng Right: 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • Left: Giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư Right: Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
Target excerpt

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy đị...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; Bộ phận công trình; Các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp, dịch vụ trong khu công nghiệp; Trực tiếp có ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C và gửi hồ sơ dự án tới các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trong khu công nghiệp theo quy định phải có giấy phép xây dựng. 2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng. 2. Bản sao một trong những giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, căn cứ vào loại hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng kiểm tra tính hợp lệ theo quy định. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý các Khu công nghiệp ghi giấy biên nhận, trong đó hẹn ngày trả kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Ban Quản lý các KCN là cơ quan cấp giấy phép xây dựng trong khu công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp trong việc cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các Chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại Điều 1, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và tại các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 1. Phê duy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các Chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại Điều 1, Nghị định...
  • 1. Phê duyệt nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và giám sát công tác khảo sát xây dựng; Kiểm tra, nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các Chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại Điều 1, Nghị định...
  • 1. Phê duyệt nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và giám sát công tác khảo sát xây dựng; Kiểm tra, nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng.
  • 2. Lập nhiệm vụ thiết kế, phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc theo quy định (Đối với công trình phải thi tuyển thiết kế kiến trúc).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình Right: - Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình;
  • Left: 5. Kiểm tra và thực hiện đầy đủ các điều kiện trước khi khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72, Luật Xây dựng. Right: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
  • Left: Kiểm tra giám sát chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị công trình do nhà thầu thi công xây dựng công trình cung cấp theo yêu cầu của thiết kế Right: c) Kiểm tra và giám sát chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình do nhà thầu thi công xây dựng công trình cung cấp theo yêu cầu của thiết kế, bao gồm:
Target excerpt

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy đị...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng có liên quan. 1. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng có liên quan.
  • 1. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
  • b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận;
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng có liên quan.
  • 1. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và chính xác của kết quả khảo sát; Phải bồi thường thiệt hại khi:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng Right: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;
Target excerpt

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, pháp luật có liên quan. 1. Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, pháp luật có liên quan.
  • 1. Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thiết kế xây dựng công trình, năng lực hành nghề thiết kế xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng:
  • a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác;
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, pháp luật có liên quan.
  • 1. Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thiết kế xây dựng công trình, năng lực hành nghề thiết kế xây dựng công trình.
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xây dựng công trình và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sát hoặc sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình Right: b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường do nhà thầu thi công xây dựng đã thực hiện;
Target excerpt

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình, trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Khoản 4, 5, 6, 7, Điều 1 của Nghị định 49/2008/NĐ-CP và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình, trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-...
  • 1. Chỉ được nhận thầu giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình, năng lực hành nghề giám sát, thi công xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình, trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-...
  • 1. Chỉ được nhận thầu giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình, năng lực hành nghề giám sát, thi công xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức kiểm tra, tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày 11/9/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. 2. Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, pháp luật có liên quan. 1. Chỉ đượ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, ph...
  • 1. Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng công trình, cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng...
  • a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông người như nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc, trường học, sân vận động, nhà thi đấu, siêu thị và các công trình xây dựng có chức năng tương tự;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, ph...
  • 1. Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng công trình, cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng.
Target excerpt

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm b...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các phòng Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Tổ chức và hoạt động của phòng Thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Thực hiện các thí nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình trong việc bảo hành, bảo trì công trình Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bảo hành, bảo trì công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, được quy định tại nội dung Chương VI,...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình trong việc bảo hành, bảo trì công trình
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bảo hành, bảo trì công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, được quy định tại...
  • Trong thời gian bảo hành công trình, chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng
  • Kinh phí thuê được lấy từ tiền bảo hành công trình xây dựng;
  • b) Giám sát và nghiệm thu công việc khắc phục, sửa chữa của nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bảo hành, bảo trì công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, được quy định tại...
  • Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình phải thuê tổ chức tư vấn lập quy trình bảo trì công trình xây dựng.
  • Việc bảo trì công trình phải bảo đảm an toàn cho người, tài sản, vệ sinh môi trường, cảnh quan, kiến trúc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình trong việc bảo hành, bảo trì công trình Right: 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây:
  • Left: Trong thời gian bảo hành công trình, chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị... Right: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế.
  • Left: Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành, chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình có quyền lấy kinh phí từ tiền bảo hành công trình để thuê nhà thầu khác thực hiện. Right: Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện.
Target excerpt

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để y...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Công ty Kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp về xây dựng các công trình trong khu công nghiệp 1. Thực hiện xây dựng đảm bảo tiến độ và đúng quy hoạch chi tiết các công trình xây dựng hạ tầng được phê duyệt, tuân thủ cốt san nền thiết kế. 2. Khu vực trung tâm điều hành dịch vụ, bố trí các công trình thành tổng thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng được quy định từ Điều 36 đến Điều 56 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng
  • Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng được quy định từ Điều 36 đến Điều 56 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...
Added / right-side focus
  • 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng.
  • Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thuê một tổ chức tư vấn xây dựng có đủ điều k...
  • 2. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng được quy định từ Điều 36 đến Điều 56 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng Right: Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính việc thực hiện quy định về quy hoạch xây dựng trong Khu công nghiệp theo nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điểm a, i, Khoản 2; Điều 37; Nghị định 29...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính việc thực hiện quy định về quy hoạch xây dựng trong Khu công nghiệp theo nhiệm vụ và quyền...
  • Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và tại Điểm a, f, Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước.
  • Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính việc thực hiện quy định về quy hoạch xây dựng trong Khu công nghiệp theo nhiệm vụ và quyền...
  • Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và tại Điểm a, f, Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UBND...
Target excerpt

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung về xử phạt vi vi phạm hành chính Nội dung về xử phạt vi vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật… Trong khu công nghiệp bị xử lý theo quy định tại nội dung Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ báo cáo về công trình xây dựng trong KCN 1. Ban Quản lý các KCN tiến hành báo cáo theo định kỳ 06 tháng (Trước ngày 15 tháng 6) và hàng năm (Trước ngày 10 tháng 12) tình hình chất lượng công trình xây dựng (Theo mẫu của Bộ Xây dựng) gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đột xuất khi có yêu cầu. 2. Sở Xây dựng có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh nếu có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định pháp luật, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Trường hợp vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thực hiện 1. Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa có trách nhiệm phối hợp triển khai, thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình áp dụng nếu phát sinh khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng