Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng và đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng và đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc ban hành quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng và đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt”
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Điều 1 của quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề trách nhiệm quản lý chất lượng và đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động các công trình xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức hoạt động xây dựng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Lại Quang QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU KHI THI CÔNG CÔNG VIỆC, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOẶC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ YÊU CẦU ĐẶC BIỆT (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức hoạt động xây dựng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Cao Lại Quang
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • V ề trách nhiệm quản lý chất lượng và đảm bảo an toàn lao động,
  • vệ sinh lao động các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/2008/QĐ-BXD ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này quy định trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh (gọi chung là sở); Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã); các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Việc ban hành Quy định này để quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt nhằm đảm bảo chất lượng xây dựng; an toàn cho người, công trình và các công trình lân cận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • Việc ban hành Quy định này để quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt nhằm đảm bảo chất lượng xây dựng
  • an toàn cho người, công trình và các công trình lân cận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh (gọi chung là sở)
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH

Open section

Chương II.

Chương II. ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU KHI THI CÔNG CÔNG VIỆC, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ YÊU CẦU ĐẶC BIỆT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU KHI THI CÔNG CÔNG VIỆC, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ YÊU CẦU ĐẶC BIỆT
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ
  • NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Sở xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Long An, Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thi công các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thi công các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của Sở xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Long An, Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các sở có nhiệm vụ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Công thương, Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Sở Gia...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt : là công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có kỹ thuật phức tạp dễ gây sự cố mất an toàn trong thi công, đòi hỏi việc thi công phải do nhà thầu có đủ điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt : là công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có kỹ thuật phức tạp dễ gây sự cố mất an toàn trong thi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các sở có nhiệm vụ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
  • Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Công thương, Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên - Môi trường và Sở Thông tin - Truyền thông c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của s ở, ngành có dự án đầu tư xây dựng 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở, ngành; phân công bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt Những công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt theo Quy định này bao gồm: 1. Các công việc: a. Xử lý nền móng sử dụng cọc barret và cọc khoan nhồi cho các loại công trình xây dựng. b. Phá dỡ công trình có chiều cao từ 10 mét t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt
  • Những công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt theo Quy định này bao gồm:
  • 1. Các công việc:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của s ở, ngành có dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộ...
  • phân công bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý dự án, quản lý chất lượng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Open section

Chương III.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý. Phòng Quản lý đô thị thị xã, Phòng Công thương các huyện là cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý chất lượng công trình xây dựng,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện năng lực của nhà thầu Nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt nêu tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng các điều kiện năng lực sau đây: 1. Chỉ huy trưởng công trường hoặc người phụ trách kỹ thuật của nhà thầu phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt nêu tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng các điều kiện năng lực sau đây:
  • Chỉ huy trưởng công trường hoặc người phụ trách kỹ thuật của nhà thầu phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 7 năm và đã tha...
  • Những cán bộ kỹ thuật của nhà thầu làm việc tại công trình phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành phù hợp, có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 2 năm đối vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý.
  • Phòng Quản lý đô thị thị xã, Phòng Công thương các huyện là cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý chất lượng công trình xây dựng, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng (và...
Rewritten clauses
  • Left: a) Kiểm tra điều kiện năng lực của các nhà thầu tham gia xây dựng công trình. Right: Điều 5. Điều kiện năng lực của nhà thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; phân công cán bộ phụ trách xây dựng cơ bản cấp xã theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tới các cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt theo Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc lựa chọn nhà thầu không đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt theo Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc lựa chọ...
  • 2. Phải thường xuyên giám sát nhà thầu thực hiện theo quy định hiện hành, tạm dừng hoặc đình chỉ thi công cho đến khi nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực theo hợp đồng đã ký kết và theo Quy định này.
  • 3. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
  • phân công cán bộ phụ trách xây dựng cơ bản cấp xã theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tới các cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý.
  • Phối hợp với Phòng Quản lý đô thị, Phòng Công thương lập danh mục công trình xảy ra sự cố, theo dõi chất lượng sử dụng các công trình:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ 1. Tổ chức thi công đúng theo nội dung giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế, xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của nhà thầu 1. Chỉ được nhận thầu các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt khi có đủ điều kiện năng lực theo Quy định này. 2. Tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế được duyệt; tổ chức tự giám sát đảm bảo chất lượng xây dựng, nghiệm thu theo quy định hiện hành. 3. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của nhà thầu
  • 1. Chỉ được nhận thầu các công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt khi có đủ điều kiện năng lực theo Quy định này.
  • 2. Tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế được duyệt; tổ chức tự giám sát đảm bảo chất lượng xây dựng, nghiệm thu theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
  • 1. Tổ chức thi công đúng theo nội dung giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • 2. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế, xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình khác (không phân biệt nguồn vốn) 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng và hiệu quả dự án đầu tư xây dựng của mình được quy định tại các chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP của Chính phủ và các văn b...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Bộ Xây dựng giao Vụ Quản lý hoạt động xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với các chủ đầu tư thuộc quyền quản lý. Riêng Uỷ ban nhân dân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng giao Vụ Quản lý hoạt động xây dựng tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với các chủ đầu tư thuộc quyền quản lý.
  • Riêng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra, xử lý vi phạm của các chủ đầu tư và nhà thầu trong việc thực hiện Quy định này tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng và hiệu quả dự án đầu tư xây dựng của mình được quy định tại các chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị...
  • 2. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • 3. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế, xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình khác (không phân biệt nguồn vốn) Right: Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và khoản 2, Điều 1 Nghị định số 49/2008/NĐ-CP. 2. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng công trình phù hợp với đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng công trình ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện năng lực của nhà thầu khi thi công công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt”
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm...
  • Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng theo quy định tại các Điều 63 và Điều 64 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP và Quyết định số 1...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình 1. Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực thẩm định thì được phép thuê các tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra thiết kế, dự toán công trình đối với toàn bộ hoặc một phần các nội dung quy định tại khoản 2 và khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư và ban quản lý dự án (trong trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án) - Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại Chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Trong thời gian bảo hành, có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng công trình của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở có công trình xây dựng chuyên ngành, sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng, UBND cấp huyện báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 15 tháng 12 hàng năm. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo gửi về UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra, kiểm tra và Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật, xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng thanh tra xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng. 2. Sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Thanh tra chuyên ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.