Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994). Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc nhà ở nhưng được bố trí sử dụng sau...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đư...
  • Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc nhà ở nhưng được bố trí sử dụng sau ngày 05 tháng 7 năm 1994 áp dụng giá thuê như đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và đơn vị kinh doanh nhà tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá thuê nhà ở tương ứng với tỉ lệ tăng của tiền lương (trong trường hợp nhà nước có điều chỉnh tiền lương cơ bản). 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan, hướng dẫn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
  • Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và đơn vị kinh doanh nhà tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá thuê nhà ở tương ứng với tỉ lệ tăng của tiền lương (trong trường hợp...
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan, hướng dẫn thu và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo nguyên tắc đảm bảo kinh phí cho công tác qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám dốc Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Kon Tum và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Ban quản lý Khai thác các công trình thủy lợi; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Ban quản lý Khai thác các công trình thủy lợi
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Giám dốc Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Kon Tum và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum và đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số từ ngữ. Trong quy định này, các từ ngừ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Công trình đầu mối ”: Là công trình lấy nước từ nguồn hoặc công trình giữ nước để đưa vào hệ thống dẫn nước tưới, tiêu gồm: Hồ chứa nước, đập tràn dâng nước, cống lấy nước, trạm bơm. 2. " Tuyến kênh ": Là tuyến dẫn nước từ công trình đầu m...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc tổ chức quản lý, bảo vệ công trình thuỷ lợi. Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phái tuân thủ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi); các Nghị định của Chính phủ:...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử l...
Điều 5. Điều 5. Cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi. 1. Đối với các công trình đang trong quá trình xây dựng hoặc đang lập dự án đầu tư: Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận (đã thực hiện công tác giải phóng mặt bằng) và bàn giao lại cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và...
Điều 6. Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có g...