Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và Right: Ban hành quy định phân cấp quản lý,
  • Left: thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 nă...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc “Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý, khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • - Các Bộ: NN &PTNT, TC (để b/c);
  • - Cục Kiểm tra Văn bản- Bộ Tư Pháp (để b/c);
  • - TTTU, TT HĐND tỉnh (để b/c);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng Right: Phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG ­

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh. Quy định này phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn tập thể được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc từ các nguồn vốn khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, đã được đưa vào khai thác sử dụng phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn tập thể được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc từ các...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) . Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi (gọi tắt là Công ty thủy nông) , tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) .
  • Các diện tích chưa có công trình thủy lợi phục vụ, nhân dân tự tưới, tiêu hoặc do các tổ chức không được cấp có thẩm quyền thành lập tưới, tiêu thì không được ngân sách nhà nước cấp bù theo quy địn...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích không phải là sản xuất lương thực, nuôi trồng thủy sản phải tuân theo quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp... Right: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi (gọi tắt là Công ty thủy nông) , tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Một số khái niệm 1. Tưới, tiêu a) Tưới, tiêu chủ động: - Tưới chủ động là: khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất. - Tiêu chủ động là: khi công trình đầu mối vận hành, nước được chảy từ mặt ruộng ra công trình đầu mối, đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1 . “Hệ thống công trình thủy lợi bơm chuyển tiếp” gồm: trạm bơm, kênh và công trình trên kênh của các Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp (HTXDVNN) làm nhiệm vụ bơm chuyển tiếp từ tưới, tiêu tạo nguồn của các Công ty thủy nông trong hệ thống đến chủ động cho tổ chức hợp tác dùng nước. Hệ thống công trình thủy lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ:
  • “Hệ thống công trình thủy lợi bơm chuyển tiếp” gồm:
  • trạm bơm, kênh và công trình trên kênh của các Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp (HTXDVNN) làm nhiệm vụ bơm chuyển tiếp từ tưới, tiêu tạo nguồn của các Công ty thủy nông trong hệ thống đến chủ động ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số khái niệm
  • a) Tưới, tiêu chủ động:
  • - Tưới chủ động là: khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc phân cấp: 1. Mỗi hệ thống công trình thủy lợi phải có một chủ thể chịu trách nhiệm quản lý, vận hành đồng thời đảm bảo chủ động trong tu bổ, sửa chữa để phát huy năng lực và kéo dài tuổi thọ công trình, phục vụ tốt sản xuất nông nghiệp và dân sinh trong khu vực. 2. Tuân thủ theo quy trình vận hành chung trong hệ thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc phân cấp:
  • Mỗi hệ thống công trình thủy lợi phải có một chủ thể chịu trách nhiệm quản lý, vận hành đồng thời đảm bảo chủ động trong tu bổ, sửa chữa để phát huy năng lực và kéo dài tuổi thọ công trình, phục vụ...
  • 2. Tuân thủ theo quy trình vận hành chung trong hệ thống quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước
  • 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình.
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí trự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ. a) Diện tích tưới, tiêu chủ động. - Đối với diện tích đất trồng lúa: + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng đồng bằng thu 1.646.000 đồng/ha/vụ; + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng miền núi thu 1.811.000 đồng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định quy mô cống đầu kênh. Cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước được xác định là cống có diện tích phụ trách tưới, tiêu chủ động cho một tổ chức hợp tác dùng nước từ 25 ha trở xuống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định quy mô cống đầu kênh.
  • Cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước được xác định là cống có diện tích phụ trách tưới, tiêu chủ động cho một tổ chức hợp tác dùng nước từ 25 ha trở xuống.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau:
  • 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ.
  • a) Diện tích tưới, tiêu chủ động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi. 1. Trong vùng tưới, tiêu chủ động của các công ty thủy nông. Các Công ty thủy nông: Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng và công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Hà Nam quản lý từ công trình đầu mối đến sau cống đầu kênh tưới và trước cống đầu kênh tiêu của tổ chức hợp tác dù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
  • 1. Trong vùng tưới, tiêu chủ động của các công ty thủy nông.
  • Các Công ty thủy nông:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng.
  • 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa b...
  • 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng, gọi tắt là phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (TLNĐ) thu bằng tiền (đơn vị tính là Việt Nam Đồng/1 sào Bắc Bộ: 360 m 2 ),
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí. 1. Về lập dự toán. Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền. Kết cấu dự toán gồm 02 phần cơ bản: a) Dự toán thu, đề nghị cấp bù thủy lợi phí: trên cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về bàn giao công trình quản lý. Các công trình, kênh mương trước đây do các HTXDVNN xây dựng, nay bàn giao lại cho Công ty thủy nông quản lý để phù hợp với quy định này được thực hiện theo nguyên tắc tự nguyện, tổ chức bàn giao hiện trạng để quản lý sử dụng. Việc bàn giao công trình thực hiện theo địa bàn huyện, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về bàn giao công trình quản lý.
  • Các công trình, kênh mương trước đây do các HTXDVNN xây dựng, nay bàn giao lại cho Công ty thủy nông quản lý để phù hợp với quy định này được thực hiện theo nguyên tắc tự nguyện, tổ chức bàn giao h...
  • Việc bàn giao công trình thực hiện theo địa bàn huyện, thành phố vị trí ranh giới quản lý được xác định tại hiện trường một cách cụ thể và được lập danh sách của từng tuyến kênh theo từng hệ thống,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí.
  • 1. Về lập dự toán.
  • Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông. 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức: - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL. - Giao UBND các huyệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ sửa chữa công trình bằng nguồn kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí. Hàng năm, sau mùa lũ, bão các Công ty thủy nông, các HTXDVNN tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng hệ thống công trình thủy lợi do mình quản lý để lập kế hoạch tu bổ, sửa chữa công trình theo quy định. Đơn vị trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ sửa chữa công trình bằng nguồn kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí.
  • Hàng năm, sau mùa lũ, bão các Công ty thủy nông, các HTXDVNN tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng hệ thống công trình thủy lợi do mình quản lý để lập kế hoạch tu bổ, sửa chữa công trình theo quy...
  • Đơn vị trực tiếp quản lý công trình làm chủ đầu tư theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông.
  • 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức:
  • - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL.
Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Các BCKTKT có giá trị dự toán từ 150.000.000 đồng trở lên phải được Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn thẩm định.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi. 1. Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09/9/2011 của UBND tỉnh Hà Nam. Nếu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng phí dịch vụ lấy nước để tu bổ, sửa chữa các công trình thủy nông mặt ruộng. Kế hoạch tu bổ, sửa chữa công trình thủy nông mặt ruộng bằng nguồn phí dịch vụ lấy nước, do tổ chức hợp tác dùng nước tự tổ chức thực hiện theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch tu bổ, sửa chữa công trình thủy nông mặt ruộng bằng nguồn phí dịch vụ lấy nước, do tổ chức hợp tác dùng nước tự tổ chức thực hiện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết đị...
  • Nếu vì lý do đặc biệt kinh phí sửa chữa vượt mức 25% nhưng thiếu nguồn thanh toán thì được chuyển sang quyết toán vào năm sau.
  • Việc lập, hiệp y, thẩm định, phê duyệt kế hoạch sửa chữa công trình của các Công ty KTCTTL, các HTXDVNN tuân theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09/9/2011 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi. Right: Điều 9. Sử dụng phí dịch vụ lấy nước để tu bổ, sửa chữa các công trình thủy nông mặt ruộng.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN; lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này; kiểm tra việc thực hiện chế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân giao nhiệm vụ 1. Các Công ty thủy nông và các HTXDVNN có trách nhiệm phối kết hợp với phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tổ chức xác định vị trí cống đầu kênh, định rõ ranh giới quản lý các hệ thống công trình chuyển tiếp giữa 2 đơn vị, lập danh sách thống kê bàn giao các công trình thủy lợi theo tuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phân giao nhiệm vụ
  • Các Công ty thủy nông và các HTXDVNN có trách nhiệm phối kết hợp với phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tổ chức xác định vị trí cống đầu kênh, định rõ ranh giới quản lý các hệ t...
  • Các đơn vị được giao quản lý công trình thủy lợi, có trách nhiệm thực hiện đúng theo các văn bản Pháp luật đã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN
  • lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh quyết toán và sử dụng nguồn kinh phí thủy lợi phí, tiền nước được cấp theo quy định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành. 1. Các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. UỶ BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành.
  • 1. Các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh qu...
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. UBND huyện, thành phố tổ chức triển khai tới các xã, phường, thị trấn, các HTXDVNN, hộ dùng nước. 2. Chỉ đạo các HTXDVNN rà soát, xác định lại diện tích và mức độ phục vụ, tính toán lại mức thu dịch vụ thuỷ nông, tổ chức Đại hội đại biểu xã viên có nghị quyết thông qua để tổ chức th...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định phân cấp quản lý,
  • khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. UBND huyện, thành phố tổ chức triển khai tới các xã, phường, thị trấn, các HTXDVNN, hộ dùng nước.
  • 2. Chỉ đạo các HTXDVNN rà soát, xác định lại diện tích và mức độ phục vụ, tính toán lại mức thu dịch vụ thuỷ nông, tổ chức Đại hội đại biểu xã viên có nghị quyết thông qua để tổ chức thực hiện.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi 1.Các đơn vị Quản lý thủy nông rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các hộ dùng nước ngay từ đầu vụ. Nghiệm thu các diện tích đã được tưới, tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ theo quy định đã ban hành. 2. Ký kết hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các địa phương, đơn vị tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.