Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau: 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt; 3. Kinh doanh vận tải khách bằng taxi; 4. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; 5. Kinh doanh vận tải hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện
  • Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau:
  • 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và mọi tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền. 2. "Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định" là kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2: Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này; 2. Ô tô sử dụng để vận tải phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thông đường...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này; 2. Là doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; 3. Có đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông v...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương; 3. Ô tô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng taxi phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Ô tô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo Km lăn bánh, có hộp đèn với chữ "TAXI" hoặc "Meter TAXI" gắn trên nóc...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, giá cước và tuyến đường xe ch...
Điều 10. Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Nghị định này; 2. Ôtô sử dụng để vận tải hàng phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thôn...