Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá cá...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, TP, XD, TN&MT, cụ KTVP- Bộ Tư pháp; - Websi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2014 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; giá các loại đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1). 1. Các khu vực được chia theo: Khu vực đồng bằng, miền núi, khu vực thành phố Phủ Lý; trong mỗi khu vực chia theo loại đất, mục đích sử dụng đất. 2. Cách áp dụng giá đất đối với các khu vực: - Khu vực miền núi: Áp dụng đối với đất trồng cây hàng năm chỉ trồng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2). 1. Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã 2. Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3). 1. Khu vực các đường, phố: - Chia theo đường phố, đoạn đường phố và mỗi đường, đoạn đường phố có 4 vị trí và giá đất được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4). 1. Được xác định theo khu vực và vị trí. 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các thị trấn được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí theo các đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5). 1. Được xác định theo xã, khu vực và vị trí. 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6). 1. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được phân ra như sau: a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề. b) Giá đất sản xuất kinh doanh đối với đất sản xuất vật liệu xây dựng (đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2). - Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã. - Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6).
  • 1. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được phân ra như sau:
  • a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2).
  • - Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã.
  • - Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6).
  • 1. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được phân ra như sau:
  • a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề.
Target excerpt

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2). - Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã. - Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo cá...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí và khu vực giáp ranh 1. Xác định vị trí: Được chia tối đa làm 04 vị trí theo các đường và căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc vị trí số 1 c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6). 1. Được chia theo trong và ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề. 2. Khu vực và vị trí của thửa đất ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề được xác định tương tự như đất ở đã quy định tạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí và khu vực giáp ranh
  • Xác định vị trí:
  • Được chia tối đa làm 04 vị trí theo các đường và căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doan...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6).
  • 1. Được chia theo trong và ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề.
  • 2. Khu vực và vị trí của thửa đất ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề được xác định tương tự như đất ở đã quy định tại các điều 5, 6, 7, 8 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí và khu vực giáp ranh
  • Xác định vị trí:
  • Được chia tối đa làm 04 vị trí theo các đường và căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doan...
Target excerpt

Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6). 1. Được chia theo trong và ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề. 2. Khu vực và vị trí của thửa đất ngoài...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hàn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2013 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; giá các loại đất...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ