Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình như sau: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án đầu tư (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) sử dụng vốn ngân sách tỉnh có tổng mức đầu tư từ 05 tỷ đồng trở lên. b) Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, thiết kế cơ sở như sau: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối thẩm định các dự án đầu tư (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư hoặc Giám đốc Sở Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình như sau: 1. Chủ đầu tư tự thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với dự án lập hồ sơ thiết kế 03 bước theo quy định) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với dự án lập hồ sơ thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền phân cấp thẩm định, phê duyệt hồ sơ đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh và Điều 1 Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền phân cấp thẩm định, phê duyệt hồ sơ đầu tư xây dựn...
  • - Các hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh đã gửi cơ quan thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thẩm định trình duyệt t...
  • - Các hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh đã có quyết định phê duyệt trước hoặc sau ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng thuộc phạm vi phân...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước.
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền phân cấp thẩm định, phê duyệt hồ sơ đầu tư xây dựn...
  • - Các hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh đã gửi cơ quan thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thẩm định trình duyệt t...
  • - Các hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh đã có quyết định phê duyệt trước hoặc sau ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng thuộc phạm vi phân...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quả...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước, bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu khách quan của kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công...
Chương II Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng mức...
Điều 5. Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Tính theo thiết kế cơ sở của dự án, trong đó, chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng l...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b)...