Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chính sách ưu đãi
  • và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau: 1. Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn vị nhận lương từ ngân sách tỉnh 60% (tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính s...
  • số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách khuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau:
  • Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn v...
  • 2. Quỹ khen thưởng tập trung tại Hội đồng TĐKT tỉnh được sử dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21/06/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý quỹ TĐKT năm 2001 và những năm sau. - Riêng đố...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm. 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư: a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: - Huyện Vĩnh Lợi; - Huyện Hòa Bình; - Huyện Hồng Dân; - Huyện Phước Long; - Huyện Đông Hải; - Thị xã Giá Rai; - Khu kinh tế, khu công nghệ cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm.
  • 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ...
  • - Riêng đối với cán bộ nữ ngoài mức thưởng chung theo quy định, được hưởng thêm chính sách hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua- Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này; b) Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua
  • Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng T...
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước ( sau đây gọi tắt là nhà đầu tư ) liên quan đến hoạt động đầu tư tr...
Điều 2. Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bạc Liêu 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành các Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Ngoài những q...
Điều 3 Điều 3 . Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực, hình thức, quy mô, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật; được thực hiện kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm, thành lập doanh ngh...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để hưởng ưu đãi đầu tư. Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh...
Điều 7. Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Khu công nghệ cao kể cả khu công nghệ thông tin...
Điều 8. Điều 8. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, khấu hao tài sản cố định Tùy theo lĩnh vực và địa bàn đầu tư quy định tại Điều 5 của Quy định này, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, thuế tiêu thụ đặc biệt, khấu hao tài sản c...