Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dươngtừ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dươngtừ năm học 2010 - 2011 đến năm...
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quyết định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: a) Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 201...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau: 1. Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn vị nhận lương từ ngân sách tỉnh 60% (tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về đối tượng miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp. 2. Đối tượng được miễn học p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định về đối tượng miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập
  • 1. Đối tượng không phải đóng học phí
  • Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau:
  • Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn v...
  • 2. Quỹ khen thưởng tập trung tại Hội đồng TĐKT tỉnh được sử dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về học phí 1. Nguyên tắc xác định học phí a) Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập: mức thu học phí phải phù hợp với điều kiện kinh tế của từng địa bàn dân cư, khả năng đóng góp thực tế của người dân. Từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, mức thu học phí và chi phí học tập khác không vượt quá 5%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về học phí
  • 1. Nguyên tắc xác định học phí
  • a) Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21/06/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý quỹ TĐKT năm 2001 và những năm sau. - Riêng đố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về tổ chức thu và sử dụng học phí 1. Thu học phí a) Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học; - Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, dạy nghề thường xuyên và các khóa đào tạo ngắn hạn, học phí được thu theo số t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về tổ chức thu và sử dụng học phí
  • 1. Thu học phí
  • a) Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ...
  • - Riêng đối với cán bộ nữ ngoài mức thưởng chung theo quy định, được hưởng thêm chính sách hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua- Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành Quyết định a) Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. b) Bãi bỏ các Quyết định sau đây: - Quyết định số 176/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành điều chỉnh chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đang công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Hiệu lực thi hành Quyết định
  • b) Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua
  • Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng T...
  • CÁC HÌNH THỨC VÀ MỨC KHEN THƯỞNG
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2007. Right: a) Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.