Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
206/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước
59-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước
- Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế Quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước", để thực hiện thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế Quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước", để thực hiện thống nhất trong cả nước.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau: 1. Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn vị nhận lương từ ngân sách tỉnh 60% (tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Riêng việc phân phối lợi nhuận quy định tại Chương IV Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997. Các quy định trước đây về quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước (nêu tại phụ lục kèm theo và các văn bản liên quan khác) trái với N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Riêng việc phân phối lợi nhuận quy định tại Chương IV Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
- Các quy định trước đây về quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước (nêu tại phụ lục kèm theo và các văn bản liên quan khác) trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau:
- Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn v...
- 2. Quỹ khen thưởng tập trung tại Hội đồng TĐKT tỉnh được sử dụng như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Nghị đinh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Nghị đinh này.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21/06/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý quỹ TĐKT năm 2001 và những năm sau. - Riêng đố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp Nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ HẠCH TOÁN KINH DOANH ĐỐI VỚI DO...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp Nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ HẠCH TOÁN KINH DOANH
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ...
- - Riêng đối với cán bộ nữ ngoài mức thưởng chung theo quy định, được hưởng thêm chính sách hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua- Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nhà nước thực hiện việc giao vốn thuộc sở hữu Nhà nước cho các doanh nghiệp độc lập mới thành lập hoặc thành lập lại trên cơ sở sáp nhập hoặc tách từ các doanh nghiệp khác, các Tổng công ty thành lập theo Quyết định số 90/TTg và Quyết định số 91/TTg ngày 07/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ. Vốn Nhà nước giao cho Tổng công ty bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà nước thực hiện việc giao vốn thuộc sở hữu Nhà nước cho các doanh nghiệp độc lập mới thành lập hoặc thành lập lại trên cơ sở sáp nhập hoặc tách từ các doanh nghiệp khác, các Tổng công ty thành l...
- Vốn Nhà nước giao cho Tổng công ty bao gồm cả vốn của các thành viên tổng công ty.
- Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua
- Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng T...
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
Unmatched right-side sections