Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng, cụ thể như sau: 1. Số tiền: 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng chẵn), trong đó: - Hỗ trợ trực tiếp chi phí xây dựng cho 09 chùa, số tiền: 975.000.000 đồng; - Chi phí khác của Ban Tôn giáo-Dân tộc tỉnh, số tiền: 25.000.000 đồng; 2. Nguồn chi:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao cho Ban Tôn giáo-Dân tộc tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra giám sát và hướng dẫn các Chùa được hỗ trợ kinh phí sử dụng đúng mục đich, xây dựng đúng theo thiết kế được duyệt; Ban Tôn giáo-Dân tộc chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, quản lý sử dụng kinh phí và thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các đơn vị có tên tại điều 1 và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các đơn vị có tên tại điều 1 và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các đơn vị có tên tại điều 1 và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính p...

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Điều 142 Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Căn cứ Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương; Căn cứ Thông tư số 134/1999/TT-BNN-QLN ngày 25...
Điều 2. Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và Phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: - Các tuyến kênh nổi, đất cát thấm lớn, kênh đi qua vùng địa chất xấu không ổn định, vùng có địa hình phức tạp. - Kênh mương các công trình là hồ chứa, đập dâng, trạm bơm đầu mối được xây dựng kiên cố đã phục vụ ổn định diện tích tưới từ 10ha trở lên. - Kênh mương các công t...
Điều 2. Điều 2. Cơ chế mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt, thép Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ xi măng và kinh phí theo mức cố định (vật tư chính: cát, đá, thép, một phần ván khuôn) để thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương đối với những kênh nội đồng do xã và các tổ chức quản lý khai thác trực thuộc cấp huyện quản lý; phần còn lại huy động t...
Điều 3. Điều 3. Trình tự lập, xét duyệt thủ tục thiết kế dự toán và cấp phát nghiệm thu Các công trình kiên cố hóa chủ yếu là kênh loại 3 (kênh nội đồng) Nhà nước và nhân dân cùng làm, chỉ lập thiết kế (theo thiết kế mẫu) và dự toán. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt và tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ vật tư, ki...
Điều 4. Điều 4. Phân giao nhiệm vụ 1. Cấp tỉnh: - Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổng hợp kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm của Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh để tham mưu cho UBND tỉnh đăng ký với Bộ, ngành Trung ương. Tham mưu UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm cho Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉn...