Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
530/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn từ năm 2012 đến năm 2015
05/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn từ năm 2012 đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn từ năm 2012 đến năm 2015
- Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp lại, gia hạn, đình chỉ có thời hạn hoặc đình chỉ không thời hạn) và quản lý hoạt động của các bến khách ngang sống thuộc phạm vi địa giới hành chính của huyện, thành phố mình quản lý. Đối với bến khách ngang sông nằm trên sông, kênh là đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện); ngân sách xã, phường, thị trấn (cấp xã) từ năm 2012 đến năm 2015. Đối với Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh
- ngân sách huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)
- ngân sách xã, phường, thị trấn (cấp xã) từ năm 2012 đến năm 2015.
- Phân cấp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp lại, gia hạn, đình chỉ có thời hạn hoặc đình chỉ không thời hạn) và quản lý hoạt động của các bến khách n...
- Đối với bến khách ngang sông nằm trên sông, kênh là địa giới hành chính giữa 2 huyện, thành phố thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có liên quan phối hợp, thống nhất trong việc cấp phép và tổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các công tác nêu trên của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện tỷ lệ (%) phân chia do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện tỷ lệ (%) phân chia do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngâ...
- Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các công tác nêu trên của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được áp dụng thực hiện ổn định trong 04 năm ngân sách, từ năm 2012 đến năm 2015. Trong quá trình thực hiện nếu xét thấy cần sửa đổi, bổ sung; Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này được áp dụng thực hiện ổn định trong 04 năm ngân sách, từ năm 2012 đến năm 2015. Trong quá trình thực hiện nếu xét thấy cần sửa đổi, bổ sung
- Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Unmatched right-side sections