Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
530/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộchội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái
17/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộchội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộchội nghị đối với c...
- Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Quản lý, cấp phép hoạt động đối với bến khách ngang sông
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp lại, gia hạn, đình chỉ có thời hạn hoặc đình chỉ không thời hạn) và quản lý hoạt động của các bến khách ngang sống thuộc phạm vi địa giới hành chính của huyện, thành phố mình quản lý. Đối với bến khách ngang sông nằm trên sông, kênh là đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi: Bỏ cụm từ “Kỳ họp của Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn...
- Bỏ cụm từ “Kỳ họp của Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân và cuộc họp các Ban của Hội đồng nhân dân” tại điểm b khoản 2 Điều 2 Chương I Quy định chế độ công tác phí, chế...
- 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ) điểm b khoản 2 Điều 2 Chương I sau khi sửa đổi:
- Phân cấp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp lại, gia hạn, đình chỉ có thời hạn hoặc đình chỉ không thời hạn) và quản lý hoạt động của các bến khách n...
- Đối với bến khách ngang sông nằm trên sông, kênh là địa giới hành chính giữa 2 huyện, thành phố thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có liên quan phối hợp, thống nhất trong việc cấp phép và tổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các công tác nêu trên của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các công tác nêu trên của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./.