Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
  • Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa
left-only unmatched

Phan Thị Mỹ Thanh

Phan Thị Mỹ Thanh QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thủ tục cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • 2. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thủ tục cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để làm căn cứ tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết hoặc lập bản vẽ tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, giải pháp về hạ tầng kỹ thuật (sau đây gọi chung là bản vẽ tổng mặt bằng) đối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu. 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu.
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
  • 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức thi tuyển đối với quy hoạch chung các đô thị có quy mô lớn, có ý nghĩa đặc thù
Removed / left-side focus
  • Giấy phép quy hoạch là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để làm căn cứ tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết hoặc lập bản vẽ tổng mặt bằng, phương án kiến trú...
  • 2. Giấy phép quy hoạch thay thế các văn bản thỏa thuận quy hoạch kiến trúc trong phạm vi đô thị (quy định tại Khoản 3, Điều 3 của Quy định này) và các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung và...
  • xã hội, văn hóa, lịch sử và cảnh quan đặc biệt của tỉnh (quy định tại Khoản 4, Điều 3 của Quy định này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy định chung về giấy phép quy hoạch Right: Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ, khái niệm Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ: Là dự án đầu tư xây dựng một công trình kiến trúc (bao gồm cả chung cư). 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung: Là dự án đầu tư xây dựng các công trình kiến trúc và hệ thống hạ tầng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hình thức thi tuyển
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
  • 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ, khái niệm
  • Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ: Là dự án đầu tư xây dựng một công trình kiến trúc (bao gồm cả chung cư).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch Trong phạm vi đô thị và các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hóa, lịch sử và cảnh quan đặc biệt của tỉnh (quy định tại Khoản 3, 4 Điều 3 của Quy định này) các trường hợp sau đây phải lập thủ tục cấp giấy phép quy hoạch: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
  • 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
  • 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
  • Trong phạm vi đô thị và các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
  • xã hội, văn hóa, lịch sử và cảnh quan đặc biệt của tỉnh (quy định tại Khoản 3, 4 Điều 3 của Quy định này) các trường hợp sau đây phải lập thủ tục cấp giấy phép quy hoạch:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan được giao thẩm định (quy định tại Điều 8 của Quy định này) tiếp nhận hồ sơ để thẩm định trình cấp thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
  • 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
  • Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan được giao thẩm định (quy định tại Điều 8 của Quy định này) tiếp nhận hồ sơ để thẩm đi...
  • 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển thực tế của khu vực, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, đề x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp giấy phép quy hoạch không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: - Thời gian để cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan là không quá 30...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị
  • có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp giấy phép quy hoạch không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó:
  • - Thời gian để cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan là không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan thẩm định, gồm 05 bộ với thành phần như sau: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. (Theo Mẫu 01 hoặc Mẫu 03 của phụ lục đính kèm theo Quy định này, bản chính). 2. Sơ đồ vị trí địa điểm, phạm vi, ranh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận. 3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
  • 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch
  • Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan thẩm định, gồm 05 bộ với thành phần như sau:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. (Theo Mẫu 01 hoặc Mẫu 03 của phụ lục đính kèm theo Quy định này, bản chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giấy phép quy hoạch 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này bao gồm: a) Chủ đầu tư; b) Phạm vi, ranh giới, quy mô (đất đai, dân số,...) khu vực quy hoạch đô thị; c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã hội, cây xanh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
  • 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
  • a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung giấy phép quy hoạch
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này bao gồm:
  • a) Chủ đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh; b) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 3 và 4, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ...
  • có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các trường hợp sau:
  • a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức tiếp nhận, thẩm định và cấp giấy phép quy hoạch các trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền theo quy định tại Khoản 2...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • tổ chức tiếp nhận, thẩm định và cấp giấy phép quy hoạch các trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 của Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Tiếp nhận hồ sơ; phối hợp với UBND xã, phường, thị trấn tổ chức lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư liên quan (đối với dự án đầu tư trong phạm vi đô thị quy định tại các Khoản 3 và 4, Điều 4 của Quy định này); thẩm địn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
  • 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Tiếp nhận hồ sơ
  • phối hợp với UBND xã, phường, thị trấn tổ chức lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư liên quan (đối với dự án đầu tư trong phạm vi đô thị quy định tại các Khoản 3 và 4, Điều 4 của Quy đị...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn của giấy phép quy hoạch 1. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết. 2. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ tối đa không...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
  • dân số, lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời hạn của giấy phép quy hoạch
  • 1. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết.
  • 2. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt dự án đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh và gia hạn giấy phép quy hoạch Trong quá trình triển khai, có các vấn đề phát sinh cần thay đổi nội dung trong giấy phép quy hoạch về các chỉ tiêu quy hoạch, phạm vi, ranh giới, thời hạn,... cơ quan tổ chức thẩm định có trách nhiệm xem xét đề xuất UBND các cấp cấp lại giấy phép quy hoạch; không điều chỉnh, gia hạn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh và gia hạn giấy phép quy hoạch
  • Trong quá trình triển khai, có các vấn đề phát sinh cần thay đổi nội dung trong giấy phép quy hoạch về các chỉ tiêu quy hoạch, phạm vi, ranh giới, thời hạn,... cơ quan tổ chức thẩm định có trách nh...
  • không điều chỉnh, gia hạn giấy phép quy hoạch.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 23/2012/TT-BTC ngày 16/02/2012.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định mục tiêu, động lực phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định mục tiêu, động lực phát triển; tính chất, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị; các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
  • Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 23/2012/TT-BTC ngày 16/02/2012.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lưu trữ giấy phép quy hoạch Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư và lưu trữ tại các cơ quan: 1. Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch. 2. Sở Xây dựng. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện tại vị trí khu đất được cấp giấy phép quy hoạch. 4. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có liên quan tại vị trí khu đất được cấp giấy ph...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
  • Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển...
  • nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lưu trữ giấy phép quy hoạch
  • Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư và lưu trữ tại các cơ quan:
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm: Thực hiện các nhiệm vụ về cấp giấy phép quy hoạch được phân công tại Quy định này; phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra theo quy định việc cấp giấy phép quy hoạch. 2. Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch.
  • 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm: Thực hiện các nhiệm vụ về cấp giấy phép quy hoạch được phân công tại Quy định này
  • phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra theo quy định việc cấp giấy phép quy hoạch.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 2 Mục 2 LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 1 Mục 1 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 20. Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...
Mục 2 Mục 2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 21. Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...
Điều 22. Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng. 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đâ...
Điều 23. Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...). 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không...