Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành “Quy định phối hợp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phối hợp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 8, Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng bằng nguồn vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế. Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập là cơ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 8, Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế.
  • Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 8, Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng...
Target excerpt

Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế. Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Văn phòng Chính phủ (để b/c); CHỦ TỊCH - Các Bộ: XD, TP (để b/c); - Website Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết nội dung phối hợp quản lý Nhà nước về chất lượng xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo các quy định của Chính phủ, của Bộ Xây dựng về quản lý chất lượng công trình, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng mọi nguồn vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, có liên quan đến công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các chủ thể tham gia dự án đầu tư xây dựng để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Việc phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình 1. Đối với các công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách Nhà nước, công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, công trình đầu tư bằng vốn xây dựng dựng cơ bản tập trung, công trình được đầu tư theo hình th...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc thanh toán khối lượng hay kết thúc một gói thầu xây dựng. 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình
  • 1. Đối với các công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách Nhà nước, công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, công trình đầu tư bằng vốn xây dựng dựng cơ bản tập trung,...
  • chuyển giao (BT), xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
  • Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc tha...
  • Căn cứ để nghiệm thu bao gồm các tài liệu như quy định đối với nghiệm thu công việc xây dựng tại Khoản 1 Điều 20 Thông tư này và các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan tới giai đoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình
  • 1. Đối với các công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách Nhà nước, công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, công trình đầu tư bằng vốn xây dựng dựng cơ bản tập trung,...
  • chuyển giao (BT), xây dựng
Target excerpt

Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chị...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý chất lượng của Chủ đầu tư 1. Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư do mình quản lý từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình. 2. Trường hợp Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án: Thành lập Ban Quản lý dự án, lãnh đạo Ban Quản lý dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý chất lượng của đơn vị khảo sát xây dựng 1. Khảo sát xây dựng bao gồm khảo sát địa chất, thủy văn, khảo sát hiện trạng, đo đạc địa hình, độ lún, nghiêng, chuyển dịch.. của công trình đang có. 2. Nhiệm vụ khảo sát do đơn vị thiết kế lập hoặc đơn vị khảo sát tự lập, được Chủ đầu tư phê duyệt phải phù hợp với qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý chất lượng của đơn vị tư vấn thiết kế 1. Chịu trách nhiệm về những quy định pháp lý đã nêu trong hợp đồng, đặc biệt là chất lượng sản phẩm và tiến độ thực hiện: 1.1. Phải sử dụng cán bộ có đủ năng lực cho mỗi công việc thực hiện theo quy định. 1.2. Phải có hệ thống quản lý chất lượng để kiểm soát chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý chất lượng của đơn vị tư vấn giám sát thi công xây dựng 1. Phải có bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống toàn bộ quá trình thi công xây dựng công trình, từ khi khởi công đến nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. 2. Phải phân định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của giám sát trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng 1. Phải đảm bảo tốt các điều kiện về chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường cho công trình đang thi công, những công trình xung quanh và khu vực lân cận. 2. Chỉ được phép nhận thầu thi công những công trình, phù hợp với năng lực của mình; thi công đúng thiết kế được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng 1. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ: 1.1. Sở Xây dựng lập kế hoạch kiểm tra định kỳ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành của các Sở quản lý công trình chuyên ngành, công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra của cơ quan quản lý Nhà nước về công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (sau đây...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau: a) Công trình cấp I trở lên không phân biệt nguồn vốn thuộc các loại: nhà chung cư, công trình công cộng, công trì...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Kiểm tra của cơ quan quản lý Nhà nước về công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý Nhà nước về...
  • 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu của Chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo chuyên ngành quản lý như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau:
  • a) Công trình cấp I trở lên không phân biệt nguồn vốn thuộc các loại: nhà chung cư, công trình công cộng, công trình hạ tầng kỹ thuật và nhà máy xi măng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra của cơ quan quản lý Nhà nước về công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý Nhà nước về...
  • 2.1. Sở Xây dựng:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu của Chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo chuyên ngành quản lý như sau: Right: 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Công thương kiểm tra đối với các công trình sau:
  • Left: các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị, khu nhà ở Right: c) Các công trình quan trọng quốc gia được Thủ tướng Chính phủ giao.
Target excerpt

Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn về xây dựng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình có loại và cấp khác nhau...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 3. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 4. Kết quả, số liệu khảo sát xây dựng sau khi thí nghiệm, phân tích. 5. Các ý ki...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn về xây dựng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình có loại và cấp khác nhau thì cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công trình, hạng mục công trình chính (công trình có cấp cao nh...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình.
  • 3. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn về xây dựng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phối hợp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình có loại và cấp khác nhau thì cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công trình, hạng mục công trình chính (công trình có cấp cao nh...
Rewritten clauses
  • Left: 2.1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: Right: 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
Target excerpt

Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 3. Khố...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Định kỳ 6 tháng, cả năm hoặc đột xuất, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ đầu tư xây dựng công trình báo cáo tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng về Sở Xây dựng để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp 1. Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành thì cấp công trình thuộc dự án xác định trong quyết định đầu tư; 2. Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư sau ngày Thông tư số...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình: a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình; b) Nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thiết kế bước trước đã được phê duyệt; c) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng; d) Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã đượ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành thì cấp công trình thuộc dự án xác định trong quyết địn...
  • Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư sau ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành thì cấp công trình thuộc dự án xác định theo quy định tại Th...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình:
  • a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành thì cấp công trình thuộc dự án xác định trong quyết địn...
  • Việc phân cấp đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đã quyết định đầu tư sau ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành thì cấp công trình thuộc dự án xác định theo quy định tại Th...
Target excerpt

Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình: a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình; b) Nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thiết kế bước trước...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, yêu cầu các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng mọi nguồn vốn; b) Các nội dung về thẩm định, thẩm tra và phê duyệt th...
Điều 2. Điều 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình, bao gồm: a) Lựa chọn các nhà thầu đủ điều kiện n...
Điều 3. Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC); hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình (EC) 1. Chủ đầu tư không trực tiếp quản lý toàn diện chất lượng cô...
Điều 4. Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình (tổng thầu C); hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tổng thầu EP); hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu PC)....
Điều 5. Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), đối tác công tư (PPP) 1. Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm: a) Lựa chọn nhà thầ...
Điều 6. Điều 6. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật: a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với các công trình quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình, trường hợp cần thiết các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình có thể tr...