Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu nộp tiền thuê đất
88/CT
Right document
Về việc quy định giá bán bật tư nông nghiệp
80/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thu nộp tiền thuê đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27/8/1996, kể từ ngày 01/01/1997. Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/K...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau: - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg. - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi). - Giá bán phân vi sinh: 1.100 đ/kg theo quyết định598/QĐ-CT ngày 31/8/1996 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lện...
- Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/KTTH-CT ngày 30/01/1997 của UBNDtỉnh.
- Diện tích tính tiền thuê đất heo diện tích đăng ký thống kê hàng năm.
- Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau:
- - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg.
- - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi).
- Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lện...
- Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/KTTH-CT ngày 30/01/1997 của UBNDtỉnh.
- Diện tích tính tiền thuê đất heo diện tích đăng ký thống kê hàng năm.
Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau: - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg. - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi). - Giá bán...
Left
Điều 2
Điều 2: Phân công trách nhiệm: Giao cho Sở Tài chính-Vật giá chủ trì cùng Sở Địa chính, Cục Thuế xác định đối tượng thuê đất và giá đất cho thuê cụ thể với từng tổ chức. Cục Thuế hướng dẫn và tổ chức thu tiền thuê đất năm 1997 theo thời hạn quy định hàng năm. Sở Địa chính hướng dẫn các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng thuê đất chưa làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục Thuế, Cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại Doanh nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế trong nước trên địa bàn (Thuộc đối tượng thuê đất) căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections