Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu nộp tiền thuê đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1 : Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27/8/1996, kể từ ngày 01/01/1997. Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/K...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau: - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg. - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi). - Giá bán phân vi sinh: 1.100 đ/kg theo quyết định598/QĐ-CT ngày 31/8/1996 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lện...
  • Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/KTTH-CT ngày 30/01/1997 của UBNDtỉnh.
  • Diện tích tính tiền thuê đất heo diện tích đăng ký thống kê hàng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau:
  • - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg.
  • - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi).
Removed / left-side focus
  • Nay thực hiện thu, nộp tiền thuê đất cho Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3, Điều 1 của Pháp lện...
  • Tiền thuê đất áp dụng theo các văn bản được quy định tại Công văn số 80/KTTH-CT ngày 30/01/1997 của UBNDtỉnh.
  • Diện tích tính tiền thuê đất heo diện tích đăng ký thống kê hàng năm.
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau: - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg. - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi). - Giá bán...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Phân công trách nhiệm: Giao cho Sở Tài chính-Vật giá chủ trì cùng Sở Địa chính, Cục Thuế xác định đối tượng thuê đất và giá đất cho thuê cụ thể với từng tổ chức. Cục Thuế hướng dẫn và tổ chức thu tiền thuê đất năm 1997 theo thời hạn quy định hàng năm. Sở Địa chính hướng dẫn các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng thuê đất chưa làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục Thuế, Cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại Doanh nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế trong nước trên địa bàn (Thuộc đối tượng thuê đất) căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá bán bật tư nông nghiệp
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Tài chính, Cục quản lý vốn, Công ty vật tư nông nghiệp có trách nhiệm kiểm kê toàn bộ mặt hàng đạm U rêa và phân Kalyclorua và bán theo giá mới từ ngày 10/4/1997.
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục quản lý vốn, Giám đốc Công ty vật tư nông nghiệp, Thủ trưởng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.