Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau: Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó: - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha. - Mỏ đá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau:
  • Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó:
  • - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt bổ sung tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống Một cửa điện tử, một cửa điện tử liên thông trong các cơ quan hành chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt bổ sung tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bà...
  • Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trê...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trưởng Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan Right: Thủ trưởng các ban, ngành
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Trưởng Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các đơn vị, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn v...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm Một cửa điện tử là ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tin học hóa các giao dịch giữa tổ chức, cá nhân với đơn vị, địa phương và giữa các đơn vị, địa phương với nhau theo cơ chế “một cửa, một cửa liên thông” để giải quyết các thủ tục...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành , khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, an toàn thông tin,...
Điều 4. Điều 4. Mô hình, tổ chức của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử 1. Hệ thống thông tin Một cửa điện tử triển khai tại các đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý vừa tập trung, vừa phân tán với cơ sở dữ liệu được đặt tại các đơn vị, địa phương và Trung tâm Tích hợp dữ liệu của tỉnh. Hệ thống...
Điều 5 Điều 5 . Nâng cấp, mở rộng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử 1. Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông khi đầu tư xây dựng mới bắt buộc phải đảm bảo khả năng kết nối, tích hợp với Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đã triển...
Điều 6 Điều 6 . Mô hình, tổ chức của Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai 1. Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai được triển khai, vận hành trên hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu của tỉnh (đặt tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai), hoạt động tại địa chỉ internet: https://dichvucong.gialai.gov.vn. Địa chỉ truy cập...
Điều 7. Điều 7. Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của các đơn vị, địa phương và Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai được kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với nhau qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP) và được kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ côn...
Điều 8 Điều 8 . T ra cứu trực tuyến tình trạng giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính 1. Các hình thức hỗ trợ tổ chức, cá nhân tra cứu trực tuyến tình trạng giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính, bao gồm các hình thức: a) Cổng Dịch vụ công tỉnh Gia Lai ( https://dichvucong.gialai.gov.vn ). b) Máy tra cứu hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính...