Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 tháng 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn, tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2012-2015.

Open section

Tiêu đề

V/v gia hạn khoản vay từ Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh cho chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v gia hạn khoản vay từ Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh cho chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 tháng 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 tháng 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung về nguyên tắc hỗ trợ: Thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với từng dự án; sau khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng toàn bộ hoặc theo tiến độ đầu tư (trong trường hợp nhà đầu t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phê chuẩn việc gia hạn khoản vay từ quỹ dự trữ Tài chính của tỉnh cho chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số: 182/TTr – UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 với số tiền là 11 tỷ đồng, lãi suất 0,1%/tháng đến 31/12/2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê chuẩn việc gia hạn khoản vay từ quỹ dự trữ Tài chính của tỉnh cho chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số:
  • 182/TTr – UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 với số tiền là 11 tỷ đồng, lãi suất 0,1%/tháng đến 31/12/2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 tháng 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung về nguyên tắc hỗ trợ:
  • Thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với từng dự án
left-only unmatched

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và thực hiện trích khấu hao theo quy định. Ngân sách cấp tỉnh không thu trích khấu hao tài sản hình thành từ nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách cho dự án.

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và thực hiện trích khấu hao theo quy định. Ngân sách cấp tỉnh không thu trích khấu hao tài sản hình thành từ nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách cho dự án. 3.2. Giá bán nước sạch: Đơn vị cấp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 2 . HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIV kỳ họp thứ 15 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIV kỳ họp thứ 15 thông qua./.