Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy hoạch kho số viễn thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch kho số viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy hoạch kho số viễn thông và các bảng sau: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia (Phụ lục 1 kèm theo); Bảng quy hoạch số thuê bao (Phụ lục 2 kèm theo); Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo); Bảng quy hoạch mã định tuyến kỹ thuật (Phụ lục 4 kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định trong phạm vi nội hạt (sau đây gọi là mạng nội hạt) vào mạng điện thoại di động toàn quốc (sau đây gọi là mạng di động) như sau: 1. Trường hợp mạng nội hạt kết nối trực tiếp với mạng di động, mạng nội hạt tính cước đối với khách hàng và trả mạng di độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định trong phạm vi nội hạt (sau đây gọi là mạng nội hạt) vào mạng điện thoại di động toàn quốc (sau đây gọi là mạng...
  • Trường hợp mạng nội hạt kết nối trực tiếp với mạng di động, mạng nội hạt tính cước đối với khách hàng và trả mạng di động (không phân biệt mạng di động chiếm thị phần khống chế hay không chiếm thị...
  • 2. Trường hợp mạng nội hạt kết nối với mạng di động qua mạng PSTN hoặc VoIP đường dài liên tỉnh, mạng nội hạt tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả cước kết nối như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy hoạch kho số viễn thông và các bảng sau: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia (Phụ lục 1 kèm theo)
  • Bảng quy hoạch số thuê bao (Phụ lục 2 kèm theo)
  • Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo)
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2015. Quyết định số 52/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy hoạch đánh số điện thoại quốc gia và Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc phân bổ và sử...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này áp dụng cho cả liên lạc vào gìờ thấp điểm và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này áp dụng cho cả liên lạc vào gìờ thấp điểm và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2015.
  • Quyết định số 52/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy hoạch đánh số điện thoại quốc gia và Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Các thứ trưởng BTTTT; - Bộ Tài chính (Cục quản lý giá); - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư...