Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy hoạch kho số viễn thông

Open section

Tiêu đề

quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch kho số viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy hoạch kho số viễn thông và các bảng sau: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia (Phụ lục 1 kèm theo); Bảng quy hoạch số thuê bao (Phụ lục 2 kèm theo); Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo); Bảng quy hoạch mã định tuyến kỹ thuật (Phụ lục 4 kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê; hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê; trách nhiệm thực hiện và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê
  • hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy hoạch kho số viễn thông và các bảng sau: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia (Phụ lục 1 kèm theo)
  • Bảng quy hoạch số thuê bao (Phụ lục 2 kèm theo)
  • Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2015. Quyết định số 52/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy hoạch đánh số điện thoại quốc gia và Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc phân bổ và sử...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu. 3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, các cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2015.
  • Quyết định số 52/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy hoạch đánh số điện thoại quốc gia và Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau: a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I . b) Lĩnh v...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể...
  • a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I .
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các... Right: Đơn vị báo cáo thống kê là các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, các Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông ti...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông a) Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị hướng dẫn triển khai. Tổng hợp số liệu xây dựng các báo cáo thống kê cấp quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ theo quy định. Làm đầu mối tổ chức phối hợp để các đơn vị chuyên môn liên quan...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí triển khai 1. Kinh phí thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí đầu tư, vận hành, khai thác đối với Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin thống kê ngành Thông tin và Truyền...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022, thay thế Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên qua...
PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET
PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN I. HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG A. Danh mục biểu mẫu áp dụng đối với Cục VT Ký hiệu Tên biểu Kỳ báo cáo chính thức Đơn vị báo cáo Đơn vị nhận báo cáo Thời gian nhận báo cáo VT-01 Tổng hợp cả nước số lượng doanh nghiệp viễn thông Quý Cục VT Vụ KHTC, VP Bộ Ngày 15 tháng tiếp theo quý VT-01.PB Phụ biểu t...
Phần Bảng Phần Bảng Cột B: Ghi tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Cột C: Ghi mã số tương ứng với đơn vị có tên tại Cột B. Ghi theo Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Các cột từ Cột 1 đến Cột 7: Ghi thông tin tương ứng với địa bàn có tên tại Cột B. c) Nguồn số liệu Biểu được tổng hợp từ CSDL về doanh nghiệp CNTT, ĐTVT c...
PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG