Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi: - Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. - Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng được thực hiện theo khoản 1, khoản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê duyệt dự toán quản lý sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án và quyết toán thu, chi quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc lập dự toán, phê duyệt dự to...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất = Tỷ lệ % (x) Mức giá đất (theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố hàng năm) Tỷ lệ % làm căn cứ xác định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh quy định như sau: STT Tên địa bàn Tỷ lệ (%) 1 Khu vực đô thị của Thị xã Hà Giang 1,5% 2 Khu vực đô thị của huyện Bắc Quang, huyện Vị Xuyên 1,0% 3 Trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau: 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006. 2....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án 1. Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau:
  • 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án
  • Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động...
  • 2. Nội dung các khoản chi từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau:
  • 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006.
Target excerpt

Điều 2. Nội dung các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án 1. Nội dung các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 Quy định...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê mặt nước phải lập dự án ( dự án sử dụng mặt nước cố định và dự án sử dụng mặt nước không cố định): Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định để trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể. 2. Đối với đối tượng thuê mặt nước không cố định, diện tích thuê nhỏ, lẻ không ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính 1. Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, BQLDA đầu tư xây dựng một dự án do chủ đầu tư quyết định thành lập theo quy định tại Đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối v...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính
  • Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định...
  • Phê duyệt quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quyết định thành lập, các B...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối v...
Target excerpt

Điều 4. Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính 1. Phê duyệt dự toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh Thừ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Căn cứ các quy định hiện hành về quản lý Tài chính đối với lĩnh vực đất đai và quy định này. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế, UBND các Huyện, Thị xã và các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư, Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án (BQLDA) (bao gồm cả các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay...
Điều 3 Điều 3 . Phân nhóm Ban quản lý dự án Việc phân nhóm BQLDA đầu tư do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập và do chủ đầu tư quyết định thành lập được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 72/2017/TT-BTC .
Chương II Chương II THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU, CHI TỪ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Huế (cấp huyện) 1. Phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án hàng năm cho các BQLDA đầu tư xây dựng khu vực do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập. 2. Chấp thuận bằng văn bản Quy chế chi tiêu nội bộ đối với Chủ đầu tư, BQLDA nhóm...