Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển Kinh tế - Xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển Kinh tế - Xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có quy định cụ thể kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có quy định cụ thể kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/7/2007, bãi bỏ Nghị quyết số: 04/2006/NQ-HĐND ngày 10/7/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu bò giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Hà Giang và các qui định trước đây trái với Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/7/2007, bãi bỏ Nghị quyết số: 04/2006/NQ-HĐND ngày 10/7/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu bò...
  • 2010 trên địa bàn tỉnh Hà Giang và các qui định trước đây trái với Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV - Kỳ họp thứ 9 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV - Kỳ họp thứ 9 thông qua./.
  • Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Trường Tô Right: Nguyễn Viết Xuân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi: - Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. - Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng được thực hiện theo khoản 1, khoản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm: a. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. b. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; nhà đầu tư nước ngoài bỏ vốn để thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh Hà Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm:
  • a. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
  • b. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; nhà đầu tư nước ngoài bỏ vốn để thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • - Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất = Tỷ lệ % (x) Mức giá đất (theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố hàng năm) Tỷ lệ % làm căn cứ xác định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh quy định như sau: STT Tên địa bàn Tỷ lệ (%) 1 Khu vực đô thị của Thị xã Hà Giang 1,5% 2 Khu vực đô thị của huyện Bắc Quang, huyện Vị Xuyên 1,0% 3 Trung tâm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới; dự án đầu tư mở rộng về qui mô, nâng cao năng suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường; các dự án đã đầu tư nay theo quy hoạch phải di chuyển địa điểm xây dựng nhà máy vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới
  • dự án đầu tư mở rộng về qui mô, nâng cao năng suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất = Tỷ lệ % (x) Mức giá đất (theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố hàng năm)
  • Tỷ lệ % làm căn cứ xác định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau: 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Dự án đầu tư trên địa bàn toàn tỉnh thuộc danh mục lĩnh vực được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số: 108/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  • Dự án đầu tư trên địa bàn toàn tỉnh thuộc danh mục lĩnh vực được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số:
  • 108/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau:
  • 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê mặt nước phải lập dự án ( dự án sử dụng mặt nước cố định và dự án sử dụng mặt nước không cố định): Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định để trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể. 2. Đối với đối tượng thuê mặt nước không cố định, diện tích thuê nhỏ, lẻ không ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về thủ tục hành chính Thực hiện niêm yết công khai về thủ tục hành chính trên các lĩnh vực tại Trung tâm giao dịch “Một cửa” của các cơ quan để tổ chức, công dân biết; phấn đấu thời gian hoàn thành các công việc liên quan trực tiếp đến tổ chức, công dân rút ngắn 1/3 thời gian theo quy định của Trung ương, cụ thể như sau: 1. Cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về thủ tục hành chính
  • Thực hiện niêm yết công khai về thủ tục hành chính trên các lĩnh vực tại Trung tâm giao dịch “Một cửa” của các cơ quan để tổ chức, công dân biết
  • phấn đấu thời gian hoàn thành các công việc liên quan trực tiếp đến tổ chức, công dân rút ngắn 1/3 thời gian theo quy định của Trung ương, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước
  • Đối với trường hợp thuê mặt nước phải lập dự án ( dự án sử dụng mặt nước cố định và dự án sử dụng mặt nước không cố định):
  • Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định để trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Về đơn giá thuê đất được tính theo quy định tại Quyết định số: 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang. 2. Về mức giá đất để tính đơn giá thuê đất được áp dụng trên cơ sở bảng giá đất được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và các quy định hiện hành của Nhà nước....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Về đơn giá thuê đất được tính theo quy định tại Quyết định số: 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
  • 2. Về mức giá đất để tính đơn giá thuê đất được áp dụng trên cơ sở bảng giá đất được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Về đơn giá thuê đất tại khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thuỷ huyện Vị Xuyên được áp dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối v...
  • Chủ tịch UBND các Huyện, thị xã quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo đối với hộ gia đình và cá nhân trong nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 5. Về giá thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Căn cứ các quy định hiện hành về quản lý Tài chính đối với lĩnh vực đất đai và quy định này. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế, UBND các Huyện, Thị xã và các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về ưu đãi miễn, giảm tiền sử dụng đất Ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Nghị định số: 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính Phủ về thu tiền sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Về ưu đãi miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Nghị định số: 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính Phủ về thu tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ các quy định hiện hành về quản lý Tài chính đối với lĩnh vực đất đai và quy định này.
  • Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế, UBND các Huyện, Thị xã và các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2: Chương 2: ÁP DỤNG CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. Về ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 và Điều 15 Nghị định số: 142 /2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Điều 8. Điều 8. Về ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 34, Áp dụng miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42 và Điều 43 Nghị định số: 24/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ qu...
Điều 9. Điều 9. Về ưu đãi thuế giá trị gia tăng Nhà đầu tư khi nhập khẩu thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây truyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp được miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số: 158/2...
Điều 10. Điều 10. Về ưu đãi miễn thuế nhập khẩu Nhà đầu tư được miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định tại Điều 16 Nghị định số: 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Chương 3: Chương 3: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 11. Điều 11. Về giải phóng mặt bằng 1. Ngân sách địa phương thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng đối với đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu. Ban quản lý khu, cụm công nghiệp và Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc đền bù, giải phóng mặt bằng trên diện tích đất bị thu hồi tr...