Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hỉện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
178/2014/TT-BTC
Right document
Ban hành quy chế tổ chức phát hành xổ số kiến thiết truyền thống
143/2003/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hỉện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi (tưới nước, tiêu nước, cấp nước) theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi (sau đây gọi tắt là đơn vị thủy nông), cơ quan, tổ chức có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tổ chức đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định phương thức tổ chức đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trung ương thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn phương thức đấu thầu, nhận đặt hàng, giao kế hoạch 1. Việc quản lý khai thác công trình thủy lợi có quy mô lớn, bao gồm: công trình thủy lợi liên tỉnh, liên huyện; công trình thủy nông kè đá lấn biển (Danh mục A Phụ lục Nghị định số 130/2013/NĐ-CP). a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sản phẩm đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch Sản phẩm quản lý khai thác công trình thủy lợi để đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch: Là diện tích (ha) hoặc mét khối (m 3 ) được tưới nước, tiêu nước và cấp nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch được xác định trên cơ sở mức thu thuỷ lợi phí do Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hoặc được xác định trên cơ sở các định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí và các khoản chi phí khác theo quy định được cơ quan có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc thanh toán chi phí quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được ngân sách nhà nước cấp thanh toán số tiền do miễn thu thuỷ lợi phí theo quy định hiện hành. Các đối tượng không được miễn thủy lợi phí, đơn vị nhận đặt hàng, giao kế hoạch có nhiệm vụ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẤU THẦU QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu được thực hiện theo Điều 10, Điều 11 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức quay số mở thưởng XSKT truyền thống thực hiện theo quy định sau: - Công ty XSKT phải xây dựng, ban hành quy trình các bước công việc phải thực hiện trong tổ chức quay số mở thưởng, nội quy hội trường quay số mở thưởng, chức trách và nhiệm vụ cụ thể của giám đốc và nhân viên Công ty XSKT trong tổ chức quay số mở thưởng....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu
- Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu được thực hiện theo Điều 10, Điều 11 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 10. Tổ chức quay số mở thưởng XSKT truyền thống thực hiện theo quy định sau:
- - Công ty XSKT phải xây dựng, ban hành quy trình các bước công việc phải thực hiện trong tổ chức quay số mở thưởng, nội quy hội trường quay số mở thưởng, chức trách và nhiệm vụ cụ thể của giám đốc...
- - Công ty XSKT chuẩn bị đầy đủ cơ sở vật chất để phục vụ tốt cho việc tổ chức quay số mở thưởng.
- Điều 8. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu
- Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia đấu thầu được thực hiện theo Điều 10, Điều 11 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Điều 10. Tổ chức quay số mở thưởng XSKT truyền thống thực hiện theo quy định sau: - Công ty XSKT phải xây dựng, ban hành quy trình các bước công việc phải thực hiện trong tổ chức quay số mở thưởng, nội quy hội trường...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức đấu thầu Hình thức đấu thầu được thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức nhập kho lưu trữ vé thu hồi và xác định doanh thu bán vé: Sau khi kiểm tra đếm vé thu hồi, cán bộ thu hồi vé phải bao gói riêng vé thu hồi của từng đại lý và vé chưa đưa ra lưu thông tại Công ty XSKT theo từng kỳ phát hành để làm thủ tục nhập kho lưu trữ; tổng hợp số lượng vé bán không hết (vé ế), xác định số vé tiêu t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 9. Hình thức đấu thầu
- Hình thức đấu thầu được thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 12. Tổ chức nhập kho lưu trữ vé thu hồi và xác định doanh thu bán vé:
- Sau khi kiểm tra đếm vé thu hồi, cán bộ thu hồi vé phải bao gói riêng vé thu hồi của từng đại lý và vé chưa đưa ra lưu thông tại Công ty XSKT theo từng kỳ phát hành để làm thủ tục nhập kho lưu trữ
- tổng hợp số lượng vé bán không hết (vé ế), xác định số vé tiêu thụ và doanh thu bán vé trong kỳ, lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của các thành viên trong Hội đồng giám sát XSKT.
- Điều 9. Hình thức đấu thầu
- Hình thức đấu thầu được thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Điều 12. Tổ chức nhập kho lưu trữ vé thu hồi và xác định doanh thu bán vé: Sau khi kiểm tra đếm vé thu hồi, cán bộ thu hồi vé phải bao gói riêng vé thu hồi của từng đại lý và vé chưa đưa ra lưu thông tại Công ty XSKT...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu, lập thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, trình duyệt,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lưu trữ vé bán không hết (vé ế): Thời gian lưu trữ vé bán không hết (vé ế) trong kho thực hiện theo quy định hiện hành. Hết thời gian lưu trữ Công ty XSKT kiểm tra lại số lượng vé lưu trữ bán không hết báo Hội đồng giám sát XSKT xin thanh huỷ.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi
- Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu, lập thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chuẩn bị...
- Điều 13. Lưu trữ vé bán không hết (vé ế):
- Thời gian lưu trữ vé bán không hết (vé ế) trong kho thực hiện theo quy định hiện hành. Hết thời gian lưu trữ Công ty XSKT kiểm tra lại số lượng vé lưu trữ bán không hết báo Hội đồng giám sát XSKT x...
- Điều 10. Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi
- Trình tự thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu, lập thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chuẩn bị...
Điều 13. Lưu trữ vé bán không hết (vé ế): Thời gian lưu trữ vé bán không hết (vé ế) trong kho thực hiện theo quy định hiện hành. Hết thời gian lưu trữ Công ty XSKT kiểm tra lại số lượng vé lưu trữ bán không hết báo Hộ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi Việc thực hiện đấu thầu quản lý khai thác công trình thủy lợi được hoàn thành trước ngày 31/12 năm trước năm kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẶT HÀNG QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi Các điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm quy chế : Các trường hợp vi phạm các quy định tại quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý bằng các hình thức xử phạt hành chính (bao gồm cả việc xem xét đình chỉ phát hành xổ số truyền thống) hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 12. Điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi
- Các điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịc...
- Điều 21. Xử lý vi phạm quy chế :
- Các trường hợp vi phạm các quy định tại quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý bằng các hình thức xử phạt hành chính (bao gồm cả việc xem xét đình chỉ phát hành xổ số truyền thống) hoặ...
- Điều 12. Điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi
- Các điều kiện đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịc...
Điều 21. Xử lý vi phạm quy chế : Các trường hợp vi phạm các quy định tại quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý bằng các hình thức xử phạt hành chính (bao gồm cả việc xem xét đình chỉ phát hành xổ số truy...
Left
Điều 13.
Điều 13. Đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Căn cứ đặt hàng a) Đơn giá hoặc giá của công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi theo phương thức đặt hàng được xác định trên cơ sở mức thu thủy lợi phí do Chính phủ quy định, các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí hiện hành của Nhà nước và do Bộ Tài chính, Bộ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện : - Giám đốc Công ty XSKT có trách nhiệm rà soát các công việc liên quan đến phát hành XSKT để sắp xếp, bố trí các bộ phận nghiệp vụ trong Công ty XSKT thực hiện đúng các qui định trong quy chế này. - Hội đồng giám sát XSKT có trách nhiệm phân công các thành viên trong hội đồng giám sát kiểm tra việc tuân thủ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng
- Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 23. Tổ chức thực hiện :
- - Giám đốc Công ty XSKT có trách nhiệm rà soát các công việc liên quan đến phát hành XSKT để sắp xếp, bố trí các bộ phận nghiệp vụ trong Công ty XSKT thực hiện đúng các qui định trong quy chế này.
- Hội đồng giám sát XSKT có trách nhiệm phân công các thành viên trong hội đồng giám sát kiểm tra việc tuân thủ các qui định có liên quan trong quy chế này. Sở Tài chính
- Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng
- Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Điều 23. Tổ chức thực hiện : - Giám đốc Công ty XSKT có trách nhiệm rà soát các công việc liên quan đến phát hành XSKT để sắp xếp, bố trí các bộ phận nghiệp vụ trong Công ty XSKT thực hiện đúng các qui định trong quy...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đặt hàng 1. Căn cứ thanh toán a) Hợp đồng đặt hàng đã được ký kết giữa cơ quan đặt hàng với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân; b) Biên bản nghiệm thu số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm, quản lý khai thác công trình thủy lợi hoàn thành giữa cơ quan đặt hàng vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIAO KẾ HOẠCH QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Căn cứ và thời gian giao kế hoạch 1. Căn cứ giao kế hoạch a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cung ứng quản lý khai thác công trình thủy lợi xây dựng các chỉ tiêu kế hoạch về cung ứng quản lý khai thác công trình thủy lợi trong kế hoạch hàng năm của công ty và báo cáo cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung giao kế hoạch Căn cứ đặc thù quản lý khai thác công trình thủy lợi, cơ quan giao kế hoạch giao cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cung ứng quản lý khai thác công trình thủy lợi theo các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. Kế hoạch cung ứng quản lý khai thác công trình thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh kế hoạch thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi Việc điều chỉnh kế hoạch thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh toán sản phẩm, quản lý khai thác công trình thủy lợi thực hiện theo phương thức giao kế hoạch 1. Căn cứ thanh toán a) Quyết định giao kế hoạch của Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao kế hoạch cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cung ứng quản lý khai thác c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cung ứng quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V LẬP KẾ HOẠCH, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH QUYẾT TOÁN KHI THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU, ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH VÀ CÁC KHOẢN HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CHO CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lập kế hoạch 1. Đối với trường hợp đấu thầu Hàng năm trước ngày 31 tháng 7 năm trước năm kế hoạch, căn cứ vào nhiệm vụ, diện tích (ha), khối lượng (m 3 ), đơn giá, định mức kinh tế kỹ thuật, các đơn vị được giao tổ chức mời thầu thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập kế hoạch tưới nước, ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng hợp kế hoạch, giao kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch đối với công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 1. Tổng hợp kế hoạch Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kế hoạch của các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thuộc Bộ quản lý và gửi Bộ Tài chính để phối hợp theo dõi quản lý. S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn, kinh phí trợ cấp, trợ giá cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 1. Việc cấp phát kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn, các khoản trợ cấp, trợ giá đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 1 năm 2015 và thay thế các nội dung quy định về đặt hàng, giao kế hoạch quy định tại Thông tư số 11/2009/TT-BTC ngày 21/1/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi và quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections