Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 139

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định thủ tục hồ sơ, Quy chế phối hợp thẩm đỉnh dự án cấp giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định thủ tục hồ sơ, Quy chế phối hợp thẩm đỉnh dự án cấp giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
  • Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm:
  • 1.Doanh nghiệp Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định thủ tục hồ sơ, Quy chế phối hợp thẩm đỉnh dự án cấp giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp; các Nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào các Khu Công nghiệp Bắc Ninh chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật Việt Nam, muốn đầu tư hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh thì việc hướng dẫn lập và nộp hồ sơ dự án để được cấp Giấy phép đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Giấy phép chứng nhận đầu tư (đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là cơ quan trực tiếp nhận hồ sơ dự án, tổ chức thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh trong phạm vi được uỷ quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh có sự phối hợp thẩm định với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nguyên tắc cơ bản về Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý và các Sở, ngành chức năng của tỉnh trong việc thẩm định dự án vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh là thực hiện cơ chế " Một cửa, tại chỗ", thông qua việc góp ý kiến bằng văn bản hoặc trực tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Nhà đầu tư phải tuân thủ các quy định về thủ tục hồ sơ, trình tự thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các nội dung kê khai trong hồ sơ dự án đề nghị cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5

Điều 5: Trong quy định này một số cụm từ được hiểu như sau: 1- "Ngày tiếp nhận hồ sơ" được Ban quản lý xác nhận là ngày Nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. 2- "Hồ sơ hợp lệ" là hồ sơ đáp ứng đủ các yêu cầu của Ban quản lý theo hướng dẫn tại Điều 6 hoặc điều 7 của Quy định này. 3- "Thời gian gian thẩm định dự án" là thời gian được tính từ n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Trong quy định này một số cụm từ được hiểu như sau:
  • 1- "Ngày tiếp nhận hồ sơ" được Ban quản lý xác nhận là ngày Nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2- "Hồ sơ hợp lệ" là hồ sơ đáp ứng đủ các yêu cầu của Ban quản lý theo hướng dẫn tại Điều 6 hoặc điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không...
  • Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khívà một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm được thựchiện theo quy định của pháp luật có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trong quy định này một số cụm từ được hiểu như sau:
  • 1- "Ngày tiếp nhận hồ sơ" được Ban quản lý xác nhận là ngày Nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2- "Hồ sơ hợp lệ" là hồ sơ đáp ứng đủ các yêu cầu của Ban quản lý theo hướng dẫn tại Điều 6 hoặc điều 7 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐIỀU CHỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ dự án đầu tư trong nước: Hồ sơ được lập 08 bộ trong đó có ít nhất 01bộ gốc, mỗi bộ gồm có: 1- Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2- Dự án đầu tư, nếu là doanh nghiệp Nhà nước thì dự án phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3- Các chứng nhận về năng lực tài Chính của doanh nghiệp: Xác nhận của Ngân hàng hoặc báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 7

Điều 7: Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài: Việc cấp Giấy phép đầu tư thực hiện một trong hai quy trình: Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư. Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư. 1- Hồ sơ dự án đăng ký Cấp giấy phép đầu tư: Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư là các dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 105 của Nghị định 24/200/NĐ...

Open section

Điều 105.

Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây: a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định này; b)Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt; c)Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác độ...

Open section

This section appears to amend `Điều 105.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài:
  • Việc cấp Giấy phép đầu tư thực hiện một trong hai quy trình:
  • Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư.
Added / right-side focus
  • a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định này;
  • b)Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt;
  • c)Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài:
  • Việc cấp Giấy phép đầu tư thực hiện một trong hai quy trình:
  • Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư. Right: 4.Các dự án còn lại thuộc diện thẩm định cấp Giấy phép đầu tư.
  • Left: 1- Hồ sơ dự án đăng ký Cấp giấy phép đầu tư: Right: Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư
  • Left: Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư là các dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 105 của Nghị định 24/200/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ. Right: 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây:
Target excerpt

Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây: a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NỘI DUNG, QUY CHẾ PHỐI HỢP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐIỀU CHỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 8

Điều 8: 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm: 1.1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của Nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam. 1.2- Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch. 1.3- Lợi ích kinh tế - xã hội (khả năng tạo năng lực sản xuất mới; ngành nghề mới và sản phẩm mới; mở rộng thị trường; khả năng tạo việc làm cho người lao động; lợi...

Open section

Điều 105.

Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây: a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định này; b)Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt; c)Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác độ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 105.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm:
  • 1.1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của Nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam.
  • 1.2- Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch.
Added / right-side focus
  • 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây:
  • a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định này;
  • c)Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm:
  • 1.1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của Nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam.
  • 1.3- Lợi ích kinh tế - xã hội (khả năng tạo năng lực sản xuất mới; ngành nghề mới và sản phẩm mới; mở rộng thị trường; khả năng tạo việc làm cho người lao động; lợi ích kinh tế của dự án và các kho...
Rewritten clauses
  • Left: 1.2- Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch. Right: b)Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt;
  • Left: Đủ điều kiện thì thực hiện Cấp giấy chứng nhận đầu tư theo uỷ quyền. Right: Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư
Target excerpt

Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây: a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: 1- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của dự án, Ban quản lý kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ. Nếu hồ sơ có thiếu sót sẽ thông báo cho Nhà đầu tư bổ sung chỉnh lý. Thời hạn bổ sung là 07 ngày kể từ khi nhận yêu cầu của Ban quản lý. 2- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đối với những dự án không thuộc phạm vi được uỷ quyền cấp phép đầu tư của Ban quản lý; Trong thời hạn 07ngày sau khi tiùởp nhờồn hửỡ sỳ dỷồ aỏn, Ban quaón lyỏ coỏ traỏch nhiùồm giỷọ laồi 01 bửồ hửỡ sỳ (baón sao) vaõ chuyùớn toaõn bửồ sửở hửỡ sỳ dỷồ aỏn coõn laồi keõm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Để phối hợp thẩm định dự án đầu tư, Ban quản lý phải tham khảo ý kiến các Sở, ngành liên quan cuả tỉnh. Tuỳ theo tính chất, quy mô của từng dự án, Ban quản lý có thể chủ trì tổ chức Hội nghị thẩm định hoặc lấy ý kiến đóng góp thẩm định bằng văn bản của các Sở, ngành chức năng trong tỉnh. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm tham gia thẩm định của các Sở, ngành: 1- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Nghiên cứu và có ý kiến thẩm định đánh giá tổng hợp về mức độ phù hợp và hiệu quả của dự án đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2- Sở Xây dựng: Nghiên cứu và có ý kiến thẩm định về các vấn đề quy hoạch kiến trúc và xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý phải gửi giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh đã cấp về Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ kế hoạch và Đầu tư (bản chính) và Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Quản lý ngành và các cơ quan quản lý Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Bản Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh; Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp; các Nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh; các Sở, Ban, Ngành liên quan của tỉnh theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp để thực hiện bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh gửi báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trong quá trình thực hiện nế có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...
Điều 3. Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...
Điều 4. Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia Hợp đồng hợptác kinh doanh (sau đây gọi là các Bên hợp doanh); địa chỉ giao dịch hoặc địachỉ nơi thực hiện dự án; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Đóng góp...