Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh
117/2000/QB-UB
Right document
Về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục trường Viễn đông Bác cổ, các nhà Bảo tàng, các Thư viện công và Học viện
13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục trường Viễn đông Bác cổ, các nhà Bảo tàng, các Thư viện công và Học viện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục trường Viễn đông Bác cổ, các nhà Bảo tàng, các Thư viện công và Học viện
- Ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định thủ tục hồ sơ, Quy chế phối hợp thẩm đỉnh dự án cấp giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp; các Nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào các Khu Công nghiệp Bắc Ninh chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật Việt Nam, muốn đầu tư hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh thì việc hướng dẫn lập và nộp hồ sơ dự án để được cấp Giấy phép đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Giấy phép chứng nhận đầu tư (đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là cơ quan trực tiếp nhận hồ sơ dự án, tổ chức thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh trong phạm vi được uỷ quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh có sự phối hợp thẩm định với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Nguyên tắc cơ bản về Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý và các Sở, ngành chức năng của tỉnh trong việc thẩm định dự án vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh là thực hiện cơ chế " Một cửa, tại chỗ", thông qua việc góp ý kiến bằng văn bản hoặc trực tiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nhà đầu tư phải tuân thủ các quy định về thủ tục hồ sơ, trình tự thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các nội dung kê khai trong hồ sơ dự án đề nghị cấp Giấy phép đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Trong quy định này một số cụm từ được hiểu như sau: 1- "Ngày tiếp nhận hồ sơ" được Ban quản lý xác nhận là ngày Nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. 2- "Hồ sơ hợp lệ" là hồ sơ đáp ứng đủ các yêu cầu của Ban quản lý theo hướng dẫn tại Điều 6 hoặc điều 7 của Quy định này. 3- "Thời gian gian thẩm định dự án" là thời gian được tính từ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐIỀU CHỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Hồ sơ dự án đầu tư trong nước: Hồ sơ được lập 08 bộ trong đó có ít nhất 01bộ gốc, mỗi bộ gồm có: 1- Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2- Dự án đầu tư, nếu là doanh nghiệp Nhà nước thì dự án phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3- Các chứng nhận về năng lực tài Chính của doanh nghiệp: Xác nhận của Ngân hàng hoặc báo cáo...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục trường Viễn đông Bác cổ, các nhà Bảo tàng, các Thư viện công và Học viện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục trường Viễn đông Bác cổ, các nhà Bảo tàng, các Thư viện công và Học viện
- Điều 6: Hồ sơ dự án đầu tư trong nước:
- Hồ sơ được lập 08 bộ trong đó có ít nhất 01bộ gốc, mỗi bộ gồm có:
- 1- Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Left
Điều 7
Điều 7: Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài: Việc cấp Giấy phép đầu tư thực hiện một trong hai quy trình: Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư. Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư. 1- Hồ sơ dự án đăng ký Cấp giấy phép đầu tư: Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư là các dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 105 của Nghị định 24/200/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NỘI DUNG, QUY CHẾ PHỐI HỢP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐIỀU CHỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm: 1.1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của Nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam. 1.2- Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch. 1.3- Lợi ích kinh tế - xã hội (khả năng tạo năng lực sản xuất mới; ngành nghề mới và sản phẩm mới; mở rộng thị trường; khả năng tạo việc làm cho người lao động; lợi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 1- Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của dự án, Ban quản lý kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ. Nếu hồ sơ có thiếu sót sẽ thông báo cho Nhà đầu tư bổ sung chỉnh lý. Thời hạn bổ sung là 07 ngày kể từ khi nhận yêu cầu của Ban quản lý. 2- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Đối với những dự án không thuộc phạm vi được uỷ quyền cấp phép đầu tư của Ban quản lý; Trong thời hạn 07ngày sau khi tiùởp nhờồn hửỡ sỳ dỷồ aỏn, Ban quaón lyỏ coỏ traỏch nhiùồm giỷọ laồi 01 bửồ hửỡ sỳ (baón sao) vaõ chuyùớn toaõn bửồ sửở hửỡ sỳ dỷồ aỏn coõn laồi keõm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Để phối hợp thẩm định dự án đầu tư, Ban quản lý phải tham khảo ý kiến các Sở, ngành liên quan cuả tỉnh. Tuỳ theo tính chất, quy mô của từng dự án, Ban quản lý có thể chủ trì tổ chức Hội nghị thẩm định hoặc lấy ý kiến đóng góp thẩm định bằng văn bản của các Sở, ngành chức năng trong tỉnh. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Trách nhiệm tham gia thẩm định của các Sở, ngành: 1- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Nghiên cứu và có ý kiến thẩm định đánh giá tổng hợp về mức độ phù hợp và hiệu quả của dự án đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2- Sở Xây dựng: Nghiên cứu và có ý kiến thẩm định về các vấn đề quy hoạch kiến trúc và xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý phải gửi giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép điều chỉnh đã cấp về Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ kế hoạch và Đầu tư (bản chính) và Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Quản lý ngành và các cơ quan quản lý Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Bản Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh; Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp; các Nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh; các Sở, Ban, Ngành liên quan của tỉnh theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp để thực hiện bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh gửi báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trong quá trình thực hiện nế có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.