Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 42
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định cua UBND tỉnh Nghệ An: số 147/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2007 ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 27/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2009 sửa đổi điểm b khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung của chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế và khu dân cư áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An được quy định tại các Văn bản sau: 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, tài chính và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; đồng thời phải thực hiện đúng các yêu cầu: 1. Việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện công khai, dân chủ, đúng pháp luật; 2. Việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải được thực hiện trên cơ sở phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất. 1. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 14/2009/TT- BTNMT. Trường hợp không đủ điều kiện bồi thường được xem xét, hỗ trợ theo Quy định này; 2. Người được bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền quyết định: a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài. (UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất.
  • 1. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 14/2009/TT
  • BTNMT. Trường hợp không đủ điều kiện bồi thường được xem xét, hỗ trợ theo Quy định này
Added / right-side focus
  • Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Thẩm quyền quyết định:
  • a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất.
  • 1. Nguyên tắc và điều kiện bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 14/2009/TT
  • BTNMT. Trường hợp không đủ điều kiện bồi thường được xem xét, hỗ trợ theo Quy định này
Target excerpt

Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền quyết định: a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất. 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; 2. Người đang sử dụng đất mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau: a) Vi phạm quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt và công khai;...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng) 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 15 ngày làm việc. 4. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận MCL...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất.
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP;
  • 2. Người đang sử dụng đất mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng)
  • 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
  • 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất.
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP;
  • 2. Người đang sử dụng đất mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau:
Target excerpt

Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng) 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xâ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Diện tích, loại đất được bồi thường đối với trường hợp Nhà nước thu hồi thửa đất ở có vườn, ao. 1. Đối với trường hợp Nhà nước thu hồi toàn bộ thửa đất. a) Diện tích đất ở được bồi thường tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất xác định theo diện tích công nhận quyền sử dụng đất ở do UBND tỉnh quy định. b) Diện tích đất vườn, ao là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp thu hồi đất mà diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì được bồi thường theo quy định tại Điều 47 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất còn lại. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP, Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó: 1. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ là giá đất theo mục đích đang...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền. 2. Thời gian giải quyết: a) Đối với các dự án nhóm B: 15 ngày làm việc; b) Đối với các dự án nhóm C: 10 ngày làm việc. 3. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về việc thẩm định t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất còn lại.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP, Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó:
  • Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ là giá đất theo mục đích đang sử dụng của loại đất bị thu hồi tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, do UBND tỉnh ban hành hàng năm, không bồi thường, hỗ trợ th...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền.
  • 2. Thời gian giải quyết:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất còn lại.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP, Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó:
  • Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ là giá đất theo mục đích đang sử dụng của loại đất bị thu hồi tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, do UBND tỉnh ban hành hàng năm, không bồi thường, hỗ trợ th...
Target excerpt

Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền. 2. Thời gian giải quyết: a) Đối với các dự án nhóm B: 15 ngày làm việc; b)...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. 1. Khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thì việc bồi thường về đất được thực hiện theo Điều 16, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45 của Nghị định số '84/2007/NĐ-cP va Điều 6 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Đối với UBND các huyện, thành phố, thị xã đã thực hiện giao...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. b) UBND tỉnh Nghệ An chấp thuận chủ trương đầu tư đối vớ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Bồi thường đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
  • 1. Khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thì việc bồi thường về đất được thực hiện theo Điều 16, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45 của Nghị định số '84/2007/NĐ-cP va Điều 6 Thông tư số 14...
  • 2. Đối với UBND các huyện, thành phố, thị xã đã thực hiện giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư
  • 1. Thẩm quyền quyết định:
  • a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bồi thường đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
  • 1. Khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thì việc bồi thường về đất được thực hiện theo Điều 16, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45 của Nghị định số '84/2007/NĐ-cP va Điều 6 Thông tư số 14...
  • 2. Đối với UBND các huyện, thành phố, thị xã đã thực hiện giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp c...
Target excerpt

Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy đ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối với trường hợp đất được giao trái thẩm quyền trước ngày 01/7/2004. Khi nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì bồi thường, hỗ trợ về đất theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 84/2007/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Bôi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tô chức . 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các tổ chức đang sử dụng đất thì việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 9 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Điều kiện được bồi t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất) 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc: - Thông báo thu hồi đất; - Phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp dự án đầu tư không phải trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Bôi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tô chức .
  • Khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các tổ chức đang sử dụng đất thì việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Đi...
  • 2. Điều kiện được bồi thường chi phí đã đầu tư vào đất còn lại.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất)
  • 1. Cơ quan chủ trì giải quyết:
  • a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bôi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tô chức .
  • Khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của các tổ chức đang sử dụng đất thì việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Đi...
  • 2. Điều kiện được bồi thường chi phí đã đầu tư vào đất còn lại.
Target excerpt

Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất) 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc: - Thông báo thu hồi đấ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở. Khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp là đất ở thì việc bồi thường về đất thực hịên theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; Điều 7 và Điều 18 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; trong đó: 1. Trường hợp nếu bồi thường bằng tiền: Người sử dụng đất bị thu hồi đất ở được...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Xác định giá đất 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính. 3. Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp không thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 15 ngày làm việc. - Đối với trường hợp thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự thự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở.
  • Khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp là đất ở thì việc bồi thường về đất thực hịên theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; Điều 7 và Điều 18 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; trong đó:
  • 1. Trường hợp nếu bồi thường bằng tiền: Người sử dụng đất bị thu hồi đất ở được bồi thường bằng tiền theo giá đất quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Xác định giá đất
  • 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
  • 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở.
  • Khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp là đất ở thì việc bồi thường về đất thực hịên theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; Điều 7 và Điều 18 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; trong đó:
  • 1. Trường hợp nếu bồi thường bằng tiền: Người sử dụng đất bị thu hồi đất ở được bồi thường bằng tiền theo giá đất quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này;
Target excerpt

Điều 13 . Xác định giá đất 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính. 3. Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp không thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 15...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp sau khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích còn lại của thửa đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có diện tích nhỏ hơn hạn mức giao đất ở theo quy định của UBND tỉnh, nhưng lớn hơn diện tích sau: a) Đối với địa bàn đô thị: 50 m 2 đất; b) Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại Điều 16 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó: 1. Trường hợp làm th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự giải quyết: a) Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư: - Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn.
  • Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại Điều 16 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó:
  • 1. Trường hợp làm thay đổi mục đích sử dụng đất:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
  • 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn.
  • Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại Điều 16 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. Trong đó:
  • 1. Trường hợp làm thay đổi mục đích sử dụng đất:
Target excerpt

Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự giả...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản 1. Nguyên tắc bồi thường tài sản quy định tại Điều 18 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Quy định này; 2. Nội dung bồi thường về tài sản: Bao gồm nhà cửa, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thư...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời bằng văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, b...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
  • 1. Nguyên tắc bồi thường tài sản quy định tại Điều 18 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Quy định này;
  • 2. Nội dung bồi thường về tài sản: Bao gồm nhà cửa, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường, hỗ tr...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
  • 1. Nguyên tắc bồi thường tài sản quy định tại Điều 18 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Quy định này;
  • 2. Nội dung bồi thường về tài sản: Bao gồm nhà cửa, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường, hỗ tr...
Target excerpt

Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư p...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng trên đất phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân. Thực hiện theo khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, trong đó: 1. Mức bồi thường = Đơn giá bồi thường x Diện tích xây dựng công trình. Đơn giá bồi thường được xác định bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng quy định tại Điều 16 quy định này. Thực hiện theo khoản 2 và khoản 3 Điều 24 của Nghị định số 69/2009/NĐ- CP và tại quy định này. Trong đó: 1. Mức bồi thường được xác định như sau: Mức bồi thường nhà, công trình = Giá trị hiện có của nhà, công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình Thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, trong đó: 1. Nhà, công trình khác được phép xây dựng trên đất không đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định, nhưng đất được sử dụng hợp pháp (đất của các doanh nghiệp thuê, hoặc đất giao c...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, trong đó:
  • Nhà, công trình khác được phép xây dựng trên đất không đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định, nhưng đất được sử dụng hợp pháp (đất của các doanh nghiệp thuê, hoặc đất giao có nộp tiền sử dụn...
Added / right-side focus
  • Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư
  • 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư.
  • 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, trong đó:
  • Nhà, công trình khác được phép xây dựng trên đất không đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định, nhưng đất được sử dụng hợp pháp (đất của các doanh nghiệp thuê, hoặc đất giao có nộp tiền sử dụn...
Target excerpt

Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, trong đó: 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không đượ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ môi trường 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 07 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo Quy định tại Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, trong đó:
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và diện tích...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Bảo vệ môi trường
  • 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
  • a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, trong đó:
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và diện tích...
Target excerpt

Điều 11. Bảo vệ môi trường 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 07 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo Quy định...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bồi thường về di chuyển mồ mả. 1. Mồ mả phải di chuyển, mức tiền bồi thường được tính cho chi phí về đất đai (nếu có), đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp. Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá bồi thường cụ thể đối với từng loại mồ mả; 2. Đối với mồ mả đặc thù thì được bồi thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình chùa, am, miếu trong trường hợp phải di chuyển thì được bồi thường theo dự toán xây dựng mới đối với công trình tương đương được cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi Thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, trong đó: 1. Mức bồi thường đối với cây lâu năm, được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây (không bao gồm giá trị quyền sử dụng đất) theo đơn giá bồi thường từng loại cây do Uỷ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hỗ trợ di chuyển theo Điều 18 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP . 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển, mức hỗ trợ tối đa như sau: a) Di chuyển chỗ ở trong phạm vi xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi: 2.000.000 đồng/hộ. b) Di chuyển sang xã, phường, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất theo Điều 20 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. 1. Đối tượng, diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng để xác định ổn định đời sống và sản xuất theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 14, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Quy định này. 2. Mức hỗ trợ ổn định đời sống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm theo Điều 22 của Nghị định số 69/2009/Nđ-CP. 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Quy định này khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn. 1. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất công ích của UBND cấp xã theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP quy định như sau: a) Giá đất tính hỗ trợ: 100% giá đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định, công bố hàng năm. b) Diện tích tính hỗ trợ: Diện tích đo đạc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ khác. 1. Hộ gia đình cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn sống chính từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi hết đất nông nghiệp đang sử dụng mà không còn đất để sản xuất, không đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tái định cư. Việc lập, thực hiện dự án tái định cư; bố trí tái định cư thực hiện theo quy định tại các Điều 33, 34, 35, 37, 38 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; các khoản 1, 2 Điều 19 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và các Điều 18, 19 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT; trong đó: 1. Về quy hoạch khu tái định cư. a) Quy hoạch đất ở khu tái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ tái định cư. 1. Hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện nhận đất ở, nhà ở tái định cư theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này mà số tiền được bồi thường, hỗ trợ nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu quy định tại khoản 4 Điều 29 của Quy định này thì được hỗ trợ khoản chênh lệch đó; trường hợp không nhận đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Trình tự, thủ tục các bước tiến hành bồi thường quy định tại các Điều 29, 30 và 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, trong đó: 1. Về việc thông báo thu hồi đất. a) UBND cấp huyện thực hiện thông báo thu hồi đất khi: - Có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền thẩm định phương án chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 1. Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất liên quan từ 02 huyện, thị xã, thành phố trở lên do Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thẩm đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt tất cả các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hồ sơ, trình tự thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ bao gồm: a) Văn bản chấp thuận địa điểm của cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Văn bản thông báo thu hồi đất của UBND cấp huyện theo quy định; c) Quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; d) Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Điều 24 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trường hợp nhà đầu tư thoả thuận với người đang sử dụng đất. Thực hiện theo quy định tại Điều 39, Điều 40, Điều 41 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP, trong đó: 1. Trường hợp dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất nhưng nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được UBND tỉnh chấp nhận cho thực hiện theo phương thức tự thoả thuận với người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giao nhiệm vụ thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao: a) Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện có trách nhiệm lập và tổ chức, thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các dự án trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân bị thu hồi đất. a) Kê khai đúng, đầy đủ và nộp bản tự khai theo quy định; b) Tạo điều kiện thuận lợi và phối hợp với các cơ quan nhà nước, Tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng. Thực hiện quy định tại Điều 32 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, trong đó: 1. Người có đất bị Nhà nước thu hồi theo đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất, giải toả và b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất có trách nhiệm chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất theo quy định của Nhà nước. Trường hợp không thực hiện đúng quy định hoặc có hành vi chống đối, lôi kéo người khác tham gia việc không chấp hành các quy định bồi thường thì bị xử lý theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 100/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Quy định này không điều chỉnh: a) Các hoạt động đầu tư trực tiếp vào Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước bỏ vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư trên địa bàn Nghệ An; 2. Nếu có sự khác nhau giữa quy định này với quy định khác do UBND tỉnh ban hành về cùng một nội dung thì áp dụng theo nội dung quy định này.
Điều 3. Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông và trình tự thực hiện 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư; 2. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; 3. Đăng ký/ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư; 4. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở; 5. Thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy; 6. Bảo vệ môi trường; 7. Bồi thường, hỗ tr...