Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Target excerpt

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm. (Đơn vị tính đơn giá t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
  • “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
  • (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m 2 /năm)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
  • “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
  • (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m 2 /năm)
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước khi: - Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. - Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng được thực hiện theo khoản 1, khoản...
Điều 2. Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất = Tỷ lệ % (x) Mức giá đất (theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố hàng năm) Tỷ lệ % làm căn cứ xác định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh quy định như sau: STT Tên địa bàn Tỷ lệ (%) 1 Khu vực đô thị của Thị xã Hà Giang 1,5% 2 Khu vực đô thị của huyện Bắc Quang, huyện Vị Xuyên 1,0% 3 Trung tâm...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng đơn giá thuê đất Căn cứ đơn giá thuê đất tại Điều 2 việc áp dụng mức giá theo bảng giá đất công bố hàng năm được thực hiện như sau: 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất hoặc các dự án phát sinh đến trước ngày 31/12/2006 thì áp dụng bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UB ngày 27/4/2006. 2....
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê mặt nước phải lập dự án ( dự án sử dụng mặt nước cố định và dự án sử dụng mặt nước không cố định): Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định để trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể. 2. Đối với đối tượng thuê mặt nước không cố định, diện tích thuê nhỏ, lẻ không ph...
Điều 5. Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo của từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Căn cứ các quy định hiện hành về quản lý Tài chính đối với lĩnh vực đất đai và quy định này. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế, UBND các Huyện, Thị xã và các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện.