Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm. (Đơn vị tính đơn giá t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
  • “1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
  • (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m 2 /năm)
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2014 và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2014 và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng; Giám đốc Trung tâm điều hành đèn giao thông và Vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục thuế Right: Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng (sau đây viết tắt là VTCC) bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ và dự toán kinh phí để thực hiện các dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt, các cơ quan được ủy quyền tổ chức đấu thầu cung cấp dịch vụ; các tổ chức trong nước (doanh nghiệp, hợp tác xã) có tư cách pháp nhân, hoạt động hợp pháp, có đủ điều kiện và chức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau : 1. Vận tải công cộng bằng xe buýt : Là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Phương tiện VTCC bằng xe buýt : Là xe buýt chở khách theo tiêu chuẩn được...
Điều 4. Điều 4. Xây dựng các tuyến xe buýt thực hiện đấu thầu Các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu phải nằm trong Kế hoạch và dự toán ngân sách hàng năm của thành phố và do thành phố bảo đảm đủ kinh phí để thực hiện, bao gồm: 1. Tuyến xe buýt mở mới theo các kế hoạch, đề án và quy hoạch phát triển mạng lưới tuyến VTCC bằng xe buýt của thành phố....
Điều 5. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các nhà thầu cung cấp dịch vụ Nhà thầu cung cấp dịch vụ được lựa chọn trúng thầu cung cấp dịch vụ có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Có quyền và nghĩa vụ đối với các chính sách ưu đãi hiện hành của chính phủ và thành phố đối với lĩnh vực VTCC trong đô thị. 2. Được sử dụng chung hệ thống kết cấu hạ tầng phục...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 6. Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt các nội dung công việc của quá trình đấu thầu 1. Danh mục các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu: Sở Giao thông Vận tải thẩm định và UBND thành phố phê duyệt Danh mục, thông số kỹ thuật và dự toán các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu do bên mời thầu lập và trình. Thời gian thẩm định tối đa là 20 ngày kể từ n...