Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lỷ dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tinh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tình về việc sắp xếp các Ban quản lý dự án xây dựng trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với các tuyến đường có phạm vi liên kết giữa nội thị và ngoại thị thì tùy theo tính chất, mục tiêu của dự án, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, quyết định giao cơ quan quản lý đầu tư.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 2...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với các tuyến đường có phạm vi liên kết giữa nội thị và ngoại thị thì tùy theo tính chất, mục tiêu của dự án, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, quyết định giao cơ quan quản lý đầu...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 2...
Target excerpt

Điều 12. Đối với các tuyến đường có phạm vi liên kết giữa nội thị và ngoại thị thì tùy theo tính chất, mục tiêu của dự án, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, quyết định giao cơ quan quản lý đầu tư.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Xây dựng, Giao thông .vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài-chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Lập và trình phê duyệt chủ trương đầu tư, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư khảo sát, đánh giá sơ bộ để xác định quy mô đầu tư để ước lượng chi phí đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (nếu có) và lập dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư, sơ bộ tồng mức đầu tư. 2. Chủ đầu tư trình chủ trương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phê duyệt chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 1. Chủ trương đầu tư của người có thẩm quyền được thể hiện dưới hình thức Quyết định, trong đó xác đinh sơ bộ quy mô đầu tư, sơ bộ tồng mức đầu tư và kèm theo dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 2. Chủ đầu tư chỉ được triển khai lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế-k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư. 1. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian lập dự án tính từ ngày người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đến khi chủ đầu tư trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công hình. 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp. a) Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thầm định dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án. b) UBND cấp huyện tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư, giao Phòng Tài chính- Kế họac...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Bố trí kế hoạch vốn cho công tác đầu tư xây dựng và nâng cấp cho các công trình xây dựng đường đô thị theo quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thầm định dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
  • a) UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Bố trí kế hoạch vốn cho công tác đầu tư xây dựng và nâng cấp cho các công trình xây dựng đường đô thị theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thầm định dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
  • a) UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Bố trí kế hoạch vốn cho công tác đầu tư xây dựng và nâng cấp cho các công trình xây dựng đường đô thị theo quy định.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lệ phí thẩm định dự án. 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành khi tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở không thu lệ phí. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức họp các ngành liên quan để xác định tỷ lệ về lệ phí thẩm định dự án cho các cơ quan tham gia thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình. 1. Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) UBND tỉnh phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định báo cáo kinh tế-kỹ thuật. b) UBND cấp huyện, cấp xã và Phòng T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán xây dựng công trinh. 1. Đối với các công trình thuộc dạng lập dự án đầu tư. Chủ đầu tư có thề thực hiện theo một trong các hình thức sau đây: a) Nếu có năng lực thì chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép xây dựng. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng (viết tắt là GPXD); trừ những trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật của Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính; b) Công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng. Việc cấp GPXD phải xem xét các điều kiện sau: 1. Khu vực trong đô thị: a) Các loại công trình xây dựng phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Các loại công trình xây dựng không có mức độ ô nhiễm môi trường phù hợp với quy hoạch chung xây dựng đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 1. UBND tỉnh ủy quỵền Giám đốc Sở Xâỵ dựng cấp GPXD đối với các công trình xâỵ dựng chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật thuộc vốn ngân sách Nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, các công trình xây dựng của các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tinh Bình Phước; các côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở đô thị và công trình xây dựng. 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở đô thị: a) Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu. Trường hợp xin cấp GPXD tạm có thời hạn thì chủ đầu tư phải có đơn cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng; b) Chứng chỉ quy hoạch hoặc giấy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn. Hồ sơ xin cấp GPXD nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu; 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các công trình liền kề do chủ nhà tự vẽ. Sơ đồ mặt b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Những công trình được áp dụng cấp GPXD tạm có thời hạn. 1. Khu vực trong đô thị và trong các khu quy hoạch đã được xác định: Các công trình không thuộc loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 11 hoặc không thuộc các loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 2 Điều 11 (dù phù hợp hay không phù hợp với quy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. UBND các huyện - Chủ trì, phối hợp tham gia ý kiến về mặt chuyên ngành đối với các hoạt động liên quan đến các tuyến đường đô thị trên phạm vi quản lý theo quy định, gồm: + Đào đường đô thị. + Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị. + Mở, đóng giải phân cách hiện hữu. + Xây dựng mớ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Những công trình được áp dụng cấp GPXD tạm có thời hạn.
  • 1. Khu vực trong đô thị và trong các khu quy hoạch đã được xác định:
  • Các công trình không thuộc loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 11 hoặc không thuộc các loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 2 Điều 11 (dù phù hợp hay không phù hợp v...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
  • 1. UBND các huyện
  • - Chủ trì, phối hợp tham gia ý kiến về mặt chuyên ngành đối với các hoạt động liên quan đến các tuyến đường đô thị trên phạm vi quản lý theo quy định, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Những công trình được áp dụng cấp GPXD tạm có thời hạn.
  • 1. Khu vực trong đô thị và trong các khu quy hoạch đã được xác định:
  • Các công trình không thuộc loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 11 hoặc không thuộc các loại công trình xây dựng được quy định tại khoản 2 Điều 11 (dù phù hợp hay không phù hợp v...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Khu vực ngoài đô thị: Right: + Đào đường đô thị.
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. UBND các huyện - Chủ trì, phối hợp tham gia ý kiến về mặt chuyên ngành đối với các hoạt động liên quan đến các tuyến đường đô thị trên phạm vi quản lý theo quy định,...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HÌNH THỨC QUẢN LỶ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sắp xếp các Ban quản lý dự án. 1. Đối với cấp tỉnh: a) Các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triên nông thôn, Ban quản lý các khu công nghiệp và Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư được giao làm chủ đầu tư các dự án công trình xây dựng chuyên ngành và được thành lập Ban quản lỷ dự án trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu về năng lực của Ban quản lý dự án. Số lượng nhân sự tối thiểu của một Ban quản lý dự án là 05 người. Trước mắt chấp nhận bổ nhiệm những người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các chuyên ngành phù hợp vào các chức vụ Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng của Ban quản lý dự án, nhưng vẫn phải đảm bảo điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Trước ngày 02/4/2009, các dự án và báo cáo kinh tế-kỹ thuật đã được thầm định nhưng chưa phê duyệt, các dự án và báo cáo kinh tế-kỹ thuật đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì các thủ tục đã được thẩm định không phải thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. về hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Giao Sở Nội vụ tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định giải thể đối với các ban quản lý dự án trực thuộc các sở, ban, ngành và huyện, thị xã trước đây do UBND tỉnh quyết định thành lập. Chuyển bộ máy các Ban quản lý dự án trực thuộc các sở, ban ngành và huyện thị trước đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở phần đường quy định tại tiết 2 điểm c khoản 3 điều 5 Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Việc quản lý và khai thác sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm) sẽ được thực hiện theo các quy định riêng của UBND tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh. Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ. 2. Đường n...