Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
65/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
59/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
- Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụ...
- Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế 1. Hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải tuân theo Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế
- 1. Hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải tuân theo Nghị định này và pháp luật có liên quan.
- 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 1999 của Chính phủ về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện; Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 1999 của Chính phủ về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh d...
- Nghị định số 73/2002/NĐ-CP ngày 20 tháng 08 năm 2002 của Chính phủ bổ sung hàng hóa, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, Danh mục 3 về hàn...
- Quy định này quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng I. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) quản lý, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Nghệ An. II. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng VLNCN ngoài việc tuân thủ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Thông tư 23/2009...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hàng hóa, dịch vụ sau đây: a) Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh (Phụ lục I); b) Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh (Phụ lục II); c) Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hàng hóa, dịch vụ sau đây:
- a) Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh (Phụ lục I);
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- I. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) quản lý, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- II. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng VLNCN ngoài việc tuân thủ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Left
Chương II
Chương II KINH DOANH, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VLNCN - DỊCH VỤ NỔ MÌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để kinh doanh VLNCN Tổ chức kinh doanh VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh 1. Nghiêm cấm thương nhân và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiêm cấm thương nhân và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ tr...
- 2. Việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh ban hành kèm theo Nghị định này trong trường hợp cụ thể phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
- Tổ chức kinh doanh VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ.
- Left: Điều 3. Điều kiện để kinh doanh VLNCN Right: Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý về hoạt động kinh doanh VLNCN Doanh nghiệp kinh doanh VLNCN trên địa bàn tỉnh phải: a) Thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2009/NĐ- CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ; b) Đăng ký Giấy phép kinh doanh, kho tàng và danh sách những người làm việc liên quan đến VLNCN của đơn vị với Sở Công Thương, Công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Thương nhân kinh doanh phải là doanh nghiệp được thành lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh
- 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật;
- Điều 4. Quản lý về hoạt động kinh doanh VLNCN
- Doanh nghiệp kinh doanh VLNCN trên địa bàn tỉnh phải:
- a) Thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2009/NĐ- CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Kho vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) Kho VLNCN là nơi chứa và bảo quản VLNCN, gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. Kho chứa VLNCN phải đảm bảo các quy định tại Điều 6, QCVN 02:2008/BCT, đồng thời phải thực hiện các quy định sau: Các kho chứa VLNCN phải xây dựng kế hoạch phòn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Chủ thể kinh doanh phải là thương nhân theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
- 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật;
- Điều 5. Kho vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN)
- Kho VLNCN là nơi chứa và bảo quản VLNCN, gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho.
- Kho chứa VLNCN phải đảm bảo các quy định tại Điều 6, QCVN 02:2008/BCT, đồng thời phải thực hiện các quy định sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Vận chuyển VLNCN - Vận chuyển VLNCN là quá trình vận chuyển VLNCN từ địa điểm này đến địa điểm khác. Việc vận chuyển có thể là: a) Từ nhà máy (đối với VLNCN sản xuất trong nước), cửa khẩu (đối với VLNCN nhập khẩu) đến kho dự trữ vùng, kho tiêu thụ nơi sử dụng; b) Từ kho dự trữ vùng đến kho tiêu thụ nơi sử dụng; c) Từ kho tiêu t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh 1. Nội dung kiểm tra điều kiện kinh doanh: Thương nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền về điều kiện kinh doanh và việc thực hiện điều kiện kinh doanh trong quá trình kinh doanh. 2. Hình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh
- 1. Nội dung kiểm tra điều kiện kinh doanh:
- Thương nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền về điều kiện kinh doanh và việc thực hiện...
- Điều 6. Vận chuyển VLNCN
- - Vận chuyển VLNCN là quá trình vận chuyển VLNCN từ địa điểm này đến
- địa điểm khác. Việc vận chuyển có thể là:
Left
Điều 7.
Điều 7. Dịch vụ nổ mìn 3.2. Chỉ những đơn vị có chức năng làm dịch vụ nổ mìn và thoả mãn các điều kiện quy định tại mục 7, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ mới được tiến hành nổ mìn thông qua Hợp đồng với các đơn vị có nhu cầu khoan nổ mìn. 3.3. Các đơn vị làm dịch vụ nổ mìn phải gửi bản sao (có công chứng) Giấy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Thương nhân và tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật: a) Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xử lý vi phạm
- Thương nhân và tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chín...
- a) Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 7. Dịch vụ nổ mìn
- Chỉ những đơn vị có chức năng làm dịch vụ nổ mìn và thoả mãn các điều kiện quy định tại mục 7, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ mới được tiến hành nổ mìn thông qua Hợp đồng v...
- Các đơn vị làm dịch vụ nổ mìn phải gửi bản sao (có công chứng) Giấy phép sử dụng VLNCN và thông báo danh sách những người trực tiếp thực hiện dịch vụ nổ mìn (theo từng vị trí làm dịch vụ) về Sở Côn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với các đơn vị không tự thực hiện nổ mìn 1. Đơn vị có nhu cầu nổ mìn nhưng không tự thực hiện, nếu có Giấy phép hoạt động khoáng sản đối với các đơn vị hoạt động khoáng sản; quyết định trúng thầu đối với trường hợp thi công công trình hoặc Hợp đồng nhận thầu; giấy uỷ quyền thực hiện hợp đồng thi công công trình thì được quy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị định này./.
- Điều 8. Đối với các đơn vị không tự thực hiện nổ mìn
- 1. Đơn vị có nhu cầu nổ mìn nhưng không tự thực hiện, nếu có Giấy phép hoạt động khoáng sản đối với các đơn vị hoạt động khoáng sản
- quyết định trúng thầu đối với trường hợp thi công công trình hoặc Hợp đồng nhận thầu
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện sử dụng VLNCN Đơn vị xin sử dụng VLNCN phải có đủ các điều kiện về chủ thể, vật chất - kỹ thuật, chuyên môn - nghiệp vụ, người lao động và các nội dung liên quan theo quy định tại mục 5, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ và quy định tại Chương II, Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN Đơn vị có đủ điều kiện để sử dụng VLNCN, muốn được cấp giấy phép sử dụng VLNCN, phải gửi hồ sơ đến Sở Công Thương để được thẩm định. Hồ sơ lập thành 02 bộ gồm: a) Đơn xin cấp phép sử dụng VLNCN (theo mẫu số 1 kèm theo quy định này) do Thủ trưởng đơn vị ký; b) Quyết định thành lập, đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian thẩm định và cấp phép a) Sở Công Thương hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc xử lý các hồ sơ được ủy quyền theo khoản 2, Điều 24 Quy định này. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 10 hoặc Điều 13, Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn của giấy phép sử dụng VLNCN Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN quy định như sau: a) Thời hạn của giấy phép sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản phụ thuộc vào thời gian được phép hoạt động của mỏ nhưng không quá ba (03) năm cho giai đoạn xây dựng cơ bản mỏ, không quá năm (05) năm cho giai đoạn khai thác chính thức....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin cấp điều chỉnh, cấp lại hoặc gia hạn Giấy phép sử dụng VLNCN Ba mươi (30) ngày trước khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hạn, đơn vị có nhu cầu xin cấp lại hoặc gia hạn Giấy phép sử dụng VLNCN lập hồ sơ gửi Sở Công Thương thẩm định trình UBND tỉnh quyết định. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị (cấp điều chỉnh, cấp lại hoặc gia hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực của Giấy phép sử dụng VLNCN a) Giấy phép sử dụng VLNCN hết hiệu lực khi: a) Giấy phép khai thác khoáng sản hết hiệu lực; b) Mỏ bị đình chỉ, hoặc bị thu hồi Giấy phép hoạt động; c) Các công trình tại điểm a, khoản 1 Điều này kết thúc hoặc hết thời hạn thi công. b) Khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hiệu lực, yêu cầu: g) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN a) Thu hồi Giấy phép trong các trường hợp sau đây: - Giả mạo hồ sơ đề nghị cấp phép; - Không còn đáp ứng đủ hoặc không thực hiện đúng các điều kiện quy định của Giấy phép; - Vi phạm quy định trong Giấy phép mà không khắc phục trong thời hạn quy định của cơ quan có thẩm quyền; - Tự ý sửa đổi nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý và đăng ký Giấy phép Chậm nhất 03 (ba) ngày trước khi bắt đầu thực hiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tổ chức được cấp Giấy phép phải tiến hành đăng ký với Sở Công Thương. Hồ sơ đăng ký bao gồm: 1. Đăng ký Giấy phép sử dụng VLNCN, kho tàng, thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn, bản đồ khu vực nổ mìn; 2. Thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN Đơn vị xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí thẩm định hồ sơ tại Sở Công Thương; mức phí thẩm định thực hiện theo Quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN VỀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn về năng lực, trình độ của Người chỉ huy nổ mìn 1. Người chỉ huy nổ mìn phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sau: a) Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên một trong các ngành khai thác mỏ, địa chất; xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi; vũ khí đạn, công nghệ hoá thuốc phóng, thuốc nổ và có thời gian làm việc trong lĩnh vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về Thợ mìn và những người làm việc liên quan đến VLNCN 1. Thợ mìn và những người lao động làm công việc có liên quan tới VLNCN như: vận chuyển, bốc xếp, điều khiển phương tiện vận chuyển, bảo vệ, thủ kho, ... (sau đây gọi tắt là thợ mìn), là những người phải được đào tạo và được cấp Chứng chỉ đào tạo theo yêu cầu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khu vực nổ mìn, vùng giáp ranh và bản đồ khu vực nổ mìn 1. Khu vực nổ mìn trong quy định này được hiểu bao gồm cả là khu vực tiến hành nổ mìn và khu vực nguy hiểm. 2. Vùng giáp ranh là vùng có bán kính gấp hai lần bán kính vùng nguy hiểm theo QCVN 02:2008/BCT. 3. Bản đồ khu vực nổ mìn là bản đồ trong đó xác định rõ khu vực nổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn, hộ chiếu nổ mìn 1. Thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn là tài liệu kỹ thuật được sử dụng trong quá trình khoan nổ mìn. Thiết kế nổ mìn phải phù hợp với Thiết kế kỹ thuật - thi công, do Người chỉ huy nổ mìn, Giám đốc điều hành mỏ (phải có chứng thực chữ ký) của đơn vị lập hoặc thuê đơn vị tư vấn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo Kết quả về chấn động và đá văng; đánh giá hiện trạng công tác khoan - nổ mìn tại khu vực sử dụng VLNCN 1. Định kỳ hàng năm (trước 25/12), các đơn vị sử dụng VLNCN phải có báo cáo về Sở Công Thương kết quả phân tích, giám sát về chấn động và đá văng; đánh giá hiện trạng công tác khoan - nổ mìn tại khu vực sử dụng VLNCN....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khối lượng thuốc nổ trong giấy phép sử dụng VLNCN 1. Đối với khai thác mỏ: Khối lượng VLNCN được xác định trên cơ sở Thiết kế (hoặc Phương án) nổ mìn được lập và phê duyệt theo quy định, được Sở Công Thương thẩm tra và xác định cụ thể trong văn bản Kết quả thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. 2. Đối với thi công cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền cấp phép sử dụng VLNCN 1. UBND tỉnh cấp mới, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN đối với các doanh nghiệp do tỉnh quản lý; tổ chức kinh tế tập thể, các tổ chức kinh tế tư nhân. Cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN cho các doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước mà Nhà nước không giữ cổ phần chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về VLNCN trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 17, Thông tư số 23/TT-BCT; đồng thời thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền quy định tại khoản 2, Điều 24, Quy định này; 2. Thực hiện việc đăng ký và cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Quản lý VLNCN trong quá trình lưu thông, vận chuyển và cung ứng VLNCN theo quy định tại Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 12/8/1996 về quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; phối hợp với Sở Công Thương quản lý trong quá trình bảo quản, sử dụng và tiêu hủy VLNCN của các đơn vị; Trường hợp có sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng lao động; 2. Theo dõi, quản lý việc huấn luyện và cấp phát Thẻ an toàn lao động cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2005 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Tổ chức thực hiện các nội dung công tác quản lý Nhà nước về VLNCN trên địa bàn quản lý; 2. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động sử dụng VLNCN; 3. Tham gia với Sở Công Thương và Công an tỉnh xử lý sự cố và các vấn đề khác liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân nếu có các hành vi vi phạm thì tùy theo mức độ nặng nhẹ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 64/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý VLNCN hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Công tác thanh tra, kiểm tra Mỗi năm 1 đợt, Sở Công Thương chủ trì lập kế hoạch phối hợp với Công an tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cùng chính quyền địa phương tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra hoạt động của các đơn vị cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh; hàng năm báo các tình hình, kết quả thực hiện v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cấp và các ngành cấp tỉnh liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này và những quy định khác tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ, Thông tư số 23/2009/TT- BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương, QCVN 02:2008/BCT và Thông tư số 35/2010/T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.