Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và học sinh THPT ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đối tượng học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và học sinh THPT ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng là học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 và đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau: 1. Học sinh cấp tiểu học, trung học cơ sở có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đối tượng là học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 và đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg...
  • 1. Học sinh cấp tiểu học, trung học cơ sở có đủ các điều kiện:
  • a) Đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Đối với việc thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú tiểu học và trung học cơ sở: UBND các huyện, thị xã có vùng kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn có trách nhiệm: - Phê duyệt danh sách các xã, thôn, bản được xét học sinh bán trú, danh sách học sinh bán trú được phép ở lại trường để học tập trong tuần d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Đối với việc thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú tiểu học và trung học cơ sở:
  • UBND các huyện, thị xã có vùng kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụ...
  • Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 về việc Quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng chế độ học sinh bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Chánh Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 về việc Quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng ch...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • các trường học và cá nhân có liên quan chịu thi hành Quyết đinh này./.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Nghệ An
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng I. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) quản lý, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Nghệ An. II. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng VLNCN ngoài việc tuân thủ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Thông tư 23/2009...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KINH DOANH, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VLNCN - DỊCH VỤ NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để kinh doanh VLNCN Tổ chức kinh doanh VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý về hoạt động kinh doanh VLNCN Doanh nghiệp kinh doanh VLNCN trên địa bàn tỉnh phải: a) Thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2009/NĐ- CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ; b) Đăng ký Giấy phép kinh doanh, kho tàng và danh sách những người làm việc liên quan đến VLNCN của đơn vị với Sở Công Thương, Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kho vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) Kho VLNCN là nơi chứa và bảo quản VLNCN, gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. Kho chứa VLNCN phải đảm bảo các quy định tại Điều 6, QCVN 02:2008/BCT, đồng thời phải thực hiện các quy định sau: Các kho chứa VLNCN phải xây dựng kế hoạch phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vận chuyển VLNCN - Vận chuyển VLNCN là quá trình vận chuyển VLNCN từ địa điểm này đến địa điểm khác. Việc vận chuyển có thể là: a) Từ nhà máy (đối với VLNCN sản xuất trong nước), cửa khẩu (đối với VLNCN nhập khẩu) đến kho dự trữ vùng, kho tiêu thụ nơi sử dụng; b) Từ kho dự trữ vùng đến kho tiêu thụ nơi sử dụng; c) Từ kho tiêu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dịch vụ nổ mìn 3.2. Chỉ những đơn vị có chức năng làm dịch vụ nổ mìn và thoả mãn các điều kiện quy định tại mục 7, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ mới được tiến hành nổ mìn thông qua Hợp đồng với các đơn vị có nhu cầu khoan nổ mìn. 3.3. Các đơn vị làm dịch vụ nổ mìn phải gửi bản sao (có công chứng) Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với các đơn vị không tự thực hiện nổ mìn 1. Đơn vị có nhu cầu nổ mìn nhưng không tự thực hiện, nếu có Giấy phép hoạt động khoáng sản đối với các đơn vị hoạt động khoáng sản; quyết định trúng thầu đối với trường hợp thi công công trình hoặc Hợp đồng nhận thầu; giấy uỷ quyền thực hiện hợp đồng thi công công trình thì được quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện sử dụng VLNCN Đơn vị xin sử dụng VLNCN phải có đủ các điều kiện về chủ thể, vật chất - kỹ thuật, chuyên môn - nghiệp vụ, người lao động và các nội dung liên quan theo quy định tại mục 5, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ và quy định tại Chương II, Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN Đơn vị có đủ điều kiện để sử dụng VLNCN, muốn được cấp giấy phép sử dụng VLNCN, phải gửi hồ sơ đến Sở Công Thương để được thẩm định. Hồ sơ lập thành 02 bộ gồm: a) Đơn xin cấp phép sử dụng VLNCN (theo mẫu số 1 kèm theo quy định này) do Thủ trưởng đơn vị ký; b) Quyết định thành lập, đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian thẩm định và cấp phép a) Sở Công Thương hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc xử lý các hồ sơ được ủy quyền theo khoản 2, Điều 24 Quy định này. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 10 hoặc Điều 13, Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn của giấy phép sử dụng VLNCN Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN quy định như sau: a) Thời hạn của giấy phép sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản phụ thuộc vào thời gian được phép hoạt động của mỏ nhưng không quá ba (03) năm cho giai đoạn xây dựng cơ bản mỏ, không quá năm (05) năm cho giai đoạn khai thác chính thức....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin cấp điều chỉnh, cấp lại hoặc gia hạn Giấy phép sử dụng VLNCN Ba mươi (30) ngày trước khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hạn, đơn vị có nhu cầu xin cấp lại hoặc gia hạn Giấy phép sử dụng VLNCN lập hồ sơ gửi Sở Công Thương thẩm định trình UBND tỉnh quyết định. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị (cấp điều chỉnh, cấp lại hoặc gia hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực của Giấy phép sử dụng VLNCN a) Giấy phép sử dụng VLNCN hết hiệu lực khi: a) Giấy phép khai thác khoáng sản hết hiệu lực; b) Mỏ bị đình chỉ, hoặc bị thu hồi Giấy phép hoạt động; c) Các công trình tại điểm a, khoản 1 Điều này kết thúc hoặc hết thời hạn thi công. b) Khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hiệu lực, yêu cầu: g) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN a) Thu hồi Giấy phép trong các trường hợp sau đây: - Giả mạo hồ sơ đề nghị cấp phép; - Không còn đáp ứng đủ hoặc không thực hiện đúng các điều kiện quy định của Giấy phép; - Vi phạm quy định trong Giấy phép mà không khắc phục trong thời hạn quy định của cơ quan có thẩm quyền; - Tự ý sửa đổi nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý và đăng ký Giấy phép Chậm nhất 03 (ba) ngày trước khi bắt đầu thực hiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tổ chức được cấp Giấy phép phải tiến hành đăng ký với Sở Công Thương. Hồ sơ đăng ký bao gồm: 1. Đăng ký Giấy phép sử dụng VLNCN, kho tàng, thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn, bản đồ khu vực nổ mìn; 2. Thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN Đơn vị xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí thẩm định hồ sơ tại Sở Công Thương; mức phí thẩm định thực hiện theo Quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN VỀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn về năng lực, trình độ của Người chỉ huy nổ mìn 1. Người chỉ huy nổ mìn phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sau: a) Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên một trong các ngành khai thác mỏ, địa chất; xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi; vũ khí đạn, công nghệ hoá thuốc phóng, thuốc nổ và có thời gian làm việc trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định về Thợ mìn và những người làm việc liên quan đến VLNCN 1. Thợ mìn và những người lao động làm công việc có liên quan tới VLNCN như: vận chuyển, bốc xếp, điều khiển phương tiện vận chuyển, bảo vệ, thủ kho, ... (sau đây gọi tắt là thợ mìn), là những người phải được đào tạo và được cấp Chứng chỉ đào tạo theo yêu cầu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khu vực nổ mìn, vùng giáp ranh và bản đồ khu vực nổ mìn 1. Khu vực nổ mìn trong quy định này được hiểu bao gồm cả là khu vực tiến hành nổ mìn và khu vực nguy hiểm. 2. Vùng giáp ranh là vùng có bán kính gấp hai lần bán kính vùng nguy hiểm theo QCVN 02:2008/BCT. 3. Bản đồ khu vực nổ mìn là bản đồ trong đó xác định rõ khu vực nổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn, hộ chiếu nổ mìn 1. Thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn là tài liệu kỹ thuật được sử dụng trong quá trình khoan nổ mìn. Thiết kế nổ mìn phải phù hợp với Thiết kế kỹ thuật - thi công, do Người chỉ huy nổ mìn, Giám đốc điều hành mỏ (phải có chứng thực chữ ký) của đơn vị lập hoặc thuê đơn vị tư vấn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo Kết quả về chấn động và đá văng; đánh giá hiện trạng công tác khoan - nổ mìn tại khu vực sử dụng VLNCN 1. Định kỳ hàng năm (trước 25/12), các đơn vị sử dụng VLNCN phải có báo cáo về Sở Công Thương kết quả phân tích, giám sát về chấn động và đá văng; đánh giá hiện trạng công tác khoan - nổ mìn tại khu vực sử dụng VLNCN....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khối lượng thuốc nổ trong giấy phép sử dụng VLNCN 1. Đối với khai thác mỏ: Khối lượng VLNCN được xác định trên cơ sở Thiết kế (hoặc Phương án) nổ mìn được lập và phê duyệt theo quy định, được Sở Công Thương thẩm tra và xác định cụ thể trong văn bản Kết quả thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. 2. Đối với thi công cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền cấp phép sử dụng VLNCN 1. UBND tỉnh cấp mới, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN đối với các doanh nghiệp do tỉnh quản lý; tổ chức kinh tế tập thể, các tổ chức kinh tế tư nhân. Cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN cho các doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước mà Nhà nước không giữ cổ phần chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về VLNCN trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 17, Thông tư số 23/TT-BCT; đồng thời thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền quy định tại khoản 2, Điều 24, Quy định này; 2. Thực hiện việc đăng ký và cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Quản lý VLNCN trong quá trình lưu thông, vận chuyển và cung ứng VLNCN theo quy định tại Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 12/8/1996 về quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; phối hợp với Sở Công Thương quản lý trong quá trình bảo quản, sử dụng và tiêu hủy VLNCN của các đơn vị; Trường hợp có sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng lao động; 2. Theo dõi, quản lý việc huấn luyện và cấp phát Thẻ an toàn lao động cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2005 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Tổ chức thực hiện các nội dung công tác quản lý Nhà nước về VLNCN trên địa bàn quản lý; 2. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động sử dụng VLNCN; 3. Tham gia với Sở Công Thương và Công an tỉnh xử lý sự cố và các vấn đề khác liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân nếu có các hành vi vi phạm thì tùy theo mức độ nặng nhẹ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 64/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý VLNCN hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công tác thanh tra, kiểm tra Mỗi năm 1 đợt, Sở Công Thương chủ trì lập kế hoạch phối hợp với Công an tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cùng chính quyền địa phương tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra hoạt động của các đơn vị cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh; hàng năm báo các tình hình, kết quả thực hiện v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cấp và các ngành cấp tỉnh liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này và những quy định khác tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ, Thông tư số 23/2009/TT- BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương, QCVN 02:2008/BCT và Thông tư số 35/2010/T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.