Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
23/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
06/2011/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí 1. Đảm bảo đúng mục tiêu, hiệu quả dự án ứng dụng công nghệ thông tin và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Tổng mức đầu tư, tổng dự toán phải được dự tính theo đúng phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định. 3. Nhà nước thực hiện chức năng quản lý chi phí thông qua việc ban hà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứn...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ qu...
- Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí
- 1. Đảm bảo đúng mục tiêu, hiệu quả dự án ứng dụng công nghệ thông tin và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường.
- 2. Tổng mức đầu tư, tổng dự toán phải được dự tính theo đúng phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành kèm theo “Quy chế quản lý đầu tư ứn...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ qu...
Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí 1. Đảm bảo đúng mục tiêu, hiệu quả dự án ứng dụng công nghệ thông tin và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Tổng mức đầu tư, tổng dự toán phải được dự tính theo đúng ph...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự nghiệp) do các sở ban ngành cấp tỉnh, tổ chức chính trị, tổ chức chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án, bao gồm: a) Các hoạt động đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin mang tính chất đồng bộ (bao gồm đầu tư phần cứng, đường truyền, phần mềm ứng dụng và đào tạo) s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập kế hoạch vốn cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp. 2. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách trung ương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về đấu thầu đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định trong quyết định đầu tư của dự án, quy định hiện hành của pháp luật về đấu thầu và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Năng lực của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin yêu cầu phải lập dự án thì phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin đối với các hoạt động yêu cầu phải lập dự án bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư. b) Thực hiện đầu tư. c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng công nghệ thôn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây: a) Khi xuất hiện những yếu tố mới đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; b) Khi xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh hoặc các sự kiện...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 7. Chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- 1. Tổng mức đầu tư được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây:
- a) Khi xuất hiện những yếu tố mới đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án;
- b) Khi xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh hoặc các sự kiện bất khả kháng khác và có tác động trực tiế...
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư.
- Left: Điều 7. Chuẩn bị đầu tư Right: Điều 12. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 12. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây: a) Khi xuất hiện những yếu tố mới đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; b) Khi xuất hiện các yếu tố bất kh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện đầu tư 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm: a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán. b) Xin thỏa thuận sử dụng tần số, tài nguyên số quốc gia (nếu yêu cầu phải có thỏa thuận về sử dụng tần số, tài nguyên số theo quy định của Nhà nước). c) Lập...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh tổng dự toán 1. Dự toán ứng dụng công nghệ thông tin được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này; b) Các trường hợp được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế sơ bộ hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán nhưng không vượt...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 8. Thực hiện đầu tư
- 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm:
- a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán.
- Điều 14. Điều chỉnh tổng dự toán
- 1. Dự toán ứng dụng công nghệ thông tin được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây:
- a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này;
- Điều 8. Thực hiện đầu tư
- 1. Nội dung công việc thực hiện đầu tư bao gồm:
- a) Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán.
Điều 14. Điều chỉnh tổng dự toán 1. Dự toán ứng dụng công nghệ thông tin được điều chỉnh đối với một trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này; b) Các trường hợp được ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng 1. Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm: a) Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án. b) Vận hành, khai thác, đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. c) Nghiệm thu, bàn giao dự án. d) Bảo hành sản phẩm của dự án. đ) Thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư các dự án ứng dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt tổng dự toán 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt tổng dự toán quy định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 2 Điều 37 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định tổng dự toán. Trường hợp thuê các tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm chuyên môn để thẩm tr...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
- Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông.
- 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt tổng dự toán quy định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 2 Điều 37 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP.
- chi phí thẩm tra được xác định trên cơ sở định mức chi phí tỷ lệ hoặc bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Dự án khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
- Đầu mối thẩm định dự án là Sở Thông tin và Truyền thông.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C do Sở quyết định đầu tư.
- Left: Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 13. Thẩm định, phê duyệt tổng dự toán
- Left: Trường hợp cần thiết đơn vị đầu mối thẩm định dự án có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm để tư vấn thẩm định dự án. Chi phí thuê tư vấn thẩm định được trích từ lệ... Right: 2. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định tổng dự toán. Trường hợp thuê các tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm chuyên môn để thẩm tra tổng dự toán thì nội dung thẩm tra như nội dun...
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt tổng dự toán 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt tổng dự toán quy định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 2 Điều 37 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư tổ chức thẩm đị...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (kể cả các dự án Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHÔNG YÊU CẦU PHẢI LẬP DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự đầu tư Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không yêu cầu lập dự án gồm ba giai đoạn: 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết. 2. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết. 3. Thực hiện đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp giao dự toán ngân sách cho các cơ quan, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết. Sở Thông tin và Truyền thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và ngân sách thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm lập đề cương và dự toán chi tiết. Trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực lập đề cương và dự toán chi tiết. 2. Nguyên tắc lập đề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp lập tổng mức đầu tư 1. Các phương pháp lập tổng mức đầu tư quy định tại Điều 29 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục số 1 của Thông tư này. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm lựa chọn phương pháp lập tổng mức đầu tư phù hợp với đặc điểm, yêu cầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 17. Lập đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và ngân sách thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm lập đề cương và dự toán chi tiết.
- Trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực lập đề cương và dự toán chi tiết.
- Điều 5. Phương pháp lập tổng mức đầu tư
- Các phương pháp lập tổng mức đầu tư quy định tại Điều 29 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục số 1 của Thông tư này.
- Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm lựa chọn phương pháp lập tổng mức đầu tư phù hợp với đặc điểm, yêu cầu của dự án.
- Điều 17. Lập đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và ngân sách thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm lập đề cương và dự toán chi tiết.
- Trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực lập đề cương và dự toán chi tiết.
Điều 5. Phương pháp lập tổng mức đầu tư 1. Các phương pháp lập tổng mức đầu tư quy định tại Điều 29 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục số 1 của Thông tư này. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn lập d...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thủ tục, thành phần hồ sơ trình duyệt thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT. 2. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp lập tổng dự toán 1. Xác định chi phí xây lắp: a) Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp xác định theo khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công và bảng giá tương ứng. Tổng khối lượng hao phí các loại vật liệu, nhân công, máy thi công được xác định trên cơ sở hao phí vật liệu, nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
- 1. Thủ tục, thành phần hồ sơ trình duyệt thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT.
- Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ).
- Điều 7. Phương pháp lập tổng dự toán
- 1. Xác định chi phí xây lắp:
- a) Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp xác định theo khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công và bảng giá tương ứng.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
- Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ).
- Thời gian để người có thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết là 3 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định.
- Left: 1. Thủ tục, thành phần hồ sơ trình duyệt thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT. Right: - Đối với các phần mềm nội bộ, việc xác định giá trị được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP.
Điều 7. Phương pháp lập tổng dự toán 1. Xác định chi phí xây lắp: a) Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp xác định theo khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công và bảng giá tươ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết 1. Đơn vị sử dụng ngân sách và thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được phép tự điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết khi việc điều chỉnh không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng dự toán đã được phê duyệt. Trường hợp điều chỉnh làm thay đổi quy mô, mục...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 19. Điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách và thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được phép tự điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết khi việc điều chỉnh không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và k...
- Trường hợp điều chỉnh làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư hoặc vượt tổng dự toán đã được phê duyệt, phải trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết xem xét quyết định.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2011.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
- Điều 19. Điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách và thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được phép tự điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết khi việc điều chỉnh không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và k...
- Trường hợp điều chỉnh làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư hoặc vượt tổng dự toán đã được phê duyệt, phải trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết xem xét quyết định.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các sở ban ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các sở ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện về nội dung cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp ủy quyền được giao; 2. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh dành cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo về công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ vào nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin và tình hình thực tế ngân sách tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp dựa trên cơ sở khả năng nguồn ngân sách, để phân bổ kinh phí cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm các Sở ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình, cấp mình. 2. Chịu trách nhiệm tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý chuyển tiếp 1. Trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành, các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì thực hiện theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư tại thời điểm phê duyệt dự án. Các bước tiếp the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã triển khai thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo) để được chỉ đạo, giải quyết kịp thời. 2. Giao Sở Thông tin và Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections