Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các văn bản hiện hành quy định về xử lý nợ bị rủi ro đối với cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với những trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trước ngày Thông tư số 65/2005/TT-BTC nêu trên có hiệu lực thi hành (20/9/2005), khách hàng và Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ và thực hiện xử lý nợ theo các văn bản hướng dẫn trước đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổng giám đốc, Trưởng phòng các Phòng tại Hội sở chính, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan tại Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Tạo điều kiện cho khách hàng vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội khắc phục khó khăn, khôi phục sản xuất, kinh doanh; tạo nguồn thu nhập trả được nợ Ngân hàng. 2. Tạo điều kiện xử lý các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Khách hàng được vay vốn tại NHCSXH theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan làm mất một phần hoặc toàn bộ vốn, tài sản dẫn đến gặp khó khăn về tài chính được xem xột xử...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chương trình quốc gia về việc làm: 1. Chương trình quốc gia về việc làm theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ luật Lao động, bao gồm: mục tiêu, chỉ tiêu, các nội dung hoạt động, thời gian, các giải pháp, nguồn tài chính, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với B...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng được vay vốn tại NHCSXH theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác gặp rủi ro do n...
  • 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chương trình quốc gia về việc làm:
  • Chương trình quốc gia về việc làm theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ luật Lao động, bao gồm:
  • mục tiêu, chỉ tiêu, các nội dung hoạt động, thời gian, các giải pháp, nguồn tài chính, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Khách hàng được vay vốn tại NHCSXH theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác gặp rủi ro do n...
  • 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
Target excerpt

Điều 2. Chương trình quốc gia về việc làm: 1. Chương trình quốc gia về việc làm theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ luật Lao động, bao gồm: mục tiêu, chỉ tiêu, các nội dung hoạt động, thời gian, các giải pháp, ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở giao dịch, chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc NHCSXH về việc lập hồ sơ và đề nghị xử lý nợ rủi ro cho khách hàng vay vốn tại chi nhánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy định này hướng dẫn việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc các đối tượng vay vốn NHCSXH tại Điều 2 nêu trên. Đối với khách hàng vay vốn tại NHCSXH có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, các chi nhánh được quyền chủ động xử lý tài sản bảo đảm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a. Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 nêu trên đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b. Khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan làm mất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng bao gồm các trường hợp cụ thể sau: 1. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng được xem xét miễn, giảm lãi tiền vay: a. Thiên tai bao gồm: bão, lũ lụt, lũ quét, hạn hán, mất mùa, động đất, sét đánh, m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quy định về rủi ro trờn diện rộng và rủi ro đơn lẻ, cục bộ. 1. Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với đa số khách hàng được vay vốn từ 5 (năm) xã, phường trở lên thì được coi là rủi ro xảy ra trên diện rộng (không phân biệt theo địa bàn hành chính huyện, tỉnh). 2. Các rủi ro do các n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết việc làm ở địa phương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định về rủi ro trờn diện rộng và rủi ro đơn lẻ, cục bộ.
  • Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với đa số khách hàng được vay vốn từ 5 (năm) xã, phường trở lên thì được coi là rủi ro xảy ra trên diện rộng (không p...
  • 2. Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với khách hàng không thuộc diện rộng quy định tại điểm 1, Điều 7 thì được coi là rủi ro xảy ra thuộc diện đơn lẻ,...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về rủi ro trờn diện rộng và rủi ro đơn lẻ, cục bộ.
  • Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với đa số khách hàng được vay vốn từ 5 (năm) xã, phường trở lên thì được coi là rủi ro xảy ra trên diện rộng (không p...
  • 2. Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với khách hàng không thuộc diện rộng quy định tại điểm 1, Điều 7 thì được coi là rủi ro xảy ra thuộc diện đơn lẻ,...
Target excerpt

Điều 6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết việc làm ở địa phương.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thời điểm và thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi. 1. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng quy định tại điểm 1 Điều 7 và do nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 2 Điều 6 Quy định này. Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc tuyển lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 1 Điều 132 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1. Người sử dụng lao động có quyền trực tiếp hoặc thông qua tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển lao động Việt Nam theo yêu cầu của mình. 2. Người lao động có quyền trực tiếp liên hệ để tìm việc làm hoặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời điểm và thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi.
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng quy định tại điểm 1 Điều 7 và do nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 2 Điều 6 Qu...
  • Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện theo đợt trên cơ sở đề nghị của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thẩm định của liên Bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc tuyển lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 1 Điều 132 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • 1. Người sử dụng lao động có quyền trực tiếp hoặc thông qua tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển lao động Việt Nam theo yêu cầu của mình.
  • 2. Người lao động có quyền trực tiếp liên hệ để tìm việc làm hoặc đăng ký tại các tổ chức giới thiệu việc làm để tìm việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời điểm và thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi.
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng quy định tại điểm 1 Điều 7 và do nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 2 Điều 6 Qu...
  • Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện theo đợt trên cơ sở đề nghị của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thẩm định của liên Bộ.
Target excerpt

Điều 7. Việc tuyển lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 1 Điều 132 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1. Người sử dụng lao động có quyền trực tiếp hoặc thông qua tổ chức giới thiệu việ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn lãi tiền vay: a. Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan, gặp khó khăn về tài chính dẫn đến chưa trả được nợ cho NHCSXH nhưng vẫn còn khả năng trả nợ. - Mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng được quy định cụ thể như sau: + Đối với khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay, hồ sơ pháp lý gồm: a. Đơn đề nghị xử lý nợ của khách hàng (mẫu số 01/NRR) b. Biên bản xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản do NHCSXH nơi cho vay vốn và khách hàng lập có xác nhận của các cơ quan có thẩm quyền, cụ thể: - Đối với cho vay hộ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khi có các khoản nợ bị rủi ro, khách hàng hoặc người được uỷ quyền đại diện có trách nhiệm lập 03 liên Đơn đề nghị xử lý nợ theo mẫu số 01/NRR và các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 10 nêu trên và gửi đến NHCSXH nơi vay vốn. NHCSXH nơi cho vay kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Người sử dụng lao động, các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc tuyển dụng và sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Khi có các khoản nợ bị rủi ro, khách hàng hoặc người được uỷ quyền đại diện có trách nhiệm lập 03 liên Đơn đề nghị xử lý nợ theo mẫu số 01/NRR và các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 10...
  • phối hợp với khách hàng lập 03 liên Biên bản xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản (theo mẫu quy định 02A(B,C,D,Đ)/NRR của từng chương trình), có sự tham gia xác nhận của các cơ quan có thẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Người sử dụng lao động, các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc tuyển dụng và sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Khi có các khoản nợ bị rủi ro, khách hàng hoặc người được uỷ quyền đại diện có trách nhiệm lập 03 liên Đơn đề nghị xử lý nợ theo mẫu số 01/NRR và các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 10...
  • phối hợp với khách hàng lập 03 liên Biên bản xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản (theo mẫu quy định 02A(B,C,D,Đ)/NRR của từng chương trình), có sự tham gia xác nhận của các cơ quan có thẩm...
Target excerpt

Điều 10. Người sử dụng lao động, các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc tuyển dụng và sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro - Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại NHCSXH bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. - Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại NHCSXH bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Biện pháp xử lý sau rủi ro 1. Gia hạn nợ: đối với những khách hàng vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan quy định tại văn bản này, nếu gặp khó khăn trong việc trả nợ đến hạn thì Giám đốc NHCSXH nơi cho vay xem xét cho gia hạn nợ theo quy định hiện hành. 2. Cho vay mới: Đối với những khách hàng vay vốn bị rủi ro do nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mọi sửa đổi, bổ sung quy định này do Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm
Chương 1: Chương 1:
CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM
Điều 1. Điều 1. Chỉ tiêu tạo việc làm và chính sách hỗ trợ việc làm. 1. Chỉ tiêu tạo việc làm mới theo quy định tại Điều 14 của Bộ Luật Lao động được quy định là số lao động mới cần tuyển thêm vào làm việc thường xuyên tại doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị và cá nhân sử dụng lao động theo hợp đồng lao động thuộc mọi thành phần kinh tế do nhu cầu m...
Điều 3. Điều 3. Quỹ quốc gia về việc làm được hình thành và sử dụng như sau: 1. Quỹ quốc gia về việc làm hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Các nguồn hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân ở trong và ngoài nước. c) Các nguồn hỗ trợ khác. 2. Quỹ quốc gia về việc làm sử dụng vào các mục đích sau: a) Cho vay vốn theo dự án nhỏ để g...
Điều 4. Điều 4. Chương trình giải quyết việc làm của địa phương: 1. Chương trình giải quyết việc làm của địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Bộ Luật Lao động, bao gồm: mục tiêu, chỉ tiêu, các nội dung hoạt động, thời gian, các giải pháp, nguồn tài chính, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình. 2. Hằng năm, ủy ban nhân dân tỉnh,...
Điều 5. Điều 5. Quỹ giải quyết việc làm của địa phương được hình thành và sử dụng như sau: 1. Quỹ giải quyết việc làm của địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định. b) Các nguồn hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước. c) Các nguồ...
Chương 2: Chương 2: TUYỂN LAO ĐỘNG