Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
53/2005/QĐ-UBND
Right document
Về phê duyệt mức thu phí các loại hình dịch vụ tư vấn của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính.
204/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phê duyệt mức thu phí các loại hình dịch vụ tư vấn của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phê duyệt mức thu phí các loại hình dịch vụ tư vấn của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính.
- Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực ở các xã biên giới, xã An Phú huyện Bình Long, xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh và ki...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay phê duyệt mức thu phí dịch vụ tư vấn (thẩm định giá, bán đấu giá tài sản, thông tin về giá, dịch vụ tư vấn hỗ trợ khác…) của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính như sau: 1 . - Phí thẩm định giá tài sản: Thực hiện theo mức thu cụ thể tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay phê duyệt mức thu phí dịch vụ tư vấn (thẩm định giá, bán đấu giá tài sản, thông tin về giá, dịch vụ tư vấn hỗ trợ khác…) của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở...
- 1 . - Phí thẩm định giá tài sản: Thực hiện theo mức thu cụ thể tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Phí tổ chức bán đấu giá tài sản: Thực hiện theo mức thu quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 19 tháng 12 năm 1996 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Bán đấu giá tài sản, mức thu cụ thể tại Phụ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách
- chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách
- chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Thẩm quyền của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản: 1. - Đối với các Hợp đồng dịch vụ tư vấn có giá trị tài sản cần thẩm định có giá trị lớn (từ 100 tỷ đồng trở lên), tùy từng trường hợp, Giám đốc Trung tâm được phép giảm mức thu phí dịch vụ tư vấn thẩm định giá tối đa không quá 50% trên mức thu qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Thẩm quyền của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản:
- Đối với các Hợp đồng dịch vụ tư vấn có giá trị tài sản cần thẩm định có giá trị lớn (từ 100 tỷ đồng trở lên), tùy từng trường hợp, Giám đốc Trung tâm được phép giảm mức thu phí dịch vụ tư vấn thẩm...
- Giám đốc Trung tâm được áp dụng mức chi hỗ trợ, quảng bá, quảng cáo, hoa hồng cho các tổ chức, cá nhân giới thiệu tìm nguồn khách hàng ký Hợp đồng dịch vụ tư vấn hỗ trợ với mức chi tối đa 3% trên g...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Trong trường hợp Bộ Tài chính có quy định khác về mức thu phí dịch vụ tư vấn có liên quan; giao Giám đốc Sở Tài chính, Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố, hàng năm xem xét, điều chỉnh mức thu phí của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản cho thích hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp Bộ Tài chính có quy định khác về mức thu phí dịch vụ tư vấn có liên quan
- giao Giám đốc Sở Tài chính, Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố, hàng năm xem xét, điều chỉnh mức thu phí của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản cho thích hợp.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Tấn Hưng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là điều chỉnh về số lượng cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã); cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, sóc, khu phố (sau đây gọi chung là cán bộ thôn, ấp, khu phố); chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là điều chỉnh về số lượng cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã)
- cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, sóc, khu phố (sau đây gọi chung là cán bộ thôn, ấp, khu phố)
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố. A. Cán bộ không chuyên trách cấp xã bao gồm: 1/ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ. 2/ Chủ tịch Hội Người cao tuổi. 3/ Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4/ Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em. 5/ Thanh tra nhân dân. 6/ Phó Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản, các Sở - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản, các Sở
- Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố.
- A. Cán bộ không chuyên trách cấp xã bao gồm:
- 1/ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn cán bộ không chuyên trách a) Tiêu chuẩn chung: 1- Có tinh thần yêu nước sâu sắc, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; có năng lực và tổ chức vận động nhân dân thực hiện có kết quả đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. 2- Cần kiệm, liêm chính chí công vô tư, công tâm, thạo việc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, ấp, khu phố 1/ Chế độ phụ cấp: Cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn ấp, khu phố quy định tại Điều II của Quyết định này được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng như sau: a- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Người cao tuổi xếp mức phụ cấp 1.75 mức lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc An thuộc huyện Lộc Ninh; xã Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thiện Hưng, Hưng Phước thuộc huyện Bù Đốp; xã ĐắkƠ, xã Bù Gia Mập thuộc huyện Phước Long được bố trí 09 dân quân thường trực cho mỗi xã. Riê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ chính sách: Kinh phí chi trả mức phụ cấp cho các chức danh không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực và các khoản chi khác theo chế độ thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo chế độ kế toán và phân cấp quản lý hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, đào tạo, bồi dưỡng: Việc quản lý cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố vận dụng thực hiện theo Điều 25, 26, 27 Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về cán bộ công chức xã, phường, thị trấn. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quy định cụ thể việc quản lý, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng, kỷ luật. a/ Khen thưởng: 1- Cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì được xét khen thưởng theo các hình thức sau: + Giấy khen; + Bằng khen; + Danh hiệu vinh dự Nhà nước; + Huy chương; + Huân chương. 2- Việc khen thưởng cán bộ không chuyên tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh; Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.