Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
53/2005/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
99/1998/TTLT/TCCP-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực ở các xã biên giới, xã An Phú huyện Bình Long, xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh và ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là điều chỉnh về số lượng cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã); cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, sóc, khu phố (sau đây gọi chung là cán bộ thôn, ấp, khu phố); chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố. A. Cán bộ không chuyên trách cấp xã bao gồm: 1/ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ. 2/ Chủ tịch Hội Người cao tuổi. 3/ Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4/ Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em. 5/ Thanh tra nhân dân. 6/ Phó Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn cán bộ không chuyên trách a) Tiêu chuẩn chung: 1- Có tinh thần yêu nước sâu sắc, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; có năng lực và tổ chức vận động nhân dân thực hiện có kết quả đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. 2- Cần kiệm, liêm chính chí công vô tư, công tâm, thạo việc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, ấp, khu phố 1/ Chế độ phụ cấp: Cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn ấp, khu phố quy định tại Điều II của Quyết định này được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng như sau: a- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Người cao tuổi xếp mức phụ cấp 1.75 mức lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc An thuộc huyện Lộc Ninh; xã Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thiện Hưng, Hưng Phước thuộc huyện Bù Đốp; xã ĐắkƠ, xã Bù Gia Mập thuộc huyện Phước Long được bố trí 09 dân quân thường trực cho mỗi xã. Riê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ chính sách: Kinh phí chi trả mức phụ cấp cho các chức danh không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực và các khoản chi khác theo chế độ thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo chế độ kế toán và phân cấp quản lý hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, đào tạo, bồi dưỡng: Việc quản lý cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố vận dụng thực hiện theo Điều 25, 26, 27 Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về cán bộ công chức xã, phường, thị trấn. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quy định cụ thể việc quản lý, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng, kỷ luật. a/ Khen thưởng: 1- Cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì được xét khen thưởng theo các hình thức sau: + Giấy khen; + Bằng khen; + Danh hiệu vinh dự Nhà nước; + Huy chương; + Huân chương. 2- Việc khen thưởng cán bộ không chuyên tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh; Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh
- Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 9...
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh
- Bãi bỏ các chế độ quy định đối với cán bộ xã, phường, thị trấn tại Điều I, Điều II quyết định số 52/2001/QĐ-UB ngày 10/7/2001 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ làm công tác chuy...
- Left: Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 9... Right: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn