Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
1375/QĐ-UB
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
12/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
- Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Left
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật. Các cơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ ch...
- Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Phân loại dự án đầu tư
- Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật.
- Các cơ quan Nhà nước có chức năng giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc xét duyệt và triển khai dự đầu tư tại Hải Phòng có trách nhiệm phối hợp hoạt động theo quy định của pháp luật và các quy...
- Left: Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. Right: Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài) được phân loại thành 3 nhóm A, B, C theo các quy định sau đây:
Left
Điều 2
Điều 2: Các đối tượng tham gia đầu tư thực hiện quy định này bao gồm: Các doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia các dự án đầu tư; Các tổ chức và cá nhân nước ngoài có nhu cầu đầu tư vào Hải Phòng; Các dự án đầu tư vào Khu chế xuất, Khu công nghiệp không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc hướng dẫn, hỗ trợ hình thành dự án, tiếp nhận, thẩm định dự án, trao giấy phép, quyết định của các cấp có thẩm quyền cho chủ đầu tư và tổ chức quản lý các hoạt động đầu tư tại Hải Phòng. Các cơ quan, ban, ngành của thành phố theo chức năng, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. TRÌNH TỰ HÌNH THÀNH, XÉT DUYỆT ĐẦU TƯ A- QUY TRÌNH HÌNH THÀNH, LẬP HỒ SƠ DỰ ÁN XIN CẤP GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Khi có nhu cầu đầu tư tại Hải Phòng, chủ đầu tư gửi văn bản xin chủ trương đầu tư tới Sở Kế hoạch và Đầu tư nêu rõ hình thức, ngành nghề, quy mô, thị trường, yêu cầu về địa điểm đầu tư, địa chỉ liên hệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của thành phố, chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về việc chấp thuận hay không chấp thuận chủ trương đối với ngành nghề và địa điểm dự kiến của dự án. Các dự án có quy m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi dự án được chấp thuận về chủ trương, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn địa điểm dự án theo quy hoạch đã được phê duyệt và công bố. Sau khi lựa chọn được địa điểm, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án theo quy định (Chủ đầu tư có thể tự lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: 7.1. Hồ sơ dự án đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm: Đơn xin cấp giấy phép đầu tư lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Hợp đồng liên doanh (nếu đầu tư theo hình thức liên doanh); hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh). (Không áp dụng điểm b đối với dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trong thời hạn chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày (trường hợp đặc biệt, thời hạn này có thể được gia hạn thêm nhưng không quá 180 ngày) kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về chủ trương và địa điểm đầu tư, chủ đầu tư phải hoàn chỉnh hồ sơ dự án nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Quá thời hạn tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong thời hạn 2 (hai) ngày kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi cho chủ đầu tư các yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ dự án (nếu cần). Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của thành phố, trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thời hạn tối đa để cấp giấy phép và quyết định đầu tư cho một dự án thông thường, không phức tạp thuộc thẩm quyền thành phố là 15 ngày (ngày làm việc). Quy định cụ thể như sau: a- Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án và văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến thẩm định, các cơ quan liên quan phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết định, giấy phép đầu tư trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ. Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư. Trong thời hạn 02 (hai) ngày, S...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư.
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trong thời hạn 07 ngày có văn bản chấp thuận về địa điểm và diện tích đất của dự án thuộc thẩm quyền của...
Left
Điều 13
Điều 13: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, đề xuất báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định. Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu sửa đổi, bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Các cơ quan chức năng của thành phố, Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc thực hiện các quy định pháp luật về đầu tư và văn bản này. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, mẫu hoá các thủ tục theo quy định này. Sở Xây dựng có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương, chủ đầu tư phản ánh bằng văn bản về cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường hợp các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố liên quan đến đầu tư được ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: 16.1. Cán bộ, công chức có hành vi cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho chủ đầu tư trong khi giải quyết công việc theo chức trách của mình theo quy định này thì chủ đầu tư phản ánh với các cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật. 16.2. Cán bộ, công chức từ chối cấp giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và báo cáo nhanh về tình hình đầu tư, các dự án cụ thể. Đối với một số dự án cần thiết hoặc trong từng thời gian có yêu cầu, Uỷ ban nhân dân thành phố trực tiếp nghe thẩm định và phê duyệt. Hàng tuần, Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi, nắm tình hình, phối hợp với Sở Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.