Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật. Các cơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
  • Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật.
  • Các cơ quan Nhà nước có chức năng giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc xét duyệt và triển khai dự đầu tư tại Hải Phòng có trách nhiệm phối hợp hoạt động theo quy định của pháp luật và các quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các đối tượng tham gia đầu tư thực hiện quy định này bao gồm: Các doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia các dự án đầu tư; Các tổ chức và cá nhân nước ngoài có nhu cầu đầu tư vào Hải Phòng; Các dự án đầu tư vào Khu chế xuất, Khu công nghiệp không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng tham gia đầu tư thực hiện quy định này bao gồm:
  • Các doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia các dự án đầu tư;
  • Các tổ chức và cá nhân nước ngoài có nhu cầu đầu tư vào Hải Phòng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc hướng dẫn, hỗ trợ hình thành dự án, tiếp nhận, thẩm định dự án, trao giấy phép, quyết định của các cấp có thẩm quyền cho chủ đầu tư và tổ chức quản lý các hoạt động đầu tư tại Hải Phòng. Các cơ quan, ban, ngành của thành phố theo chức năng, nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc hướng dẫn, hỗ trợ hình thành dự án, tiếp nhận, thẩm định dự án, trao giấy phép, quyết định của các cấp có thẩm quy...
  • Các cơ quan, ban, ngành của thành phố theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp và tham gia ý kiến trong quá trình thẩm định, triển khai và quản lý hoạt động của các dự án trên địa...
  • Nhà đầu tư có trách nhiệm cung cấp tài liệu, các văn bản pháp lý có liên quan và thực hiện hồ sơ dự án theo quy định của pháp luật, thực hiện các nghĩa vụ theo quy định hiện hành, tổ chức thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. TRÌNH TỰ HÌNH THÀNH, XÉT DUYỆT ĐẦU TƯ A- QUY TRÌNH HÌNH THÀNH, LẬP HỒ SƠ DỰ ÁN XIN CẤP GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ HÌNH THÀNH, XÉT DUYỆT ĐẦU TƯ
  • A- QUY TRÌNH HÌNH THÀNH, LẬP HỒ SƠ DỰ ÁN XIN CẤP GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Khi có nhu cầu đầu tư tại Hải Phòng, chủ đầu tư gửi văn bản xin chủ trương đầu tư tới Sở Kế hoạch và Đầu tư nêu rõ hình thức, ngành nghề, quy mô, thị trường, yêu cầu về địa điểm đầu tư, địa chỉ liên hệ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Khi có nhu cầu đầu tư tại Hải Phòng, chủ đầu tư gửi văn bản xin chủ trương đầu tư tới Sở Kế hoạch và Đầu tư nêu rõ hình thức, ngành nghề, quy mô, thị trường, yêu cầu về địa điểm đầu tư, địa chỉ liê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của thành phố, chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về việc chấp thuận hay không chấp thuận chủ trương đối với ngành nghề và địa điểm dự kiến của dự án. Các dự án có quy m...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của thành phố, chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời bằng văn bản ch...
  • Các dự án có quy mô lớn, tính chất đặc biệt (Dự án nhóm A và các dự án không thuộc diện phân cấp cho địa phương), Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xin ý kiến Bộ Kế hoạch và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi dự án được chấp thuận về chủ trương, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn địa điểm dự án theo quy hoạch đã được phê duyệt và công bố. Sau khi lựa chọn được địa điểm, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án theo quy định (Chủ đầu tư có thể tự lập...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi dự án được chấp thuận về chủ trương, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn địa điểm dự án theo quy hoạch đã được phê duyệt và công bố.
  • Sau khi lựa chọn được địa điểm, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án theo quy định (Chủ đầu tư có thể tự lập hồ sơ dự án hoặc thuê các cơ quan tư vấn).
  • Trong quá trình lập hồ sơ dự án, nếu có vướng mắc liên quan đến các cơ quan chức năng, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp giải quyết.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7

Điều 7: 7.1. Hồ sơ dự án đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm: Đơn xin cấp giấy phép đầu tư lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Hợp đồng liên doanh (nếu đầu tư theo hình thức liên doanh); hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh). (Không áp dụng điểm b đối với dự án...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư.
  • 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất).
Removed / left-side focus
  • 7.1. Hồ sơ dự án đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép đầu tư lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định:
  • Hợp đồng liên doanh (nếu đầu tư theo hình thức liên doanh); hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh). (Không áp dụng điểm b đối với dự án 100% vốn của nhà...
Rewritten clauses
  • Left: Luận chứng kinh tế Right: 2. Lựa chọn hình thức đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trong thời hạn chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày (trường hợp đặc biệt, thời hạn này có thể được gia hạn thêm nhưng không quá 180 ngày) kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về chủ trương và địa điểm đầu tư, chủ đầu tư phải hoàn chỉnh hồ sơ dự án nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Quá thời hạn tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày (trường hợp đặc biệt, thời hạn này có thể được gia hạn thêm nhưng không quá 180 ngày) kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu t...
  • Quá thời hạn trên, việc chấp thuận về chủ trương và địa điểm đầu tư không còn giá trị thực hiện.
  • B- THẨM ĐỊNH VÀ CẤP QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Trong thời hạn 2 (hai) ngày kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi cho chủ đầu tư các yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ dự án (nếu cần). Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của thành phố, trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 2 (hai) ngày kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi cho chủ đầu tư các yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ dự án (nếu cần).
  • Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của thành phố, trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét và gửi hồ sơ hợp lệ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Thời hạn tối đa để cấp giấy phép và quyết định đầu tư cho một dự án thông thường, không phức tạp thuộc thẩm quyền thành phố là 15 ngày (ngày làm việc). Quy định cụ thể như sau: a- Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án và văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến thẩm định, các cơ quan liên quan phải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Thời hạn tối đa để cấp giấy phép và quyết định đầu tư cho một dự án thông thường, không phức tạp thuộc thẩm quyền thành phố là 15 ngày (ngày làm việc). Quy định cụ thể như sau:
  • Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án và văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến thẩm định, các cơ quan liên quan phải trả lời bằng văn bản về việc chấp thuận hay không...
  • b- Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày hết thời hạn (05 ngày xin ý kiến thẩm định), Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết định, giấy phép đầu tư trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết định, giấy phép đầu tư trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ. Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư. Trong thời hạn 02 (hai) ngày, S...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
  • 2. Đối với các dự án nhóm B, C doanh nghiệp nhà nước căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành đã xác định để quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư.
  • Trong thời hạn 02 (hai) ngày, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trong thời hạn 07 ngày có văn bản chấp thuận về địa điểm và diện tích đất của dự án thuộc thẩm quyền của...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ. Right: Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, đề xuất báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định. Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, đề xuất báo cáo...
  • Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện.
  • Nếu những yêu cầu giải trình thuộc trách nhiệm của các cơ quan chuyên ngành của thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư trao đổi với các cơ quan chuyên ngành này để thống nhất và báo cáo Uỷ ban nhân dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14: Các cơ quan chức năng của thành phố, Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc thực hiện các quy định pháp luật về đầu tư và văn bản này. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, mẫu hoá các thủ tục theo quy định này. Sở Xây dựng có trách nh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan chức năng của thành phố, Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc thực hiện các quy định pháp luật về đầu tư và v...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, mẫu hoá các thủ tục theo quy định này.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch phát triển không gian cho các dự án đầu tư và phát hành các tài liệu hướng dẫn chủ đầu tư liên quan tới quy hoạch địa điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15: Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương, chủ đầu tư phản ánh bằng văn bản về cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường hợp các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố liên quan đến đầu tư được ban h...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương, chủ đầu tư phản ánh bằng văn bản về cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Uỷ ban...
  • Trường hợp các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố liên quan đến đầu tư được ban hành trước mà khác với Quy định này thì được áp dụng theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16: 16.1. Cán bộ, công chức có hành vi cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho chủ đầu tư trong khi giải quyết công việc theo chức trách của mình theo quy định này thì chủ đầu tư phản ánh với các cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật. 16.2. Cán bộ, công chức từ chối cấp giấy p...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Cán bộ, công chức có hành vi cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho chủ đầu tư trong khi giải quyết công việc theo chức trách của mình theo quy định này thì chủ đầu tư phản án...
  • Cán bộ, công chức từ chối cấp giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư, xác nhận đầu tư và điều chỉnh giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư đủ điều kiện hoặc cấp giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư, xác...
  • 16.3. Trong trường hợp gây thiệt hại do hành vi vi phạm quy định tại điều khoản này, cán bộ, công chức có liên quan còn phải bồi thường cho tổ chức, cá nhân bị thiệt hại theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17: Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và báo cáo nhanh về tình hình đầu tư, các dự án cụ thể. Đối với một số dự án cần thiết hoặc trong từng thời gian có yêu cầu, Uỷ ban nhân dân thành phố trực tiếp nghe thẩm định và phê duyệt. Hàng tuần, Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi, nắm tình hình, phối hợp với Sở Kế hoạc...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và báo cáo nhanh về tình hình đầu tư, các dự án cụ thể.
  • Đối với một số dự án cần thiết hoặc trong từng thời gian có yêu cầu, Uỷ ban nhân dân thành phố trực tiếp nghe thẩm định và phê duyệt.
  • Hàng tuần, Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi, nắm tình hình, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Chủ tịch, Phó Chủ tịch về tình hình đầu tư, các dự án đầu tư trên địa bàn thành...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Điều 18. Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...
Điều 19. Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...
Điều 20. Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...
Điều 21. Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...
Điều 22. Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...
Điều 23. Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...