Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh tây ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Ðiều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này . Ðiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Tài chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc và mục tiêu quản lý Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là đảm bảo sự kiểm soát của Nhà nước đối với chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn khảo sát, lập dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật đến giai đoạn triển khai thi công, nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng và bảo hành, bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy định này phân công trách nhiệm trong việc quản lý chất lượng công trình cho các sở, ban, ngành; các huyện, thị, phường, xã, các Chủ đầu tư, các Nhà thầu tư vấn, các Nhà thầu thi công, các cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình đối với tất cả các công trình đầu tư xây dựng không phân biệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu và giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh bao gồm: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu và giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lư...
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản, tài liệu nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng để hướng dẫn cho các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, các Đơn vị thi công...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng.
  • Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đúng thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu và giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lư...
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản, tài liệu nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng để hướng dẫn cho các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, các Đơn vị thi công...
Target excerpt

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi p...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và các cơ quan quản lý liên quan 1. Tham mưu và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm các Sở có các dự án...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và các cơ quan quả...
  • 1. Tham mưu và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm các Sở có các dự án đầu tư xây dựng công trình như sau:
  • a) Sở Giao thông Vận tải: Các dự án xây dựng các công trình cầu, đường giao thông
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và các cơ quan quả...
  • 1. Tham mưu và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm các Sở có các dự án đầu tư xây dựng công trình như sau:
  • a) Sở Giao thông Vận tải: Các dự án xây dựng các công trình cầu, đường giao thông
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật với các nội dung sau: 1. Chịu trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng và hiệu quả dự án đầu tư xây dựng của mình từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA UBND HUYỆN, THỊ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. UBND huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý; phân công, phân cấp và triển khai thực hiện tốt công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) 1. Triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn được phân cấp, phân công như sau: Đối với các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng và do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, quản lý điều hành dự án, giám sát, thi công xây lắp khi tham gia hoạt động xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt; phải có bộ phận chuyê...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, quản lý điều hành dự án, giám sát, thi công xây lắp khi tham gia hoạt động xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt
  • phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, quản lý điều hành dự án, giám sát, thi công xây lắp khi tham gia hoạt động xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt
  • phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Nhà thầu khảo sát xây dựng chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát Right: 3. Tổng thầu phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận và do các nhà thầu phụ thực hiện
  • Left: Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình thực hiện giám sát tác giả theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP. Right: 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • Left: phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng, nghiệm thu không bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật được áp dụng, sai thiết kế và các hành vi khác gây ra thiệt hại. Right: bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất lượng hoặc gây hư hỏng, gây ô nhiễm môi trường và các hành vi vi phạm khác gây ra thiệ...
Target excerpt

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực...

left-only unmatched

Chương VII.

Chương VII. CÔNG TÁC BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng nhằm đảm bảo chất lượng, khai thác tốt và nâng cao hiệu quả sử dụng công trình, cụ thể như sau: 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII.

Chương VIII. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các đơn vị cấp phát và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình Các đơn vị thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình bao gồm: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Tây Ninh; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện; Kho bạc Nhà nước cấp huyện; các tổ chức tín dụng,… có trách nhiệm: 1. Phối hợp, kiểm tra điều kiện về thủ tụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX.

Chương IX. THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra Sở Xây dựng chủ trì tổ chức định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng tại các dự án đầu tư xây dựng công trình; khi cần thiết thành lập các đoàn kiểm tra liên ngành (bao gồm các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, phòng công thương huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng Hàng năm, giao Sở Xây dựng chủ trì tổ chức cho các nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công xây lắp đăng ký công trình đảm bảo chất lượng, sau đó xét bình chọn các công trình xây dựng đạt chất lượng để đề nghị Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng kịp thời và các kết quả (đăng ký) đạt được của nhà thầu cũng như c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm Các cơ quan quản lý nhà nước các cấp, chủ đầu tư, tổ chức tư vấn xây dựng, nhà thầu xây dựng và tổ chức, cá nhân liên quan tham gia hoạt động xây dựng phải nghiêm chỉnh thực hiện Luật Xây dựng và các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng; nếu vi phạm các quy định về quản lý chất lượng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X.

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng