Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố một số thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này một sốthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà ): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 amending instruction

Phần I

Phần I DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Ban bành kèm theo Quyết định số1874 /QĐ-UBND ngày15 tháng 8 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ) STT Tên thủ tục hành chính Nội dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực lâm nghiệp 1 Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định việc tổ chức thực hiện tiểu hợp phần “Chương trình nghiên cứu nông nghiệp hướng tới khách hàng” thuộc dự án khoa học công nghệ nông nghiệp vốn vay ADB

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
  • (Ban bành kèm theo Quyết định số1874 /QĐ-UBND ngày15 tháng 8 năm 2011
  • của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh )
Added / right-side focus
  • Ban hành quy định việc tổ chức thực hiện tiểu hợp phần “Chương trình nghiên cứu nông nghiệp hướng tới khách hàng” thuộc dự án khoa học công nghệ nông nghiệp vốn vay ADB
Removed / left-side focus
  • DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
  • (Ban bành kèm theo Quyết định số1874 /QĐ-UBND ngày15 tháng 8 năm 2011
  • của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh )
Target excerpt

Ban hành quy định việc tổ chức thực hiện tiểu hợp phần “Chương trình nghiên cứu nông nghiệp hướng tới khách hàng” thuộc dự án khoa học công nghệ nông nghiệp vốn vay ADB

referenced-article Similarity 0.14 guidance instruction

Phần II

Phần II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNHCHÍNH (Ban bành kèm theo Quyết định số/QĐ-UBND ngày tháng năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ) 1. Thủ tục. Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nộp sản phẩm của đề tài Căn cứ hợp đồng ký kết, chủ trì đề tài nộp các sản phẩm của đề tài cho Vụ KHCNMT chậm nhất sau 15 ngày tính từ ngày kết thúc đề tài.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNHCHÍNH
  • (Ban bành kèm theo Quyết định số/QĐ-UBND ngày tháng năm 2011
  • của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh )
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nộp sản phẩm của đề tài
  • Căn cứ hợp đồng ký kết, chủ trì đề tài nộp các sản phẩm của đề tài cho Vụ KHCNMT chậm nhất sau 15 ngày tính từ ngày kết thúc đề tài.
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNHCHÍNH
  • (Ban bành kèm theo Quyết định số/QĐ-UBND ngày tháng năm 2011
  • của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh )
Target excerpt

Điều 10. Nộp sản phẩm của đề tài Căn cứ hợp đồng ký kết, chủ trì đề tài nộp các sản phẩm của đề tài cho Vụ KHCNMT chậm nhất sau 15 ngày tính từ ngày kết thúc đề tài.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức thực hiện Tiểu hợp phần "Chương trình nghiên cứu nông nghiệp hướng tới khách hàng" thuộc Dự án khoa học công nghệ Nông nghiệp vốn vay ADB.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Ban quản lý dự án Trung ương Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Việc tổ chức thực hiện tiểu hợp phần “chương trình n...
Điều 1. Điều 1. Điều hành và quản lý Chuơng trình 1. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường (KHCNMT) là cơ quan chủ trì Chương trình, chịu trách nhiệm về mặt chuyên môn trước Bộ trưởng toàn bộ quá trình tổ chức thực hiện Chương trình gồm tuyển chọn đề tài, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu và những nhiệm vụ liên quan đến Chương trình được Bộ trưởng...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu của Chương trình
Mục tiêu của Chương trình là lựa chọn và tài trợ cho các đề tài nghiên cứu khoa học nông nghiệp hướng đến khách hàng, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp (nông, lâm, thuỷ sản) của khách hàng, đặc biệt đối với khách hàng ở miền núi, vùng sâu, vùng xa. Mục tiêu của Chương trình là lựa chọn và tài trợ cho các đề tài nghiên cứu khoa học nông nghiệp hướng đến khách hàng, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp (nông, lâm, thuỷ sản) của khách hàng, đặc biệt đối với khách hàng ở miền núi, vùng sâu, vùng xa. Đối tượng khách hàng là hộ nông dân, hợp tác xã và các th...
Điều 3. Điều 3. Nội dung của Chương trình Nội dung ưu tiên của Chương trình bao gồm: 1. Nghiên cứu tạo ra hoặc ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật phục vụ cho khách hàng phát triển sản xuất theo hướng nâng cao thu nhập và bảo vệ môi trường, ưu tiên cho các nghiên cứu liên quan đến sản xuất, bảo quản, chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện của Chương trình 1. Các đề tài nghiên cứu của Chương trình phải tạo ra sản phẩm cụ thể mà khách hàng có thể trực tiếp sử dụng. 2. Các đề tài nghiên cứu phải được sự ủng hộ và cam kết sử dụng kết quả của ít nhất một cơ quan khuyến nông hoặc cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp...