Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định xử lý tồn tại đối với đất ở đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
22/2013/QĐ-UBND
Right document
Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
88/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định xử lý tồn tại đối với đất ở đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này xử lý tồn tại đối với đất đang sử dụng để ở do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép; đất được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định nhưng phù hợp với quy hoạch khu dân cư đô thị hoặc nông thôn; đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, các cơ quan quản lý nhà nước khác và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền xử lý và cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, thống kê, tổng hợp cụ thể các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quy định này; kiểm tra, xác minh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ Quy định này xem xét, xử l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Thẩm quyền xử lý và cấp Giấy chứng nhận
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, thống kê, tổng hợp cụ thể các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quy định này
- kiểm tra, xác minh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, thống kê, tổng hợp cụ thể các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quy định này
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ Quy định này xem xét, xử lý, cấp Giấy chứng nhận từng trường hợp cụ thể theo khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- Left: Điều 3. Thẩm quyền xử lý và cấp Giấy chứng nhận Right: điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
- Left: kiểm tra, xác minh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận. Right: hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhậ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Những quy hoạch làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận Khi xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định này phải căn cứ vào một trong các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy hoạch xây dựng chung hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết đối với khu vực đô th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Đất vườn, ao liền kề với đất ở được xem xét cấp giấy chứng nhận : là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được công nhận là đất ở) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận. 2. Ranh giới của khu dân cư : được xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi vi phạm về quy hoạch Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép; đất đã được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau đây mà nay không phù hợp với quy hoạch được cấp có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng ổn định không có tranh chấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nh...
- a) Thu tiền sử dụng đất bằng 50% theo giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 315/2006/QĐ-UBND...
- Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
- 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản gắn liền với đất) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
- Điều 7. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nh...
- a) Thu tiền sử dụng đất bằng 50% theo giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 315/2006/QĐ-UBND...
Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng ổn đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng...
- a) Thu tiền sử dụng đất bằng 100% theo giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 315/2006/QĐ-UBND.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên...
- 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Điều 8. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng...
- a) Thu tiền sử dụng đất bằng 100% theo giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 315/2006/QĐ-UBND.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác c...
Left
Điều 9.
Điều 9. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền 1. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thực hiện theo Mục III Thông tư l...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng; 2. Hợp...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền
- Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thực hiện theo Mục III Thông tư liê...
- a) Biên lai (phiếu thu, hóa đơn) thu tiền để được sử dụng đất, thu tiền đền bù theo Quyết định số 186/HĐBT ngày 31 tháng 5 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất c...
- Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có mộ...
- 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
- Điều 9. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền
- Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thực hiện theo Mục III Thông tư liê...
- a) Biên lai (phiếu thu, hóa đơn) thu tiền để được sử dụng đất, thu tiền đền bù theo Quyết định số 186/HĐBT ngày 31 tháng 5 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất c...
- Left: Trường hợp người đang sử dụng đất không có những giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này và các giấy tờ này chỉ được coi là hợp lệ nếu được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận theo Điều 10... Right: Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư không có giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này trồng rừng sản xuất bằng vốn của mình thì phải được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận khôn...
Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 9 nêu trên 1. Sau khi tiếp nhận đơn đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a) Chỉ đạ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 9 nêu trên
- 1. Sau khi tiếp nhận đơn đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo các thôn, buôn, khu phố tổ chức họp để xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tạ...
- Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng t...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau:
- Điều 10. Trình tự xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 9 nêu trên
- 1. Sau khi tiếp nhận đơn đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo các thôn, buôn, khu phố tổ chức họp để xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tạ...
Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận qu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý đối với các trường hợp lấn, chiếm đất đai vi phạm Điều 6 Quy định này Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm tại thời điểm sử dụng đất có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 thì xử lý như sau: 1. Đối với những trường hợp vi phạm trước ngày 01 tháng 7 năm 2004: a) Hộ gia đình, cá nhân đã có nơi ở...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”; 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; 3. Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 11. Xử lý đối với các trường hợp lấn, chiếm đất đai vi phạm Điều 6 Quy định này
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm tại thời điểm sử dụng đất có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 thì xử lý như sau:
- 1. Đối với những trường hợp vi phạm trước ngày 01 tháng 7 năm 2004:
- Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau:
- 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”;
- Điều 11. Xử lý đối với các trường hợp lấn, chiếm đất đai vi phạm Điều 6 Quy định này
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm tại thời điểm sử dụng đất có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 thì xử lý như sau:
- 1. Đối với những trường hợp vi phạm trước ngày 01 tháng 7 năm 2004:
Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”;...
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp giao đất, thu tiền không đúng quy định vi phạm Điều 6 Quy định này Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do giao đất, thu tiền sử dụng đất không đúng quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 8 Quy định này mà vi phạm Điều 6 Quy định này thì xử lý như sau: 1. Xử lý các trường hợp trước ngày 01 th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp giao đất, thu tiền không đúng quy định vi phạm Điều 6 Quy định này
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do giao đất, thu tiền sử dụng đất không đúng quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 8 Quy định này mà vi phạm Điều 6 Quy định này thì xử lý như sau:
- 1. Xử lý các trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
- Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp giao đất, thu tiền không đúng quy định vi phạm Điều 6 Quy định này
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do giao đất, thu tiền sử dụng đất không đúng quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 8 Quy định này mà vi phạm Điều 6 Quy định này thì xử lý như sau:
- 1. Xử lý các trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các tổ chức, cơ quan có liên quan đã thu tiền của hộ gia đình, cá nhân được giải quyết như sau: 1. Đối với những trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nộp tiền để được giao đất, nhưng do thất lạc hồ sơ, chứng từ không có cơ sở kiểm tra, chính quyền địa phương hướng dẫn cho người đã nộp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý ghi nợ tiền sử dụng đất theo Quy định này Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, thuộc diện phải nộp tiền sử dụng đất mà gia đình gặp khó khăn về kinh tế có đơn đề nghị nợ tiền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận, thì cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định tiền sử dụng đất đối với từng trường hợp cụ thể khi xử lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại điểm 1.5.2 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2011/NĐ-CP ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính, Chi cục Thuế xác định tiền sử dụng đất phải nộp quy định tại khoản 1 Điều 7 và khoả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Gi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 15. Xác định tiền sử dụng đất đối với từng trường hợp cụ thể khi xử lý để cấp Giấy chứng nhận
- Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại điểm 1.5.2 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2011/NĐ-CP ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính, Chi cục Thuế xác định tiền sử dụng đất phải n...
- Trường hợp các địa phương có vướng mắc hoặc có ý kiến chưa thống nhất giữa cơ quan thuế và cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện trong việc thu tiền sử dụng đất theo khoản 1 Điều này, thì Sở T...
- Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở t...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau:
- Điều 15. Xác định tiền sử dụng đất đối với từng trường hợp cụ thể khi xử lý để cấp Giấy chứng nhận
- Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại điểm 1.5.2 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2011/NĐ-CP ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính, Chi cục Thuế xác định tiền sử dụng đất phải n...
- Trường hợp các địa phương có vướng mắc hoặc có ý kiến chưa thống nhất giữa cơ quan thuế và cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện trong việc thu tiền sử dụng đất theo khoản 1 Điều này, thì Sở T...
Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập h...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections