Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định xử lý tồn tại đối với đất ở đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định xử lý tồn tại đối với đất ở đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này xử lý tồn tại đối với đất đang sử dụng để ở do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép; đất được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định nhưng phù hợp với quy hoạch khu dân cư đô thị hoặc nông thôn; đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 14 vào Điều 3 của Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa như sau: “14. Bản sao là: a) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công văn hành chính); b) Bản chụp kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung khoản 14 vào Điều 3 của Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa...
  • “14. Bản sao là:
  • a) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công văn hành chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này xử lý tồn tại đối với đất đang sử dụng để ở do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép
  • đất được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định nhưng phù hợp với quy hoạch khu dân cư đô thị hoặc nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, các cơ quan quản lý nhà nước khác và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Bổ sung Điều 3a sau Điều 3 như sau: “Điều 3a. Giải thích từ ngữ Bản sao các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ng...
  • 1. Bổ sung Điều 3a sau Điều 3 như sau:
  • “Điều 3a. Giải thích từ ngữ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền xử lý và cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, thống kê, tổng hợp cụ thể các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quy định này; kiểm tra, xác minh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ Quy định này xem xét, xử l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại
  • 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau:
  • “4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền xử lý và cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, thống kê, tổng hợp cụ thể các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quy định này
  • kiểm tra, xác minh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những quy hoạch làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận Khi xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định này phải căn cứ vào một trong các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy hoạch xây dựng chung hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết đối với khu vực đô th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ một số điều, khoản của Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại 1. Bãi bỏ điểm b và d khoản 1 Điều 4; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; điểm d khoản 1 Điều 19 và Điều 22 Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bãi bỏ một số điều, khoản của Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  • 1. Bãi bỏ điểm b và d khoản 1 Điều 4; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; điểm d khoản 1 Điều 19 và Điều 22 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP.
  • 2. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những quy hoạch làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận
  • Khi xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định này phải căn cứ vào một trong các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, gồm:
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Đất vườn, ao liền kề với đất ở được xem xét cấp giấy chứng nhận : là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được công nhận là đất ở) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận. 2. Ranh giới của khu dân cư : được xác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Đất vườn, ao liền kề với đất ở được xem xét cấp giấy chứng nhận :
  • là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được công nhận là đất ở) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng...
  • 2. Ranh giới của khu dân cư : được xác định theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét quyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giải thích từ ngữ Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi vi phạm về quy hoạch Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép; đất đã được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau đây mà nay không phù hợp với quy hoạch được cấp có t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi vi phạm về quy hoạch
  • Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm xây dựng nhà ở trái phép
  • đất đã được giao không đúng thẩm quyền, thu tiền không đúng quy định tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm sau đây mà nay không phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩ...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng ổn định không có tranh chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở nằm xen kẽ trong khu dân cư có nguồn gốc do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận sử dụng ổn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền 1. Các giấy tờ chứng minh việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thực hiện theo Mục III Thông tư l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xác nhận nguồn gốc sử dụng đất do hành vi lấn, chiếm đất không phải đất ở để xây dựng nhà ở trái phép và các trường hợp xác nhận giấy tờ hợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 9 nêu trên 1. Sau khi tiếp nhận đơn đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a) Chỉ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý đối với các trường hợp lấn, chiếm đất đai vi phạm Điều 6 Quy định này Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm tại thời điểm sử dụng đất có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 thì xử lý như sau: 1. Đối với những trường hợp vi phạm trước ngày 01 tháng 7 năm 2004: a) Hộ gia đình, cá nhân đã có nơi ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp giao đất, thu tiền không đúng quy định vi phạm Điều 6 Quy định này Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do giao đất, thu tiền sử dụng đất không đúng quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 8 Quy định này mà vi phạm Điều 6 Quy định này thì xử lý như sau: 1. Xử lý các trường hợp trước ngày 01 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các tổ chức, cơ quan có liên quan đã thu tiền của hộ gia đình, cá nhân được giải quyết như sau: 1. Đối với những trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nộp tiền để được giao đất, nhưng do thất lạc hồ sơ, chứng từ không có cơ sở kiểm tra, chính quyền địa phương hướng dẫn cho người đã nộp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý ghi nợ tiền sử dụng đất theo Quy định này Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, thuộc diện phải nộp tiền sử dụng đất mà gia đình gặp khó khăn về kinh tế có đơn đề nghị nợ tiền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận, thì cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xác định tiền sử dụng đất đối với từng trường hợp cụ thể khi xử lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại điểm 1.5.2 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2011/NĐ-CP ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính, Chi cục Thuế xác định tiền sử dụng đất phải nộp quy định tại khoản 1 Điều 7 và khoả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Bổ sung Điều 3a sau Điều 3 như sau: “Điều 3a. Giải thích từ ngữ Bản sao các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ng...
  • 1. Bổ sung Điều 3a sau Điều 3 như sau:
  • “Điều 3a. Giải thích từ ngữ
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xác định tiền sử dụng đất đối với từng trường hợp cụ thể khi xử lý để cấp Giấy chứng nhận
  • Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại điểm 1.5.2 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2011/NĐ-CP ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính, Chi cục Thuế xác định tiền sử dụng đất phải n...
  • Trường hợp các địa phương có vướng mắc hoặc có ý kiến chưa thống nhất giữa cơ quan thuế và cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện trong việc thu tiền sử dụng đất theo khoản 1 Điều này, thì Sở T...
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.