Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bản Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng
1802/QĐ-UB
Right document
Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương
66/2000/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bản Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương
- Về việc ban hành bản Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng" .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn để thực hiệncác công trình hoặc dự án đầu tư mới ở vùng khan hiếm nước, vùng tưới bằng trạmbơm điện, hồ chứa, đập dâng; các tuyến kênh tưới đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn đ...
- các tuyến kênh tưới đắp nổi, thẩm thấu nước mạnh,kênh qua vùng đất xấu dễ bị sạt lở hoặc luôn bị bồi lấp
- các tuyến kênh quavùng ven đô thị, làng, bản.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng" .
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương. Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương. Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương.
- Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương.
- Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt theoquy định hiện hành.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các ngành, các cấp của thành phố và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 1789/QĐ-UB ngày 08/10/1999 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Qui chế tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng kiê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về cơ chế tài chính: 1.Về vốn đầu tư: a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b)Kênh loại II do ngân sách địa phương đầu tư, bố trí trong vốn đầu tư xây dựngcơ bản hàng năm của địa phương. c)Kênh loại III do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về cơ chế tài chính:
- 1.Về vốn đầu tư:
- a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các ngành, các cấp của thành phố và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1789/QĐ-UB ngày 08/10/1999 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Qui chế tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điệ...
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Qui chế này áp dụng cho các công trình xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổchức thực hiện: 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện. b)Xác định tổng mức vốn đầu tư và phân khai các nguồn vốn, trong đó: cân đối cácnguồn vốn do địa phương huy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổchức thực hiện:
- 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm:
- a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Qui chế này áp dụng cho các công trình xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Cơ cấu đầu tư: Kinh phí kiên cố hoá kênh được trích từ nguồn ngân sách tập trung, nguồn thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thu thuỷ lợi phí, nguồn vốn vay Trung ương, nguồn kinh phí đóng góp của nhân dân và các nguồn khác. a- Đối với các kênh nội đồng, liên thôn trong cùng một xã được thực hiện theo phương châm "Nhà nước và nhâ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Cơ cấu đầu tư:
- Kinh phí kiên cố hoá kênh được trích từ nguồn ngân sách tập trung, nguồn thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thu thuỷ lợi phí, nguồn vốn vay Trung ương, nguồn kinh phí đóng góp của nhân dân và các ng...
- Đối với các kênh nội đồng, liên thôn trong cùng một xã được thực hiện theo phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm", trong đó thành phố trích nguồn ngân sách (ngân sách tập trung, thuế sử dụng đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư Giao cho Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư đối với công trình kiên cố hoá kênh mương nội đồng, liên thôn trong cùng một xã. Giao cho các Công ty khai thác công trình thuỷ lợi làm chủ đầu tư đối với các công trình kiên cố hoá kênh mương liên xã, liên huyện (trong cùng một hệ thống).
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chủ đầu tư
- Giao cho Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư đối với công trình kiên cố hoá kênh mương nội đồng, liên thôn trong cùng một xã.
- Giao cho các Công ty khai thác công trình thuỷ lợi làm chủ đầu tư đối với các công trình kiên cố hoá kênh mương liên xã, liên huyện (trong cùng một hệ thống).
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn sau: a- Đối với chủ đầu tư là Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Hàng năm Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn lập kế hoạch kiên cố hoá kênh mương, xây dựng phương án huy động sự đóng góp của nhân dân, báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã xem xét tổng hợp trình Uỷ ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các ngành, các cấp : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quản lý quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật. Hàng năm tổng hợp kế hoạch kiên cố hoá kênh mương của toàn thành phố trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và tổng kết kết quả đầu tư báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố; Ban hành thiết kế định hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, các Công ty khai thác công trình thủy lợi gửi kế hoạch kiên cố kênh mương của địa phương, đơn vị mình về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, chủ trì cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá dự kiến kế hoạch, trình U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình. a- Thiết kế kỹ thuật: Căn cứ thiết kế định hình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, các đơn vị có chức năng thiết kế (Công ty khai thác công trình thủy lợi, Công ty Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) cần phải điều tra, nghiên cứu kỹ hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình kiên cố hoá kênh mương: Uỷ ban nhân dân thành phố uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, thị xã thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán các kênh do Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn làm chủ đầu tư có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng, trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thi công công trình. Các công trình kiên cố kênh mương chỉ được khởi công khi bảo đảm các điều kiện sau: Được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt kế hoạch đầu tư. Có thiết kế kỹ thuật và dự toán được phê duyệt. Có phương án cụ thể huy động vốn đóng góp của nhân dân (đối với công trình do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác cung ứng vật tư: Các loại vật tư để xây dựng công trình phải bảo đảm chất lượng, chủng loại theo thiết kế được duyệt. Sau khi có kế hoạch được Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt, chủ đầu tư ký hợp đồng mua vật liệu với đơn vị sản xuất hoặc các đại lý để mua xi măng, cát, gạch, đát theo dự toán được duyệt. Hoá đơn mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. nghiệm thu công trình. Công trình chỉ được nghiệm thu sau khi đã được thực hiện đúng thiết kế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công tác nghiệm thu được chia làm 02 giai đoạn: Giai đoạn thi công xong phần móng và giai đoạn hoàn thành công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình và chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tạm ứng và thanh, quyết toán công trình. a- Tạm ứng: Sau khi có kế hoạch được Uỷ ban nhân dân thành phố giao và có thiết kế kỹ thuật dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư được tạm ứng 30% tổng số kinh phí do ngân sách thành phố đầu tư cho công trình. b- Thanh toán, quyết toán: Đối với công trình do Uỷ ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh, quyết toán kinh phí khảo sát thiết kế các kênh do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn làm chủ đầu tư và kinh phí quản lý điều hành chương trình kiên cố hoá kênh mương. Kinh phí khảo sát thiết kế được thanh toán khi quyết toán công trình được phê duyệt, Sở Tài chính - Vật giá chuyển tiền về ngân sách huyện, quận, thị xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Sau khi nghiệm thu, chủ đầu tư phải bàn giao công trình cho đơn vị có trách nhiệm quản lý sử dụng. Thời gian bảo hành công trình là 12 tháng. Đơn vị được giao quản lý sử dụng công trình phải đăng ký tài sản và có trách nhiệm bảo trì, khai thác công trình có hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giao Sở Tài chính - Vật giá, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương theo đúng các qui định tại bản Qui chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ trưởng các ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng và các ngành khác có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai thực hiện bản Qui chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi, các ngành, các địa phương báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.