Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các k...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: 1.1. Mẫu thẻ Bảo hiểm y tế phát hành trong cả nước cho các đối tượng nói tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế. 1.2. Danh mục mã số cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này:
  • 1.1. Mẫu thẻ Bảo hiểm y tế phát hành trong cả nước cho các đối tượng nói tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế.
  • 1.2. Danh mục mã số cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
  • a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các khu vực.
  • b) Đối với trạm BTS loại 2 (là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý. - Giao Sở Thông tin và Truyền thông, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Bảo hiểm y tế Việt Nam in ấn loại thẻ này. Bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuốc Trung ương, Bảo hiểm Y tế ngành chịu trách nhiệm phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Bảo hiểm y tế Việt Nam in ấn loại thẻ này. Bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuốc Trung ương, Bảo hiểm Y tế ngành chịu trách nhiệm phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng thẻ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố.
  • - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Kể

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Giám đốc Bảo hiểm y tế Việt Nam bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC MÃ SỐ CƠ QUAN BHYT TRUNG ƯƠNG, BHYT TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1008 BYT-QĐ ngày 29-9-1992) Tên đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Giám đốc Bảo hiểm y tế Việt Nam bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANH MỤC MÃ SỐ
  • CƠ QUAN BHYT TRUNG ƯƠNG, BHYT TỈNH, THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông
Rewritten clauses
  • Left: PHÓ CHỦ TỊCH Right: BHYT TP. Hồ Chí Minh