Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1008/QĐ-UBND (năm 2008)
Right document
Quy định về việc ban hành Quy định lập, quản lý và sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
7179/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc ban hành Quy định lập, quản lý và sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc ban hành Quy định lập, quản lý và sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các k...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này qui định về việc Lập, quản lý và sử dụng quỹ xoá đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này qui định về việc Lập, quản lý và sử dụng quỹ xoá đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
- a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các khu vực.
- b) Đối với trạm BTS loại 2 (là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý. - Giao Sở Thông tin và Truyền thông, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế quyết định số 724/QĐ-UB ngày 15/12/1999 của UBND Tỉnh về việc ban hành qui định lập, quản lý và sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế quyết định số 724/QĐ-UB ngày 15/12/1999 của UBND Tỉnh về việc ban hành qui định lập, quản lý và sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố.
- - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Kể
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo (XĐGN) Tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các thành viên Ban chỉ đạo chương trình XĐGN Tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo (XĐGN) Tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các thành viên Ban chỉ đạo chương trình XĐGN Tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UBND TỈNH BÀ RỊA –VŨNG TÀU
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông
- cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện Right: thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan
- Left: Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông Right: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh
Unmatched right-side sections