Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1008/QĐ-UBND (năm 2008)
Right document
Quyết định 15/2006/QĐ-UBND bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
15/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 15/2006/QĐ-UBND bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 15/2006/QĐ-UBND bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay bãi bỏ 42 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 không còn phù hợp quy định của pháp luật hiện hành (có danh mục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay bãi bỏ 42 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 không còn phù hợp quy định của pháp luật hiện hành (có danh mục kèm theo).
- Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
- a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các khu vực.
- b) Đối với trạm BTS loại 2 (là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý. - Giao Sở Thông tin và Truyền thông, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố.
- - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Kể
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND/TP; - Văn phòng Chính phủ; - T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Thường trực Thành ủy;
- - Thường trực HĐND/TP;
- Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông
- cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN