Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 199

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai Right: Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái vớ...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
  • Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục giải quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên qua...
  • Trần Xuân Lộc
  • Về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai giữa các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003. 2. Trường hợp tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu
  • Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trê...
  • 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai giữa các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và không có một trong các loại giấy tờ quy định tại k...
  • Trường hợp tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính và các trường hợp đòi lại đất quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 181/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai không thuộc phạm vi điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chủ động phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Mặt trận tiến hành hoà giải tranh chấp đất đai và giải quyết tranh chấp đất đai đúng quy định của pháp luật. Các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy định này được áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung c...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên có liên quan đến việc thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì các cô...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chủ động phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Mặt trận tiến hành hoà giải tranh chấp đất đai...
  • Các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước ngoài, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong nước, các đối tượng khác được Nhà nước c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp đất đai 1. Nguyên tắc hoà giải Trong quá trình giải quyết tranh chấp đất đai khuyến khích các bên tranh chấp chủ động gặp gỡ thoả thuận để hoà giải, nếu không tự hoà giải được thì thông qua hoà giải ở cơ sở. Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm khuyế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một địa phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có va...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Nguyên tắc hoà giải
  • Trong quá trình giải quyết tranh chấp đất đai khuyến khích các bên tranh chấp chủ động gặp gỡ thoả thuận để hoà giải, nếu không tự hoà giải được thì thông qua hoà giải ở cơ sở.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoà giải tranh chấp đất đai 1. Tự hoà giải Khuyến khích các bên tranh chấp đất đai chủ động gặp gỡ nhau để tự hoà giải. Nếu không thoả thuận được thì thông qua hoà giải ở cơ sở để giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Hoà giải ở cơ sở Hoà giải ở cơ sở là việc hướng dẫn, giúp đỡ, thuyết phục của Tổ hoà giải đối với các bên tranh chấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,... và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  • Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,...
  • và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hoà giải tranh chấp đất đai
  • 1. Tự hoà giải
  • Khuyến khích các bên tranh chấp đất đai chủ động gặp gỡ nhau để tự hoà giải. Nếu không thoả thuận được thì thông qua hoà giải ở cơ sở để giải quyết tranh chấp đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ 1. Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việc sinh hoạt đi lại ảnh hưởng đến môi trường khu vực, cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
  • Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việ...
  • Khi có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, các Chủ đầu tư công trình đường đô thị có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan về quản lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
  • Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện thì các bên tranh chấp có quyền gửi đơn khiếu nại về giải quyết tranh chấp đất đai đến Chủ tịch Uỷ ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra; 2. ý kiến của Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn; 3. Thực tế diện tích đất mà các bên tranh chấp đang sử dụng ngoài diện tích đất đang có tranh chấp và bình quân diện tí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra;
  • 2. ý kiến của Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân tỉnh. 1. Trường hợp hoà giải không thành, thì một hoặc các bên tranh chấp đất đai gửi một bộ hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với những tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
  • Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại...
  • 2. Dự báo các bất thường về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn để có biện pháp xử lý thích hợp phục vụ công tác thiết kế thi công xây dựng công trình ngầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 1. Trường hợp hoà giải không thành, thì một hoặc các bên tranh chấp đất đai gửi một bộ hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với những tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quy...
  • gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường đối với những tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hợp lệ phải có trách nhiệm thụ lý hồ sơ làm căn c...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương XIII

Chương XIII CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ, NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ,
  • NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ
  • CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp có trách nhiệm 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường a. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện giải quyết tranh chấp đất đai và tổ chức thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, tổng hợp kết quả báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh; b. Xác minh, báo cáo kết luận tham mưu Uỷ ban nhân dân t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình. 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra. 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình.
  • 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp có trách nhiệm
  • 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện giải quyết tranh chấp đất đai và tổ chức thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, tổng hợp kết quả báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp xã 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện a. Tổ chức thực hiện và tổng hợp kết quả giải quyết tranh chấp đất đai báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh; b. Chỉ đạo các đơn vị có chức năng của cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện tốt nhiệm vụ được giao; c. Giải quyết và trả lời tranh chấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình. 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
  • 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình.
  • 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp, lập biện pháp tổ chức thi công xây dựng công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp xã
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • a. Tổ chức thực hiện và tổng hợp kết quả giải quyết tranh chấp đất đai báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh 1. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm phối hựop với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu giải quyết các trường hợp tranh chấp đất đai phức tạp, liên quan nhiều lĩnh vực quản lý nhà nước theo chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Các ban, ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm. 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
  • 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm.
  • 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và liền kề.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh
  • 1. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm phối hựop với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu giải quyết các trường hợp tranh chấp đất đai phức tạp, liên quan nhiều lĩnh vực quản lý nhà nước theo chỉ đạo của...
  • 2. Các ban, ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện tốt công tác giải quyết tranh chấp đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Người sử dụng đất 1. Thực hiện tốt việc tự hoà giải tranh chấp đất đai quy định tại khoản 1, Điều 4 của Bản quy định này. 2. Thực hiện nghiêm quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật. 3. Thực hiện nghiêm những quy định của pháp luật có liên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định củ...
  • 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện theo những quy định tại Chương XIII của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện tốt việc tự hoà giải tranh chấp đất đai quy định tại khoản 1, Điều 4 của Bản quy định này.
  • 2. Thực hiện nghiêm quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
  • 3. Thực hiện nghiêm những quy định của pháp luật có liên quan giải quyết tranh chấp đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Người sử dụng đất Right: Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác giải quyết tranh chấp đất đai hoặc chấp hành tốt quyết định công nhận hoà giải thành hay giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan có thẩm quyền thì được xét khen thưởng hoặc biểu dương theo quy định của pháp luật. Nếu vi phạm quy định này thì tu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các hành vi bị cấm
  • 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm.
  • 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng không xin Giấy phép hoặc sai Giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác giải quyết tranh chấp đất đai hoặc chấp hành tốt quyết định công nhận hoà giải thành hay giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan có thẩm quyền...
  • Nếu vi phạm quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Các cơ quan, ban, ngành tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh.
  • 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
  • Các cơ quan, ban, ngành tổ chức thực hiện quy định này.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết k...
Điều 15. Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND phường, thị trấn sở tại khu vực có côn...
Điều 16. Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”. 2. Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chư...
Điều 17. Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng: a) Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật...
Điều 18. Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặ...
Điều 19. Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặt...
Điều 20. Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng ch...
Điều 21. Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...